Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

Unit 1: Key nouns – Những danh từ thường xuất hiện trong IELTS

Tags: vocabulary vocabulary for ielts      17-02-2016

Danh từ là chủ điểm cực kì quan trọng trong trong quá trình luyện thi IELTS .

Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số danh từ trong IELTS có tần suất xuất hiện rất thường xuyên trong IELTS nhé!

Xem thêm các bài viết:

1. Danh từ chỉ ý tưởng (Ideas)




She wrote an article on the subject of class

Thing which is being discussed, considered or studied

Chủ đề thảo luận, nghiên cứu

The theme of the poem is emigration

Main subject of a talk, book, etc

Đề tài chính

The students were giving a list of essay topics

Used to refer to what one is studying or writing about

Chủ đề

There was a lively debate on the issue of globalization in the seminar yesterday

Subject/problem which people are thinking/talking about

Vấn đề

People theory is a popular undergraduate subject.

Statement of the rules on which a subject of study is based or, more generally, an opinion or explanation

Học thuyết

The model of climate change presented in the Stern Review seems to be becoming a reality

A representation of something as a simple description which might be used in calculations

Kiểu mẫu/mô hình

Human behavior is based on the principle of least effort

Basic idea or rule that explains how something happens or works

Quy tắc


2. Danh từ liên quan đến ý tưởng và hiện tượng (Nouns connected with ideas and phenomena)




Repetition is an important aspect of speech development in children

One individual part of a situation, problem...

Khía cạnh (của 1 vấn đề)

Automatic backup is a feature of the new software

A typical quality of something

Tính năng, đặc điểm

The political motives for the government’s actions are beyond the scope of this essay

Range of a subject covered by a book, discussion, class

Phạm vi

The study revealed a pattern of results which could be interpreted in either of two ways

Show a regularly repeated arrangement

Hình mẫu, khuôn mẫu

During 2005, the number of violent attacks increased to an alarming degree

Amount or level

Con số, số lượng


Các bạn cùng luyện tập với Ielts-fighter một số bài tập về chủ đề này nhé! và đừng quên học bài học tiêp theo nhé:

Chúc các bạn học tốt!

Bài tập