×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

UNIT 17: Youth

Tags: Listening      12-07-2016

Youth”- tuổi trẻ, một chủ đề rất có ý nghĩa đối với mỗi người, lại là một “gương mặt quen thuộc” của bài thi IELTS Listening. Hãy cùng tìm hiểu thói quen ra đề cùng những từ vựng thường gặp về chủ đề này với IELTS Fighter trong bài học ngày hôm nay nhé!

 

Bạn xem thêm bài nghe IELTS chủ đề: 

Trước khi bước vào phần luyện tập, hãy cùng IELTS Fighter tìm hiểu về một dạng bài nghe liên quan đến chủ đề này mà thường xuất hiện ở hầu hết tất cả các Section trong bài thi IELTS Listening: “a flow chart or a process”. Ví dụ về “a flow chart":

Luyện nghe ielts - UNIT 17: Youth

The above flow chart shows the process of waste paper recycling.

 

Sau đây là những điều bạn cần cho vào bí kíp luyện thi nghe IELTS về "Flow chart":

  • "Flow chart" là một dạng biểu đồ thể hiện thứ tự diễn ra của một sự vật, hiện tượng hoặc một quá trình.
  • Mỗi một ô sẽ diễn tả một giai đoạn riêng biệt của quá trình đó.
  • Các ô sẽ được ngăn cách nhau bởi 1 dòng kẻ hoặc 1 dấu mũi tên để thể hiện thứ tự. 
  • Bạn sẽ phải hoàn thành "flow chart" bằng cách viết không quá ba từ, một con số, hoặc chọn câu trả lời đúng trong 1 số phương án được đưa ra.

Cùng ứng dụng những "Tips" vừa học được làm bài tập sau nào:

Hãy nghe và hoàn thành “flow chart” dưới đây về Giải thưởng “Duke of Edinburgh”. Viết không quá 3 từ hoặc một con số cho mỗi câu trả lời.

Getting the Bronze Award

Luyện nghe IELTS - UNIT 17: Youth

Bây giờ, cùng phân tích "tapescript" để rút ra đáp án đúng nhé:

 

This talk will explain what you have to do in order to get a Bronze award. The first thing you need to do is find a Duke of Edinburgh centre near you. This could be your school, college, or youth club.

Nghe thấy từ “first”=> bước đầu tiên, nghe tiếp từ khóa “find”, đáp án là “club”.

Then you’ll need to pay a small fee to enroll in the programme. Once you’ve enrolled, you’ll get a welcome pack which explains the four categories in more detail.

=> Từ "then" chỉ bước tiếp theo, nghe thấy từ khóa “enroll”, từ “get”(mang nghĩa tương đương với từ “receive”), đáp án là “a welcome pack”.

Then you can start planning what to do. You can do many different types of activities for each category, but you must get them approved by your Duke of Edinburgh Coordinator before you start 

=>  nghe từ khóa “approve”, trong câu hỏi là dạng danh từ “approval”, đáp án là “Coordinator”.

so you don’t waste time doing something which is not approved. The other important person is your assessor. This is the person who will certify that you’ve completed each activity by signing your record book.

=>  nghe từ khóa “sign”, vậy đáp án là “record book”.

After you’ve completed all the activities in the time given, your assessor will send your record book results to the operating authority, who will check it. If everything is satisfactory, you’ll get your certificate and badge to confirm you’ve completed the award. And after that, you can start working on the Silver award!

=> Giới từ "After" chỉ bước sau cùng, nghe từ khóa “get”(mang nghĩa tương đương với từ “receive”), vậy đáp án là “badge”.

 

Tóm lại, để có thể hoàn thành một "flow chart”, chúng ta phải nắm vững các tín hiệu từ chỉ thứ tự các bước, các giai đoạn khác nhau trong một quá trình:

  • Bước đầu tiên: "the first step/stage is, first/firstly, at first"...
  • Bước sau đó: "After that, then, secondly"
  • Bước cuối cùng: "Finally, lastly, in the end"...

 

Cuối cùng, IELTS Fighter xin gửi tặng các bạn những từ mới hữu ích qua bài nghe vừa rồi, hãy thêm những từ mới "độc và lạ" này vào sổ tay từ vựng của bạn nhé

1. Programme /ˈproʊɡræm/ : chương trình

2. Volunteering /ˌvɑːlənˈtɪrɪŋ/ : việc làm tình nguyện

3. Certificate /sərˈtɪfɪkət/ : chứng chỉ

4. Expedition /ˌekspəˈdɪʃn/: cuộc thám hiểm

5. Award /əˈwɔːrd/ : giải thưởng

6. Youth club /juːðz/ : Câu lạc bộ tuổi trẻ tình nguyện

7. Enroll in /ɪnˈroʊl: đăng kí tham gia vào

8. Category /ˈkætəɡɔːri: hạng mục

9. Coordinator : người đứng ra tổ chức

10. Assessor /əˈsesər/: người đánh giá

11. Record book /ˈrekərd bʊk/ : sách ghi lại sự tiến bộ

12. Badge /bædʒ/ : phù hiệu

 

Bây giờ hãy cùng ứng dụng những kiến thức vừa học được cùng những kĩ năng nghe để làm những bài luyện tập không kém phần thú vị dưới đây nhé!        

 

 

Bài tập


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ
X