×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

Bộ từ vựng Band 9 về chủ đề People

06-11-2018

Chủ đề People là chủ đề thường gặp trong bài thi IELTS vì thế các bạn cần bỏ túi cho mình những từ vựng, cụm từ hay để có thể dùng cho phần thi Speaking và Writing của các bạn nhé. Nào hãy cùng tham khảo những từ vựng ấn tượng theo band 8-9 này ngay thôi.

 

Tham khảo thêm:

TỔNG HỢP 17 TỪ VỰNG HAY CHỦ ĐỀ PEOPLE

1. Fair-minded: Đối xử công bằng với mọi người

E.g: She is one of the most fair-minded people I know.

2. Thoroughness: Sự tỉ mỉ, chu đáo

E.g: We are making a thorough investigation.
This very thorough survey goes back to 1784.
How thorough is the assessment?

3. Versatile/ Talented: Tài năng

E.g: He had been one of the game's most versatile athletes.
Howard is a talented pianist.
She has a huge army of young fans, and is extremely talented.

4. Exceptional: Xuất chúng

E.g:  His translation is exceptional in its poetic quality.
He's an exceptionally talented dancer.

5. Utterly brainy: Cực kỳ thông minh

E.g: Sarah was beautiful utterly brainy.

6.  Life and soul of the class: Linh hồn của lớp học

E.g: Behold him once more the life and soul of the party.

7. Soulmate: Bạn thân, bạn tri kỷ

E.g: Later that year she met Adam and she knew instantly that they were soulmates.

8. Thirst for knowledge: Sự khát khao về kiến thức

E.g: He spent much of the day in the city’s library, where his thirst for knowledge first developed.

9. Biggest beneficiary: Người hưởng lợi lớn nhất

E.g: It is vital to the French interests, in particular direct payments, because this country is the biggest beneficiary of direct payments. 

10. To set a good example: Là tấm gương tốt

E.g: He was a man who set a good example of extraordinary diligence.

11. To develop a sense of responsibility: Có tinh thần trách nhiệm

E.g: Four crucial ways to develop sense of responsibility in children. 

12. Straight-A student: Sinh viên toàn đạt điểm A

E.g: Susan is a Straight "A" Student at Harvard

13. To give Sb a tutorial: Giảng bài cho ai

E.g:

 

14. To leave a major influence on Sb: Có sự ảnh hưởng lớn đến ai

E.g:

15. To turn to for advice: Xin ý kiến từ ai

E.g:

16. To get the hang of the lesson: Hiểu bài nhanh

E.g:

 

17. To bend over backwards: Cố gắng hết sức để giúp đỡ ai

E.g: 

Trên đây là 17 từ vựng hay cho chủ đề People, các bạn tham khảo và học tập tốt nhé!


Có thể bạn quan tâm

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ
X