×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

UNIT 12: Hobbies, interests and sports

Tags: Listening      05-07-2016

Một "gương mặt quen thuộc" của bài thi nghe IELTS là "interests, hobbies, sports", là những sở thích, niềm vui và các môn thể thao giải trí mà bạn yêu thích. Vậy hôm nay các bạn hãy cùng IELTS Fighter tìm hiểu sâu hơn các kiến thức, chủ điểm từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé.

 

Luyện nghe IELTS - UNIT 12: Hobbies, interests and sports

Trước tiên hãy cùng phân biệt sự thú vị giữa 2 từ "hobby"" interest" nhé:

" A hobby" là một hoạt động mua vui trong thời gian rảnh rỗi của bạn, thường là những việc phải dùng tay hoặc thu thập cái gì đó, ví dụ như vẽ tranh và sưu tầm tem chính là sở thích.

" An interest" là một việc mà bạn rất thích. Nó có thể là một sở thích nhưng không phải lúc nào cũng vậy. Ví dụ, đi xem phim là một sự thích thú, nhưng nó không phải là một sở thích.

 

Đã đến lúc chiến đấu rồi đấy, các chiến binh IELTS đã sẵn sàng chưa? 

 

Luyện nghe ielts - UNIT 12: Hobbies, interests and sports

Hãy cùng hít thở vài giây và xem đoạn phân tích Tapescript của bài nghe phía trên nhé:

 

Administrator: Hi, can I help you? Are you interested in climbing, at all?

Andrew: Hi. Yeah. Actually, I've been thinking about joining a club for a while now. So what do I have to do?

Administrator: It's easy really. I can fill in the form for you right now, online, and then you can come to our first meeting next month 
Andrew:  OK. Let’s do that then

Administrator: Right. First of all, what’s your name? 
Andrew: Andrew.
Administrator: Andrew ... and your family name? => lắng nghe tên họ của Andrew
Andrew: Metcalfe=> chính là tên họ của Andrew
Administrator: Metcalfe .
Andrew: Metcalfe .
Administrator: Metcalfe ... How do you spell that?
Andrew: M-E-T-C-A-L-F-E => vậy đáp án phải là  Andrew Metcalfe
Administrator: M-E-T-C-A-L-F-E, with an ‘e ’ . 
Andrew: Yes, that’s right
Administrator: And your age? Are you over 18? => câu hỏi về tuổi
Andrew: Yup. I’m 21 =>vậy đáp án phải là  21
Administrator: And where do you live? => câu hỏi về địa chỉ
Andrew: My address is 43A Highbury Square, London, W1 => vậy đáp án phải là  43A
Administrator: Thanks ... and do you have a number. where I can contact you?=> câu hỏi về số điện thoại
Andrew: Yes, my mobile is 0 7 2 0 9 5 7 1 3 2 4 => vậy đáp án phải là 5 7 1 3 2 4
Administrator: And I have to ask a couple more questions. Ummm ... do you have any health problems?
Andrew: No, no. Nothing.
Administrator: And a last question. Have you ever climbed before? => Câu hỏi liên quan đến "previous experience" (kinh nghiệm trước đây của bạn)
Andrew:  Yes. I have, a bit. =>câu trả lời của Andrew là "Yes", vậy đáp án phải là some.
Administrator:  Well, thanks very much.

 

Vậy tóm lại, các bạn phải có đủ lượng từ vựng cần thiết thì mới có thể xuất sắc hoàn thành những bài tập liên quan đến chủ đề này. Dưới đây là một số từ vựng hay xuất hiện trong bài nghe IELTS về chủ đề "Hobbies, interests and sports ":

 

  • Các sở thích

1. Climbing mountain : leo núi

2. Watching television : Xem ti vi

3. Visiting friends: Thăm bạn bè

4. Listening to music: nghe nhạc

5. Reading books: đọc sách

6. Going for a walk: Đi bộ

7. Taking photographs: Nhiếp ảnh/ Chụp ảnh

8.Surfing the net: Lướt mạng

  • Các hoạt động khác

1. Jogging: Chạy bộ

2. Keeping fit: Giữ vóc dáng

3. Hiking: Đi bộ đường dài

4. Skateboarding: Trượt ván

 

Vậy là chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay về chủ đề Hobbies, interests and sports. Hãy cùng ứng dụng những kiến thức vừa học được cùng những kĩ năng nghe để làm bài luyện tập dưới đây nhé!


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ
X