×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

Từ vựng IELTS Topic: CRIMES AND LAWS

Tags:      19-06-2018

Xin chào các bạn :D :D Hôm nay trong bài viết này IELTS Fighter sẽ chia sẻ tới các bạn Từ vựng IELTS Topic: CRIMES AND LAWS band 7.0+ một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS. 

Xem thêm bài viết khác: 

Bạn xem thêm video bài học của cô Thảo Uyên chia sẻ cho chủ đề Crime and Criminals nhé:

 

Vậy chúng ta cùng nhau vào bài học nhé!

 

Enact/enforce/ issue a law/ regulation:thi hành/ ban hành luật

prohibit/ ban/ restrict/ forbid: (v) cấm

illegal (a):  bất hợp pháp


Example:

  • The school prohibited the use of any technological device during the exam
  • It is illegal to use chewing gum in Singapore

Commit a(n)  crime/ offence: phạm pháp

violate/ disobey/ break the law: phá luật >< obey/ abide by/ comply with the law: tuân theo luật

law-abiding citizen: công dân tuân thủ luật pháp

→ wrongdoing: hành động sai trái

 

Example:

  • Those who commited a crime should be responsible for their wrongdoings
  • Children should be educated to become law-abiding citizens
  • The level of people violating the law is increasing

 

criminal/ offender: tội phạm >< victim: nạn nhân

juvenile: tội phạm trẻ tuổi/ petty: tội nhẹ / serious/ severe: tội nguy hiểm crime

  • pickpocket: móc túi
  • murder: giết người
  • shoplifting: ăn trộm ở cửa tiệm  
  • harassment: quấy rối

 

Example: 

There should be other measures taken to deal with severe crimes such as murder, sexual harassment and so on.

 

be accused of: buộc tội

be convicted/sentenced: bị kết án

penalty/ punishment/ fine: hình phạt, tiền phạt >< innocence: vô tộicapital punishment/ death sentence: án tử hình

rehabilitation: phục hồi, trở về cuộc sống bình thường/ community service

 

 

Example: 

  • The terrorist was finally sentenced capital punishment
  • Rehabilitation is suitable for petty criminals who should be asked to to community service
  • He is considered to be innocent in the attack

 

reoffend (v) tái phạm

 prejudice (n) thành kiến

good code of conduct/ behavior (hành vi, cư xử)


Example:

  •  Offenders usually suffer from the prejudice as they return to the society and as a result, they are likely to reoffend

Hi vọng với những chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ vựng tiếng Anh  chủ đề CRIMES AND LAWS áp dụng bài thi IELTS một cách hiệu quả nhất.!

IELTS fighter - Trung tâm luyện thi IELTS số 1 Việt Nam

Bài tập

  • Chưa có bài tập nào


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ
X