×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

IELTS speaking - Topic: Music ( Âm nhạc)

Tags:      27-09-2017

Tại các bài học trước trong chuỗi Topic xuất hiện nhiều nhất trong IELTS Speaking, thì cô Ngọc Cúc hay cô Thảo Uyên đều các chia sẻ chi tiết cho các bạn cách trả lời các câu hỏi part 1, part 2, part 3 tốt nhất để chinh phục điểm cao. Hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục đi đến một Topic quen thuộc, vô cùng gần gũi với mọi người đó là Music ( Âm nhạc). 

    Xem thêm các bài giảng Speaking Topic khác:

 

 

Vậy các bạn hãy chuẩn bị giấy bút để bắt đầu vào bài học IELTS speaking - Topic:  Music ( Âm nhạc) cùng với Cô Ngọc Cúc nhé!

PART 1:

Examiner: What kind of music do you listen to?
Katherine: I’m a big fan of classical music … it doesn’t make me very popular with my children … their taste in music is completely different … they always want to listen to their favourite rock bands

Examiner: Do you play any instruments?
Jamie: No I don’t … I’ve always wished I’d taken up a musical instrument … I’d love to be able to play the guitar … but I think I’m a bit tone deaf so perhaps I’d find it hard …

Examiner: Have you got any hobbies or interests?
Marco: I’m really into live music … I go to a lot of music festivals … I think a live performancealways sounds more exciting than a recorded version … as long as the performers can sing and play well of course …

PART 2:

Describe a song you like to listen to. You should say

  • what the piece of music is called
  • how long you have liked it
  • when you like to listen to it

and say why you like it so much.

Millie:  Well … I’m a little older than most students and when I was young Abba the Swedish pop group were very famous … I don’t think it was cool to like them even though they had a huge following but I think now people have realised what wonderful songs they wrote … one piece of music in particular  is called ‘Slipping through my fingers’ … it wasn’t a massive hit but I love it … it’s a song for parents and it’s all about how quickly our children grow up … it’s a slow number and like a lot of their songs it’s a very catchy tune … the two women in Abba had great voices and it’s the kind of music you can also sing along to easily … even if you don’t have a great voice … I listen to Abba when I feel like a sing-song … and I especially like to listen when I’m doing the housework … it stops me thinking about the hard work …

 PART 3:

Examiner:  Is the Internet a good or bad thing for the music industry?
Thomas: On the one hand it’s good for marketing new musical talent or particular bands but it’s so easy to share and download tracks for free I think it is costing the industry a lot of money …

Examiner: Should music be treated as seriously as subjects like maths or sciences at school?
Carla: I think it should … I don’t think it should be taught in a boring way … I mean making children read music … but I do think they should be encouraged to play instruments and to play things by ear perhaps … to keep the lessons fun …

Examiner: Where do people usually enjoy listening to music?
Sally: In lots of ways or places … as background music when they are doing something else … at concerts when a band goes on tour … or in clubs or discos …

Từ vựng được sử dụng trong bài speaking giúp đạt điểm cao:

  • adoring fans: người hâm mộ
  • background music: nhạc nền
  • a catchy tune: một giai điệu hấp dẫn
  • classical music: nhạc cổ điển
  • to download tracks: tải các bài hát
  • to have a great voice: giọng hát hay
  • to go on tour: đi lưu diễn
  • a huge following: lượng người hâm mộ
  • live music: nhạc sống
  • live performance: biểu diễn trực tiếp
  • a massive hit: bản nhạc hit
  • a music festival: lễ hội âm nhạc
  • musical talent: tài năng âm nhạc
  • to be/sing out of tune: hát sai giai nhạc
  • a piece of music: một bản nhạc
  • to play by ear: chơi mà không cần đọc note nhạc
  • a pop group: nhóm nhạc Pop
  • to read music: đọc bản nhạc
  • a rock band: ban nhạc rock
  • to sing along to: hát theo
  • a sing-song: một bài hát
  • a slow number: một bài hát nhịp chậm
  • to take up a musical instrument: để có một nhạc cụ học
  • taste in music: hương vị trong âm nhạc
  • to be tone deaf: không phân biệt được các nốt nhạc khác nhau trong âm nhạc

Hi vọng rằng với chia sẻ trên đây giúp các bạn tự tin chinh phục IELTS speaking tốt nhất nhé!

Bài tập

  • Chưa có bài tập nào


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ
X