×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

IELTS Vocabulary – Từ vựng IELTS theo topic, phương pháp và tài liệu học tốt nhất

Tags:      Thứ Sáu 07/12/2018 | 05:55

Trong quá trình luyện thi IELTS, từ vựng là phần rất quan trọng vì thế mà cày từ vựng luôn khiến nhiều bạn đau đầu. Với phương pháp và tài liệu học, tổng hợp list IELTS Vocabulary theo topic, các phần idioms được IELTS Fighter giới thiệu dưới đây, hy vọng sẽ giúp các bạn nâng cao vốn từ, học tập hiệu quả hơn. Bạn có thể tải bản PDF lưu về học ở cuối trang.

Bài viết sẽ cung cấp cho bạn:

I. VOCABULARY - BẮT ĐẦU HỌC NHƯ THẾ NÀO

II. PHƯƠNG PHÁP HỌC TỪ VỰNG HIỆU QUẢ NHỚ LÂU

1. 5 bước học từ vựng hiệu quả

2. 38 chủ đề từ vựng quan trọng phải biết trong IELTS

III. TÀI LIỆU HỌC TỪ VỰNG HAY NHẤT THEO TỪNG TRÌNH ĐỘ

1. Tài liệu từ vựng cho beginner

2. Tài liệu từ vựng cho band 3.0

3. Tài liệu từ vựng cho band 4.0

4. Tài liệu từ vựng cho band 5.0

5. Tài liệu từ vựng cho band 6.0-7.0, nâng cao

IV. LIST TỪ VỰNG THEO 20 TOPICS PHỔ BIẾN TRONG BÀI THI IELTS

1. Topic Education 

2. Topic: Celebrities

3. Topic: Media 

4. Topic: Entertainment

5. Topic: Fashion 

6. Topic: Invention

7. Topic: History

8. Topic: Emotion

9. Topic: Lifestyle

10. Topic: Outfit

11. Topic: Technology

12. Topic: Nature

13. Topic: Money

14. Topic: Travel

15. Topic: Marriage and Family

16. Topic Enviroment - Môi trường

17. Work - Công việc

18. Topic: Movie

19. Topic: Advertising

20. Topic: Town and City

V. MỞ RỘNG

1. Idioms theo chủ đề hay

2. Collocations và những điều cần biết

3. Lưu ý khi học từ vựng

4. Tham khảo lộ trình học

I. IELTS VOCABULARY - BẮT ĐẦU HỌC NHƯ THẾ NÀO

Trước khi bắt đầu với phương pháp học từ vựng hiệu quả, bạn cần hiểu từ vựng có sự liên hệ mật thiết với tất cả các bài thi IELTS. Đặc biệt chú ý sự liên kết với ngữ pháp và phát âm khi học tập. Bạn cần có kế hoạch kết hợp học từ vựng với ngữ pháp và phát âm nhé.

Bắt đầu học từ vựng như thế nào? Hãy chuẩn bị cho mình một cuốn sổ tay và bút chì, bút mực…đẹp, làm thành sổ tay từ vựng cá nhân. Bạn có thể trang trí để cuốn sổ thêm đẹp và có cảm hứng học tập.

Tiếp theo, chọn những tài liệu phù hợp. Nguồn tài liệu sẽ bao gồm;

  • Sách học, tài liệu in ấn. Bạn có thể in các quyển sách, báo để tự đọc và học từ vựng
  • Nguồn Youtube, video ở các trang học từ vựng trực tuyến
  • Từ điển: Không thể thiếu từ điển khi học từ vựng được. Bạn có thể học từ điển sách cứng hoặc online như từ điển Cambridge, Colins, Oxford hay  các nguồn từ điển trực tuyến khác mà trong bài viết theo từng hạng mục, IELTS Fighter sẽ giới thiệu cho bạn. 

 

Thi thử IELTS

II. PHƯƠNG PHÁP HỌC TỪ VỰNG HIỆU QUẢ NHỚ LÂU

Từ vựng là phần có thể gọi là đau đầu vì bắt buộc bạn phải ghi nhớ kỹ, ứng dụng linh hoạt. Đặc biệt trong phần thi Nói hoặc Viết. Nhưng làm thế nào để học hiệu quả?

Đầu tiên, bạn cần biết từ vựng trong IELTS rất phong phú và nó bao gồm nhiều loại khác nhau chứ không chỉ riêng các từ mới đơn giản. Nhưng, trước khi bắt đầu thì hãy đi từ những từ đơn giản sau đó mới mở rộng ra để ghi nhớ được tốt hơn. Học từ vựng không chỉ là một từ mà còn là những từ khác đi kèm với nó, tạo thành một mạng lưới từ kết nối. Hãy học theo cách nhớ theo hệ thống chứ đừng nhớ chay nhé!

Lộ trình tự học IELTS Cố gắng mỗi ngày, bạn sẽ học được nhiều từ vựng IELTS hơn

1. 5 bước học từ vựng hiệu quả

Có 5 bước mà bạn có thể áp dụng học từ vựng mỗi ngày như sau:

Bước 1. Học thường xuyên và ghi nhớ mỗi ngày

Nếu bạn nhìn một từ nào đó nhiều lần, não bạn sẽ tự ghi nhớ từ đó. Cách này là cách học đơn giản để bạn nhớ từ từ những từ vựng thường gặp. Cách học chay kém hiệu quả là cứ đọc list từ vựng đâu đó hoặc trong từ điển, sẽ chả giúp bạn nhớ được nhiều đâu.

Nhưng, như đã kể trên, đừng học chay và nhồi nhét. Bạn cần đọc nhiều để gặp từ vựng thường xuyên và ghi nhớ. Kinh nghiệm từ thầy Dương Bùi – 8.5 IELTS: “  Tôi từng chép từ “ prevalent” rất nhiều lần mà vẫn không nhớ được. Nhưng khi bạn đọc New York Times hàng ngày, nhìn thấy quá nhiều các cụm như "...Traffic congestion is increasingly prevalent in major urban areas today..." hoặc "... ADHD highly prevalent among children with vision problems...", tôi không bao giờ quên được prevalent = common nữa.”

Bạn hãy cố gắng học từ mới khi đọc tài liệu tiếng Anh hay các bài báo thường ngày. Khi đó, bạn sẽ thấy được một từ mới và hệ thống những từ liên quan, kể cả collocations đi kèm. Nguồn tài liệu để đọc và học từ vựng mỗi ngày cực hay đó là những trang báo online, nên đọc báo tiếng Anh nhé!

Một số trang mà bạn có thể xem ngay:

www.thesun.co.uk

www.usatoday.com

www.dailymail.co.uk

www.nytimes.com

http://washingtonpost.com/

Sổ từ vựng đẹp

Một cuốn sổ từ vựng đẹp là nguồn động lực học cao ngút

Khi đọc tài liệu, chỉ đọc thôi ư? Hãy làm những điều sau để học được từ vựng mới:

  • Khi đọc báo, hãy ghi lại những từ mới và bạn bắt gặp. Ghi thêm những câu sử dụng từ đó, điều này giúp bạn hiểu được văn cảnh và nhớ ý nghĩa của từ, tăng thêm cấu trúc câu hay để sử dụng từ đó. Trước khi tra từ điển từ vừa gặp, hãy cố gắng đoán nghĩa theo ngữ cảnh trước. Việc này sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.
  • Tra từ điển từ mới vừa gặp. Khi biết nghĩa tiếng Việt thì bạn tập phát âm, tìm thêm các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, các collocations của từ đó. Minh họa bằng hình vẽ về từ sẽ thêm hay nhé. Ví dụ đơn giản học từ vựng thời tiết thì vẽ sun là ánh mặt trời…
  • Đọc lại từ vựng đã ghi chép được mỗi tuần, mỗi tháng vào thời gian rảnh. Luyện tập sử dụng từ thường xuyên để đặt câu hay ứng dụng cho các bài tập tiếng Anh của mình.

Nếu tính sơ sơ, mỗi ngày bạn học được 15 từ, mỗi tuần 100 từ, mỗi tháng sẽ đạt đến 300 từ đó. Tùy theo khả năng  mà lượng từ mới bạn học sẽ được nhiều hơn nha.

Bước 2: Học mở rộng

Khi học từ vựng, bạn hãy học theo chủ đề sẽ nhớ lâu hơn. Trong sổ tay có những từ cùng chủ đề thì nhóm thành một list để nhớ thành hệ thống với nhau. Bạn có thể vẽ mindmap hoặc ghi thành bảng với nhau để nhớ liên kết với nhau.

Ví dụ trong chủ đề Enviroment, bạn có các từ vựng như

  • Woodland/forest fire: cháy rừng
  • Deforestation: phá rừng
  • Soil erosion: xói mòn đất
  • Gas exhaust/emission: khí thải
  • Natural resources: tài nguyên thiên nhiên

Bạn học và nhớ những từ theo hệ thống liên quan sẽ giúp bạn khi nhớ về một từ này có thể nhớ được từ khác nhé.

Bước 3: Học thêm từ đồng nghĩa

Khi có hệ thống từ vựng, bạn học thêm từ đồng nghĩa của các từ đó để mở rộng hơn nữa. Từ đồng nghĩa thường xuất hiện nhiều trong bài thi IELTS do đó các bạn cần chú ý với những từ này. Ứng dụng linh hoạt trong bài nói hay bài viết còn tăng khả năng ăn điểm của bạn.

Từ đồng nghĩa, các bạn có thể tham khảo với trang online: https://www.thesaurus.com

Bước 4: Ghi toàn bộ từ thành hệ thống

Bạn có list từ vựng theo chủ đề, bạn có từ đồng nghĩa và ngoài ra, bạn còn mở rộng vốn từ với những cụm từ đi kèm, collocations, idioms...Bạn ghi những từ này theo list từ vựng thì sẽ giúp bạn nhớ được nhiều, phong phú từ hơn.

Tuy nhiên, khi học từ, các bạn cần nghiên cứu từ như đã kể trên từ loại từ, cách phát âm, từ đồng nghĩa, cách dùng…Nhờ sự hệ thống và tỉ mỉ, bạn sẽ nhớ được nhiều từ vựng hơn. Nếu chưa chắc ngữ pháp và không chắc chắn khi đặt câu thì bạn có thể copy các ví dụ trên từ điển (Cambridge, Oxford hoặc Longman) về và nghiên cứu thật kĩ để hiểu được cách dùng. Sau đó mới bắt đầu luyện tập.

Nếu có thể theo từng kỹ năng, bạn vẽ và áp dụng ghi lại theo hình thức sử dụng ảnh như thế này cũng là một cách hiệu quả có thể áp dụng ngay:

IELTS Vocabulary

Học từ vựng Writing Task 1 dễ hơn với hình ảnh

Bước 5: Luyện tập thường xuyên

Học từ, tạo hệ thống từ để học tập nhưng như đã nói ở trên, phương pháp học thuộc lòng sẽ không đem lại hiệu quả cao. Bạn cần luyện tập sử dụng từ đã học được.

Hãy chọn những chủ đề khác nhau và sử dụng những từ mới của bạn bằng cách viết lại câu, sử dụng theo từng ngữ cảnh của mình. Bên cạnh đó, việc viết lại câu -  kĩ năng paraphrasing đều sẽ giúp bạn nâng band điểm của mình.

Mỗi ngày, các bạn có thể dành 30 phút đến 1 tiếng học từ vựng. Sang vài ngày sau, bạn nên nhớ xem lại lần nữa các từ đã học để không bị quên nhé!

Tham khảo thêm bài viết:

2. 38 chủ đề từ vựng quan trọng phải biết trong IELTS

Trong IELTS, có nhiều chủ đề để bạn học từ vựng phục vụ luyện thi. Những chủ đề quan trọng nên chú ý như sau:

1. Topic Education 

2. Topic Celebrities

3. Topic Media 

4. Topic Entertainment

5. Topic Fashion 

6. Topic Invention

7. Topic History

8. Topic Emotion

9. Topic Lifestyle

10. Topic Outfit

11. Topic Technology

12. Topic Nature

13. Topic Money

14. Topic Travel

15. Topic Marriage and Family

16. Topic Enviroment - Môi trường

17. Topic Work - Công việc

18. Topic Movie

19.  Topic Advertising - Quảng cáo

20. Topic  Town and City - Đô thị

21. Topic Animal Rights

22. Topic Crime

23. Topic Family

24. Topic Gender

25. Topic Genetic Engineering

26. Topic Global Issues

27. Topic Government and Society

28. Topic Guns and Weapons

29. Topic Health

30. Topic Housing and Architecture

31. Topic Personal Development

32. Topic Sport and Leisure

33. Topic Tourism

34. Topic Traditions and Modern Life

35. Topic Transport

36. Topic Television, Internet and Mobile Phones

37. Topic Water

38. Topic Work

III. TÀI LIỆU HỌC TỪ VỰNG HAY NHẤT THEO TỪNG TRÌNH ĐỘ

Để học từ vựng, các bạn có thể tham khảo những tài liệu cực hay dưới đây dành cho từng trình độ khác nhau.

1. Trình độ beginner – không biết gì về tiếng Anh

Với bạn đang trình độ chưa biết gì thì đừng vội quan trọng học từ vựng “khủng” làm gì. Các bạn hãy học dần dần với các loại từ thông thường để sử dụng cho các cấu trúc câu đơn giản. Học từ vựng cùng ngữ pháp và tập phát âm các từ đơn giản, thường gặp trong cuộc sống trước đã.

Vì từ vựng IELTS thực chất cũng chỉ là tiếng Anh do đó các bạn cần xây dựng nền móng từ vựng với những từ đơn giản, thông dụng trước. Các bạn có thể tham khảo 3000 từ vựng thông dụng dưới đây và học dần.

300 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất: TẠI ĐÂY

2. Tài liệu dành cho band 3.0 trở lên

Với các bạn đã biết sơ về tiếng Anh, có một ít kiến thức căn bản thì có thể bắt đầu học với những bộ từ vựng dưới đây.

  • Tài liệu do IELTS Fighter biên soạn, tổng hợp

Trước khi tìm hiểu các tài liệu từ vựng bằng tiếng Anh, các bạn có thể tham khảo trước với những bộ tài liệu do IELTS Fighter thực hiện, có hướng dẫn và dịch nghĩa để học. Những tài liệu từ vựng này, các bạn mới bắt đầu cũng đều có thể học tập được nhé.

- 570 Academic for IELTS

Đây là tài liệu để các bạn học IELTS có thể tham khảo các từ thường gặp trong bài thi. IELTS Fighter tổng hợp 570 từ vựng, giúp các bạn tự học, đặt câu, ghi theo chủ đề và phân tích các dạng từ khác nhau phục vụ cho bài học của mình.

Link tải: BẤM VÀO ĐÂY

- Tổng hợp từ vựng IELTS Speaking từ A – Z

Sách là tổng hợp những từ vựng sử dụng cho Speaking, được phân tích theo từng chủ đề thường gặp trong IELTS. Đó là 42 chủ đề thường gặp trong Speaking Part 1, hệ thống từ vựng theo những topics quen thuộc của peaking Part 2 +3

Hệ thống từ vựng hay, kèm theo cách sử dụng và ngữ cảnh, văn mẫu, giọng đọc thu âm mẫu các bạn sẽ dễ dàng học và ghi nhớ từ vựng hơn.

Link tải: TẠI ĐÂY

- Topic Related Vocabulary

Tài liệu được tổng hợp từ các nguồn uy tín với những từ vựng theo chủ đề thường gặp nhất trong IELTS. Những bài mẫu được phân tích sẽ giúp các bạn vừa học từ vựng, vừa nhớ câu, cụm từ đi kèm theo cách học trên rất hiệu quả. Hệ thống từ vựng được dùng cho Writing Task 2 và Speaking là chủ yếu.

Link tải: TẠI ĐÂY

3.  Tài liệu band 4.0 trở lên

Khi bạn đã có vốn chắc về ngữ pháp và biết cách để học tiếng Anh, sử dụng vốn từ cơ bản thì đây chính là thời điểm ôn sâu hơn về từ vựng IELTS. Những tài liệu dưới đây sẽ giúp bạn.

  • IELTS Speaking Vocabulary band 7.5

Mặc dù ghi là band 7.5 nhưng đây là những từ vựng giúp bạn nâng band trong quá trình học tập. Các từ được IELTS Fighter tổng hợp biên soạn theo topics phổ biến trong phần thi Speaking. Đồng thời, có những từ vựng cũng sử dụng được cho các phần thi khác.

Những topics xuất hiện trong bộ từ vựng: Travel & Holiday, Friend, Technology, Sport, Food, Education, Weather, Invironment, Music, Book, Film…

Link tải: TẠI ĐÂY

  • Vocabulary for IELTS

Đây là bộ tài liệu nổi tiếng đến từ Cambridge và ai học IELTS cũng nên có một quyển.

Sách cung cấp những bài học về từ vựng xoay quanh 25 chủ điểm quan trọng thường gặp trong IELTS. Mỗi bài có những list từ vựng riêng, giúp bạn tự học và thực hành luôn theo các bài học. Nếu mua sách thì bạn sẽ dễ làm bài tập và ghi nhớ từ vựng với sách hơn. Nhưng nếu dùng bản PDF trên mạng thì hãy áp dụng cách ghi note và vở bài tập nhé!

Sau mỗi bài học là những bài tập ứng dụng từ vựng theo các dạng bài riêng, để bạn vừa làm quen theo kiểu bài thi IELTS vừa tự ôn lại số từ đã học. Những bài test này rất quan trọng và bạn có thể làm đi làm lại sẽ thuộc từ vựng nhiều hơn.

Link tải: BẤM VÀO ĐÂY

Cambridge Vocabulary for IETLS [Full PDF + AUDIO]

  • Collins for Vocabulary

Bên cạnh cuốn của Cambridge thì cuốn sách Vocabulary for IELTS của Collins cũng là một tài liệu từ vựng nên lựa chọn. Cuốn này đầy đủ từ và bài tập để bạn luyện hàng ngày

Sách gồm 20 unit chia theo từng dạng từ và topic, cung cấp từ vựng đa dạng để các bạn học tập. Các bài tập đi kèm phía sau đem lại nguồn luyện tập nhiều hơn cho các bạn nhớ từ vựng, cách sử dụng và biến hóa của từ.

Link tải: PDF    CD

Collins – Vocabulary for IELTS

4. Tài liệu band 5.0 trở lên

Những tài liệu band 4.0 đều có thể là nguồn tài liệu cho band 5.0. Bên cạnh đó, bạn học thêm một số tài liệu khác như sau.

  • Cambridge Academic Vocabulary in use

Cuốn sách dành cho các bạn band 5.0 trở lên.

Sách có đến 50 bài học, tha hồ cho các bạn ôn luyện và nâng cao từ vựng học thuật của bản thân. Mỗi bài là một topic và có đa dạng các luyện tập đi kèm, giúp các bạn tự ôn luyện và ghi nhớ từ vựng, ngữ pháp chuyên sâu.

Ngoài bài tập sau mỗi Unit, sách còn có các bài test riêng để bạn hệ thống lại từ vựng đã học, tự ôn luyện theo các dạng bài thi IELTS.

Link tải: BẤM VÀO ĐÂY

 Cambridge Academic Vocabulary in use

  • Check vocabulary for IELTS

Bộ tài liệu này cũng dành cho các bạn sử dụng để check và nâng cao từ vựng.

Bộ tài liệu gồm 4 quyển, cung cấp các bài học theo từ, nhóm từ giúp bạn học mở rộng từ vựng được nhanh và hiệu quả hơn. Tương tự như các sách tài liệu trên, bạn đều có bài tập để luyện phía sau, rất thuận tiện nhé.

Sách phân chia từ vựng được ứng dụng cho cả phần thi Academic và General theo các chủ đề thường gặp trong cuộc sống và khoa học thường thức. 4 quyển mang khối lượng từ vựng lớn tha hồ cho các bạn cày nhé.

Link tải: BẤM VÀO ĐÂY

Check vocabulary for IELTS

5. Tài liệu học tập band 6.0 – 7.0

  • Cambridge Vocabulary for IELTS Advance

Sách này này nâng cao hơn so với cuốn cơ bản. Sách chia thành 25 Unit, theo từng chủ đề cụ thể. Sau mỗi unit là 10 bài test nhỏ để kiểm tra từ vựng vừa học. Bên cạnh đó sau 5 bài học sẽ có 5 test lớn giúp người học kiểm tra sâu hơn phần từ vựng trong mỗi bài học.

Các dạng bài tập sử dụng từ vựng như điền từ, ghép từ, nghe điền từ, số ít – số nhiều, quizz, chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống, dạng True/ False/ Not given …đều có trong sách để bạn luyện tập.

Link tải: BẤM VÀO ĐÂY

 Cambridge Vocabulary for IELTS Advance

  • English Vocabulary in Use Advanced

Thuộc bộ Vocabulary in Use, cuốn cuối cùng nâng cao nhất bao gồm 2000 từ vựng, 100 bài học cung cấp thêm cho bạn nguồn từ vựng nâng cao để sử dụng cho bài thi IELTS của mình. Trình bày khoa học, các từ sử dụng theo ngữ cảnh nên các bạn dễ dàng ứng dụng và học tập. Bạn có thể tìm thêm các cuốn level nhỏ hơn nếu muốn tham khảo tất cả bộ Vocabulary in Use nhé.

Link tải: BẤM VÀO ĐÂY

 English Vocabulary in Use Advanced

6. Bài học Youtube nâng cao từ vựng cùng IELTS Fighter

Nhằm giúp các bạn học tập hiệu quả hơn, đội ngũ giáo viên IELTS Fighter đã thực hiện các video học tập từ vựng, nâng cấp từ để các bạn tham khảo và tự học tại nhà. Hệ thống video bài giảng gồm 50 bài, có phân tích chi tiết sự thay đổi các từ và nâng cấp trong bài thi IELTS.

Các bạn có thể theo dõi list bài học:

Nâng cấp từ vựng IELTS: XEM NGAY

Từ vựng IELTS hay theo chủ đề: XEM NGAY

IV. LIST TỪ VỰNG THEO 20 TOPICS PHỔ BIẾN TRONG BÀI THI IELTS

Dưới đây, IELTS Fighter cung cấp cho bạn những từ vựng chất để học tập theo từng chủ đề. Mỗi chủ đề có riêng phần học tập và bài tập, các bạn có thể thực hành nhé!

1. Topic Education

  • Double-major (adj): Học song bằng
  • Flying colors (n): Điểm cao
  • Senior (n): Sinh viên năm cuối
  • Sophomore (n): Sinh viên năm 2
  • Elective subject (n): Môn tự chọn
  • Have deeper insight into (St) (v): Hiểu thêm về
  • Presentation (n): Bài thuyết trình
  • Do research into (St) (v): Nghiên cứu về cái gì
  • Keen learner (n): Người học tích cực
  • Dedicated teachers (n): Giảng viên tận tâm
  • Broaden one’s common knowledge (v): Mở rộng kiến thức thông thường
  • Vocational training (n): Đào tạo nghề
  • Higher education (n):  Cao học
  • Move  up the career ladder (v): Thăng tiến trong công việc
  • Large/small size class (n): Lớp có sĩ số lớn/nhỏ
  • Study environment (n): Môi trường học tập
  • Studious (adj): Chăm chỉ
  • Attitude towards studying (n): Thái độ học tập
  • Compulsory/ elective subject (n): Môn học bắt buộc/tự chọn
  • Learning materials (n): Tài liệu học tập
  • Education background (n): Nền tảng giáo dục
  • Academic transcript (n): Bảng điểm đại học
  • High distinction degree (n): Bằng tốt nghiệp loại xuất sắc
  • Exceptional (adj): Kiệt xuất, xuất sắc, xuất chúng
  • Reach new heights of knowledge (v): Đạt đến những đỉnh cao tri thức mới
  • Characteristic (n): Tính cách
  • Stimulate (v): Kích thích, thôi thúc
  • Mutual understanding (n): Sự thấu hiểu lẫn nhau
  • Sense of responsibility (n): Tinh thần trách nhiệm

Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: BẤM VÀO ĐÂY

IELTS Vocabulary topic Education

2. Topic: Celebrities

  • Take an avid interest in (St) (v): Cực kỳ yêu thích cái gì
  • Buzz (n): Ồn ào
  • Unending perseverance (n): Sự nỗ lực không ngừng nghỉ
  • Profressional competing (n): Thi đấu chuyên nghiệp
  • Gain  a reputation for oneself  (v):  Nổi tiếng
  • Take the country by storm (v) (idm): Gây bão cả nước
  • Make headlines (v): Tràn ngập trên các mặt báo
  • Well-known (adj): Nổi tiếng
  • True philanthropist (n): Nhà nhân đạo đích thực
  • High-end clothes (n): Quần áo hàng hiệu
  • Show off one’s status (v): Phô trương thanh thế
  • Cost a fortune (v): Rất đắt đỏ
  • Trend-setter (n): Người dẫn đầu xu hướng
  • Have a head for (St) (v): Có khả năng làm gì
  • Standing ovation (n): Khán giả đứng lên vỗ tay
  • Mere comedian (n): Diễn viên hài đơn thuần
  • Monument of courage (n): Tượng đài về lòng dũng cảm
  • Prejudice (n): Thành kiến
  • Activist (n): Nhà hoạt động
  • Sense of humor (n): Khiếu hài hước
  • Cannot keep one’s eyes off St  (v): Không thể rời mắt khỏi cái gì
  • Motivation (n): Động lực
  • Role model (n): Hình mẫu lý tưởng
  • Endorse (v): Xuất hiện trong quảng cáo của một nhãn hàng
  • Decrease in popularity (v): Giảm uy tín
  • General public (n): Công chúng

Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

IELTS Vocabulary - Topic Celebrities

3. Topic: Media (Advertisement & Social network)

  • Brief (adj): Ngắn gọn
  • Eye-catching (adj): Bắt mắt
  • Be  really into (St) (v): Rất thích
  • Celebrity endorsement (n): Quảng cáo có sự góp mặt của những người nổi tiếng
  • Rising star (n): Ngôi sao đang lên
  • Commercial (n): Quảng cáo (Đồng nghĩa với “Advertisement”)
  • View (v): Lượt xem
  • Theme song (n): Bài hát chủ đề
  • Catchy (adj): Bắt tai
  • Obsessed with (adj): Bị ám ảnh
  • Brand image (n): Hình ảnh thương hiệu
  • Interrupting (a): Gây bực mình
  • Inappropriate content (n): Nội dung không phù hợp
  • Adult-related issue (n): Vấn đề liên quan đến người lớn
  • Cup of tea (n): Sở thích
  • Scroll down (v): Lướt
  • Keep oneself updated (v): Cập nhật
  • Ultimate choice (n): Sự lựa chọn cuối cùng
  • Unique feature (n): Điểm đặc biệt
  • Filter (n): Bộ lọc
  • Edit (v): Chỉnh sửa
  • Stylish (adj): Thời thượng/Phong cách
  • Up-to-date (adj): Cập nhật
  • Influencer  (n): Người có sức ảnh hưởng
  • Youngsters (n): Giới trẻ
  • Social platform (n): Nền tảng mạng xã hội
  • Biggest beneficiary (n): Người hưởng lợi lớn nhất
  • User-friendly (adj): Thân thiện với người dùng
  • Multi-functional (adj): Đa chức năng
  • Emergence (n): Sự nổi lên

Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

IELTS Vocabulary topic Media

 

4. Topic: Entertainment

  • Extracurricular activity (n): Hoạt động ngoại khóa
  • Have one’s energy boosted (n): Làm cho năng lượng tăng lên
  • Hectic (adj): Vội vã, hối hả
  • Leisure pursuit (n): Hoạt động trong giờ giải lao
  • Recharge one’s  battery (v): Nạp năng lượng
  • Daily routine (n): Thói quen hàng ngày
  • Be a drain on one’s enegery (v): Lấy hết năng lượng của ai
  • Do wonders for (Sb/St) (v): Rất tốt/có ích cho ai/cái gì
  • Agility (n): Sự nhanh nhạy
  • Sedentary lifestyle (n): Thói quen ngồi nhiều, ít vận động
  • Physical/Mental health (n): Sức khỏe thể trạng/tâm trí
  • Occupied with (adj): Bận rộn với việc gì
  • The rat race (n): Guồng quay mệt mỏi của cuộc sống
  • Improve social relationships (v): Cải thiện các mối quan hệ xã hội
  • Prevalent (adj): Phổ biến
  • Catch sight of (Sb/St) (v): Bắt gặp hình ảnh
  • Team sport (n): Môn thể thao đồng đội
  • Spectacular and impressive (adj): Ngoạn mục và đầy ấn tượng
  • Notable performance (n): Màn trình diễn đáng nhớ
  • Decisive match (n): Trận đấu quyết định
  • Miraculous victories (n): Chiến thắng kỳ diệu
  • Patriotism (n): Lòng yêu nước
  • Pride of national identity (n): Niềm tự hào dân tộc
  • Team spirit (n): Tinh thần đồng đội
  • Prestigious trophy (n): Chiếc cúp danh giá
  • Tournament (n): Mùa giải
  • Strong connection (n): Sự liên quan mật thiết
  • Boost tourism industry (v): Thúc đẩy công nghiệp du lịch

Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

IELTS Vocab - Topic: Entertainment

5. Topic: Fashion (A stylish person & Accessories)

  • Have a sense of style (n): Có gu ăn mặc
  • On the catwalk (adv): Trên sàn diễn
  • High-end clothes (n): Quần áo đắt tiền
  • Well-dressed (adj): Ăn mặc đẹp
  • Classy clothes (n): Quần áo lịch sự
  • Items of accessory (n): Phụ kiện
  • Outfit (n): Bộ đồ (chỉ chung)
  • Sale season (n): Mùa giảm giá
  • Timeless look (n): Vẻ ngoài không bao giờ lỗi mốt
  • Exquisite (adj): Lộng lẫy, tuyệt đẹp
  • Designer clothes (n): Quần áo thiết kế (thường là đắt tiền)
  • Casual clothes (n): Quần áo bình thường/quần áo hơi hướng cổ điển
  • Mix and match (v): Khả năng phối đồ
  • Brand-name clothes (n): Quần áo của các nhãn hiệu đắt tiền
  • Look sharp (v): Trông gọn gàng, chỉnh tề
  • A slave of fashion (n): Nô lệ cho thời trang (chạy theo những xu hướng mới nhất)
  • Must-have items (n): Đồ phải có
  • Worn out (adj): Rách
  • Online shopping website (n): Trang mua hàng trực tuyến
  • Vintage (adj): Hơi hướng cổ điển, xưa cũ
  • Fashionable (adj): Hợp thời trang
  • Waterproof (adj): Không thấm nước
  • Comes in handy (v): Tiện lợi
  • Multipurpose (adj): Đa năng
  • Look good in (St) (v): Trông đẹp khi mặc gì
  • On trend (adj): Bắt kịp xu hướng

 Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: BẤM VÀO ĐÂY

IELTS Vocab - Topic: Fashion (A stylish person & Accessories)

6. Topic: Invention

  • Technical know-how (n): Kiến thức về công nghệ
  • Trial and error (n): Quá trình thử nghiệm và thất bại
  • Practicability (n): Tính hữu dụng
  • Prolific inventor (n): Nhà khoa học có rất nhiều phát minh
  • Patents (n): Bằng sáng chế
  • Phonograph (n): Máy hát
  • Light bulb (n): Bóng đèn điện
  • Experiment (n): Thí nghiệm
  • Failure (n): Thất bại
  • Advent (n): Sự xuất hiện/sự ra đời
  • Milestone in history (n): Dấu mốc trong lịch sử
  • Household appliance (n): Thiết bị gia dụng
  • Innovations (n): Sự đổi mới, cải tiến
  • Commercialized (adj): Thương mại hóa
  • Techie (n): Người hiểu biết nhiều về công nghệ
  • Browse websites (v): Lướt mạng
  • Revolutionary creations (n): Sáng tạo mang tính cách mạng
  • Cost-effective (adj): Tiết kiệm chi phí
  • Get in touch (v): Giữ liên lạc
  • Various purposes (n): Nhiều mục đích
  • Surf the net  (v): Lướt mạng
  • Barrier (n): Rào cản
  • Online application (n): Ứng dụng trực tuyến
  • Have (St) delivered to (v): Vận chuyển cái gì đến đâu
  • Technological breakthrough (n): Sự đột phá về công nghệ
  • Automated robot (n): Rô-bốt tự động

Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: BẤM VÀO ĐÂY

IELTS Vocab - Topic: Invention (inventors & inventions)

7. Topic: History

  • Origin (n): Cội nguồn
  • Victorious past (n): Quá khứ hào hùng
  • Ancestors (n): Tổ tiên
  • Historical highlight (n): Sự kiện lịch sử nổi bật
  • Colonization (n): Sự thuộc địa hóa
  • Foreign invaders (n): Giặc ngoại xâm
  • Independence (n): Độc lập
  • Period of history (n): Giai đoạn lịch sử
  • Well-armed (adj): Trang bị vũ khí tối tân
  • Defeat (n): Đánh bại
  • Pay tribute to (Sb) (v): Tưởng nhớ
  • Sacrifice  (v): Hy sinh
  • Domination (n): Sự đô hộ
  • Historical figures (n): Nhân vật lịch sử
  • Heroine (n): Nữ anh hùng
  • Prominent leader (n): Lãnh tụ kiệt xuất
  • Resistance  (n): Kháng chiến
  • Foreign invaders (n): Giặc ngoại xâm
  • Sovereignty (n): Chủ quyền
  • Misery (n): Nỗi khổ
  • Ups and downs (n): Thăng trầm
  • Decisiveness (n): Kiên định
  • Patriotism (n): Lòng yêu nước
  • Policy (n): Chính sách
  • Eliminate invaders (v): Đánh đuổi giặc ngoại xâm
  • Memorial (n): Đài tưởng niệm
  • Honor (v): Tôn vinh
  • Valuable tradition (n): Truyền thống quý báu
  • Preserve  (v): Lưu giữ

 Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: BẤM VÀO ĐÂY

 IELTS Vocab - Topic: History (Historical events & Historical Figures)

 8. Topic: Emotion

  • Let off some steam (v): Xả hơi
  • Satisfaction (n): Sự hài lòng
  • Huge fan of (n): Là một fan cứng của
  • Part and parcel (n): Phần quan trọng
  • Get a kick out of (v): Rất thích
  • Have something to do with (v): Liên quan đến
  • Fall apart (v): Đổ bể
  • Feel a strong urge (v): Cảm thấy có động lực cực kỳ lớn để làm gì
  • Tackle (v): Giải quyết
  • Settle down (v): Trở lại bình thường/Lắng xuống
  • Bear little relation to (Sb/St) (v): Ít liên quan tới
  • Resort to (v): Viện đến
  • Cope with (v): Đương đầu với
  • Refresh one’s mind (v): Thư giãn đầu óc
  • Cheer (Sb) up (v): Làm ai vui lên
  • Oversleep (v): Ngủ quên
  • Cram for exams (v): Nhồi nhét cho kỳ thi
  • Sweat (v): Toát mồ hôi
  • Cry one’s eyes out (v): Khóc nức nở
  • Rush (v): Vội vàng
  • To make the matter worse (adv): Tồi tệ hơn nữa khi
  • Mental breakdown (n): Suy sụp tinh thần
  • Financial burden (n): Gánh nặng tài chính
  • Heavy workload (n): Khối lượng công việc lớn

 Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: BẤM VÀO ĐÂY

IELTS Vocabulary - Topic: Emotion ( Hapiness & Stress)

9. Topic: Lifestyle

  • Junk food (n): Đồ ăn nhanh
  • Hit the gym (v): Đi tập gym
  • Do wonders (for (Sb/St)) (v): Tốt (cho ai/cái gì)
  • Unwind (v): Xả hơi (= Relax)
  • Health-concious (adj): Quan tâm đến sức khỏe
  • Treadmill (n): Máy chạy bộ
  • Speed up my metabolism (v): Tăng cường trao đổi chất
  • Intensive training (n): Luyện tập cao độ
  • Balanced diet (n): Chế độ ăn cân bằng
  • Lean body (n): Cơ thể mảnh mai nhưng khỏe mạnh
  • Chronic disease (n): Bệnh mãn tính
  • Diabetes (n): Bệnh tiểu đường
  • Remedy (n): Phương thuốc
  • Feasible methods (n): Phương pháp khả thi
  • Implement strict rules (v): Ban hành luật nghiêm khắc
  • Disseminate (v): Tuyên truyền
  • Fine art (n): Nghệ thuật nói chung
  • Abstract (adj): Trừu tượng
  • Sculpture (n): Điêu khắc
  • Piece of artwork (n): Tác phẩm nghệ thuật
  • Eminent painter (n): Họa sĩ tài năng
  • Oil painting (n): Tranh sơn dầu
  • Classic (adj): Kinh điển
  • Admire (v): Chiêm ngưỡng
  • Alignment (n): Bố cục
  • Depict (v): Mô tả
  • Elegant pursuit (n): Thú vui tao nhã
  • Creativity (n): Sự sáng tạo
  • Innate talent (n): Tài năng thiên bẩm
  • Think outside the box (v): Suy nghĩ thoáng, vượt ra ngoài quy chuẩn

  Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

IELTS Vocabulary - Topic: Lifestyle (Heath& Art)

10. Topic: Outfit

  • Fashion enthusiast (n): Tín đồ thời trang
  • Versatile (adj): Đa năng
  • Prohibitive (adj): Đắt
  • Tailor-made (adj): Được làm cho một dịp đặc biệt
  • Embroidery (n): Thêu
  • Silk (n): Lụa
  • Femininity (n): Sự nữ tính
  • Plain (adj): Nhàm chán
  • Elegant (adj): Thanh lịch, tao nhã
  • Gown (n): Bộ trang phục trang trọng
  • Preserve the beauty (v): Lưu giữ vẻ đẹp
  • Spiritual life (n): Đời sống tinh thần
  • Depressed (adj): Buồn rầu
  • Feminine things (n): Những thứ nữ tính
  • Lend visual interest to (Sb/St) (v): Tăng thêm vẻ đẹp cho ai/cái gì
  • Token (n): Vật kỉ niệm
  • Necklace (n): Vòng cổ
  • Ecstatic (adj): Cực kỳ vui sướng
  • Gemstone (n): Đá quý
  • Charm (n): Mặt dây chuyền
  • Bracelet (n): Vòng tay
  • Mix and match (v): Phối (đồ)
  • Embraced (v): Được bao bọc
  • Ornament (n): Đồ trang trí
  • Astrological belief (n): Niềm tin vào quy luật ngũ hành

   Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

IELTS Vocabulary - Topic: Lifestyle (Heath& Art)

11. Topic: Technology

  • Artificial intelligence (n): Trí tuệ nhân tạo
  • Sophisticated (adj): Tinh vi, tỉ mỉ
  • Domestic tasks (n): Việc nhà
  • Debut (n): Sự xuất hiện lần đầu tiên trước công chúng
  • Humanoid (n): Rô bốt hình người
  • Personality trait (n): Tính cách
  • Important figure (n): Nhân vật quan trọng
  • Strike up conversations (v): Bắt chuyện
  • Era (n): Kỷ nguyên
  • Demanding job (n): Công việc đòi hỏi cao
  • Peforming surgery (v): Thực hiện phẫu thuật
  • Adverse effect (n): Hệ lụy tiêu cực
  • Human labor (n): Nhân lực lao động
  • Manufacturing zones (n): Các khu chế xuất
  • Labor-intensive (adj): (Chỉ công việc) Cần nhiều lao động
  • Automaton (n): Rô-bốt
  • Internet addict (n): Người nghiện internet
  • Breakthrough (n): Đột phá
  • Go online (v): Lên mạng
  • Video-sharing website (n): Trang web chia sẻ video
  • Stream video (v): Phát video
  • Eye-opening (adj): Mở mang tầm mắt
  • Broadcasting-searching tool (n): Công cụ tìm kiếm video
  • Tutorial video (n): Video hướng dẫn
  • User-friendly (adj): Thân thiện với người dung
  • Interactive (adj): Tương tác
  • Simplify (v): Đơn giản hoá
  • Cybercriminal (n): Tội phạm mạng
  • Glued to the screen (adj): Dán mắt vào màn hình
  • Form virtual relationships (v): Hình thành các mối quan hệ ảo

    Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: XEM NGAY

IELTS Vocabulary - Topic: Technology (Robots & Internet)

12. Topic: Nature

  • Breeze (n): Làn gió nhẹ
  • Humidity (n): Độ ẩm
  • Scarce (adj): Hiếm
  • Snowflake  (n): Bông tuyết
  • Snowman (n): Người tuyết
  • Make (Sb) happy as a clam (v): Làm ai đó rất hạnh phúc
  • Freezing cold weather (n): Thời tiết rất lạnh
  • Natural phenomenon  (n): Hiện tượng tự nhiên
  • Tremble with cold (v): Run lên vì lạnh
  • Vibe (n): Không khí
  • Scorching heat (n): Nắng nóng gay gắt
  • Torrential rain (n): Mưa rất to
  • Bitterly cold weather (n): Trời lạnh thấu xương
  • Natural calamities (n): Thiên tai
  • Extreme weather conditions (n): Điều kiện thời tiết cực đoan
  • Property (n): Tài sản
  • Inundated (adj): Bị ngập lụt
  • Precipitation (n): Lượng mưa
  • Record high (adj): Cao kỷ lục
  • Statistics (n): Thống kê
  • Emergency announcement (n): Thông báo khẩn cấp
  • Pouring rain (n): Mưa xối xả
  • Disturbance (n): Xáo trộn, phiền toái
  • Death toll (n): Tỷ lệ tử vong
  • Dangerous epidemics (n): Dịch bệnh nguy hiểm
  • Concerted effort (n): Nỗ lực chung
  • Global warming (n): Sự nóng lên toàn cầu
  • Deforestation (n): Phá rừng
  • Ozone depletion (n): Sự suy giảm tầng Ô-zôn

 Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

IELTS Vocabulary - Topic: Nature ( weather & natural disasters)

13. Topic: Money

  • Pick up groceries (v): Mua đồ tạp hoá
  • Flea market (n): Chợ hàng thùng
  • Get some great deals (v): Mua được đồ giá rẻ
  • Without breaking the bank (adv): Không mất nhiều tiền
  • In the vicinty of (adv): Gần
  • (Excellent) craftmanship (n): Sự khéo léo, lành nghề
  • Mass production (n): Sản xuất hàng loạt
  • Hit the shop (v): Đến cửa hàng
  • Treat oneself (v): Tự thưởng cho bản thân
  • Independent store (n): Cửa hàng riêng lẻ
  • Brick-and-mortar shop (n): Cửa hàng thật (không phải cửa hàng online)
  • Saving  (n): Khoản tiết kiệm
  • Down payment (n): Tiền đặt cọc
  • Healthcare service (n): Dịch vụ chăm sóc sức khỏe
  • Overspend (v): Tiêu quá số tiền đang có
  • Payday (n): Ngày được trả lương
  • Piggy bank (n): Lợn tiết kiệm
  • Set saving goals (v): Đặt ra các mục tiêu tiết kiệm
  • Withdraw (v): Rút tiền
  • Financial decision (n): Quyết định tài chính
  • Smart investment (n): Đầu tư thông minh
  • Balance the expense (v): Cân bằng chi tiêu
  • Cut down on (St) (v): Cắt giảm
  • Set aside (v): Dành dụm
  • Transaction (n): Giao dịch
  • Make ends meet (v): Kiếm sống
  • Saving money for a rainy day (v) – (idm): (Thành ngữ) Dành dụm tiền cho những ngày khó khăn

  Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: XEM NGAY

IELTS Vocabulary - Topic: Money (Shopping Habits & Management)

14. Topic: Travel

  • Means of transport (n): Phương tiện giao thông
  • Take the lead (v): Chiếm phần lớn
  • Traffic congestion (n): Tắc đường
  • Wend one’s way forward (v): Đi chậm chậm về phía trước
  • MRT journey (Mass Rapid Transport journey) (n): Chuyến đi bằng MRT (Tàu điện ngầm ở một số nước như Singapore, Đài Loan)
  • Embark on the journey (v): Thực hiện chuyến đi
  • Car rent (n): Phí thuê xe ô tô
  • Board (v): Lên (tàu/xe)
  • Fill up (v): Lấp đầy
  • Jam-packed (adj): Đông người
  • Rush hour (n): Giờ cao điểm
  • Electric mini-bus (n): Xe buýt mini chạy bằng điện
  • Carpooling (n): Hình thức đi chung xe
  • Tranquillity (n): Sự yên bình
  • Rat race (n): Cuộc sống xô bồ
  • Recharge my battery (v): Nạp lại năng lượng
  • Worth-living city (n): Thành phố đáng sống
  • Local cuisine (n): Ẩm thực địa phương
  • Tourist attraction (n): Địa điểm thu hút khách du lịch
  • Breath-taking (adj): Đẹp đến nghẹt thở
  • Aerial walkway (n): Cầu đi bộ trên cao
  • Coastal city (n): Thành phố biển
  • Superb (adj): Tuyệt hảo
  • Local specialty (n): Đặc sản địa phương
  • It would be a miss (not to): Sẽ thật phí (nếu không)
  • Blast (n): Một sự kiện rất vui vẻ
  • Unexpected expenses (n): Chi phí phát sinh
  • Cost-effectvie (adj): Tương xứng với số tiền bỏ ra

 Xem thêm về bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

IELTS Vocabulary - Topic: Travel (transport & vacation)

15. Topic: Marriage and Family

  • Tie the knot (v): Thành vợ chồng
  • Lavish wedding (n): Tiệc cưới hoành tráng
  • New phase of one’s life (n): Trang mới trong cuộc sống
  • Immediate family (n): Gia đình ruột thịt
  • Spouse (n): Vợ/chồng
  • Splash out on (St) (v): Tiêu xài hoang phí
  • Big day (n): Ngày trọng đại
  • Lifelong commitment (n): Gắn bó trọn đời
  • Aarranged marriage (n): Hôn nhân bị sắp đặt
  • Ups and downs of marriage (n): Những thăng trầm trong hôn nhân
  • Split up (v): Li hôn
  • Close-knit family (n): Gia đình gắn kết
  • Quality time (n): Thời gian quý báu
  • Crucial role (n): Vai trò đặc biệt quan trọng
  • Kind-hearted (adj): Ấm áp (tính cách)
  • Nuclear family (n): Gia đình hạt nhân (bao gồm bố mẹ và con cái)
  • Look on the bright side (v): Lạc quan
  • Responsible citizen (n): Công dân có trách nhiệm
  • Determination (n): Sự quyết tâm, kiên định
  • Strong-willed (adj): Ý chí mạnh mẽ
  • Childlessness (n): Sự vô sinh
  • Reproductive health (n): Sức khỏe sinh sản
  • Domestic violence (n): Bạo lực gia đình
  • Verbal abuse (n): Lời nói làm người khác bị tổn thương

Xem thêm bài mẫu và làm bài tập: TẠI ĐÂY

 IELTS Vocabulary - Topic: Travel (transport & vacation)

16. Topic Enviroment - Môi trường

  • Environmental pollution (n): ô nhiễm môi trường
  • Contamination (n): sự làm nhiễm độc
  • Protection/preservation/conservation (n):  bảo vệ/bảo tồn
  • Air/soil/water pollution (n):  ô nhiễm không khí/đất/nước
  • Greenhouse (n): hiệu ứng nhà kính
  • Government's regulation (n):  sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
  • Shortage/ the lack of (n):  sự thiếu hụt
  • Wind/solar power/energy (n): năng lượng gió/mặt trời
  • Alternatives (n):  giải pháp thay thế
  • Solar panel (n):  tấm năng lượng mặt trời
  • Woodland/forest fire (n):  cháy rừng
  • Deforestation (n):  phá rừng
  • Gas exhaust/emission (n): khí thải
  • Carbon dioxin (n): CO2
  • Culprit (of) (n):  thủ phạm (của)
  • Ecosystem (n):  hệ thống sinh thái
  • Soil erosion (n):  xói mòn đất
  • Pollutant (n):  chất gây ô nhiễm
  • Polluter (n): người/tác nhân gây ô nhiễm
  • Pollution (n):  sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
  • Preserve biodiversity (n):  bảo tồn sự đa dạng sinh học
  • Natural resources (n):  tài nguyên thiên nhiên
  • Greenhouse gas emissions (n): khí thải nhà kính
  • A marine ecosystem (n): hệ sinh thái dưới nước
  • The ozone layer (n): tầng ozon
  • Ground water (n):  nguồn nước ngầm
  • The soil (n):  đất
  • Crops (n):  mùa màng
  • Absorption (n):  sự hấp thụ
  • Adsorption (n):  sự hấp phụ
  • Acid deposition (n):  mưa axit
  • Acid rain (n):  mưa axit
  • Activated carbon (n):  than hoạt tính
  • Activated sludge (n):  bùn hoạt tính
  • Aerobic attached-growth treatment process (n): Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
  • Aerobic suspended-growth treatment process (n): Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
  • Toxic/poisonous (adj): độc hại
  • Effective/efficient/efficacious (adj):  hiệu quả
  • Thorny/head-aching/head splitting (adj):  đau đầu
  • Serious/acute (adj):  nghiêm trọng
  • Excessive (adj): quá mức
  • Fresh/pure (adj):  trong lành
  • Pollutive (adj): bị ô nhiễm
  • Pollute (v): ô nhiễm
  • Dispose/release/get rid of (v):  thải ra
  • Contaminate/pollute (v): làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
  • Catalyze (for) (v): xúc tác (cho)
  • Exploit (v):  khai thác
  • Cut/reduce (v):  giảm thiểu
  • Conserve (v):  giữ gìn
  • Make use of/take advantage of (v):  tận dụng/lợi dụng
  • Over-abuse (v):  lạm dụng quá mức
  • Halt/discontinue/stop (v):  dừng lại
  • Tackle/cope with/deal with/grapple (v):  giải quyết
  • Damage/destroy (v): phá hủy
  • Limit/curb/control (v):  hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
  • Cause/contribute to climate change/global warming (v):  gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
  • Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions (v): tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
  • Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs (v):  phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
  • Degrade ecosystems/habitats/the environment (v):  làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
  • Harm the environment/wildlife/marine life (v):  gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
  • Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction (v):  đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
  • Deplete natural resources/the ozone layer (v):  làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
  • Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans (v):  làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
  • Contaminate groundwater/the soil/food/crops (v): làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
  • Log forests/rainforests/trees (v):  chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
  • Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change (v):  giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
  • Fight/take action on/reduce/stop global warming (v):  đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
  • Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution (v):  hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
  • Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions (v):  giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
  • Offset carbon/CO2 emissions (v):  làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
  • Reduce (the size of) your carbon footprint (v):  làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
  • Achieve/promote sustainable development (v):  đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
  • Preserve/conserve biodiversity/natural resources (v): bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
  • Protect endangered species/a coastal ecosystem (v):  bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
  • Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems (v):  ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
  • Raise awareness of environmental issues(v):  nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
  • Save the planet/the rainforests/an endangered species(v):  cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

 Xem thêm bài mẫu và bài tập chủ đề này: XEM NGAY

Enviroment - Môi trường

17. Work - Công việc

  • CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
  • Application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc
  • Interview /'intəvju:/: phỏng vấn
  • Job /dʒɔb/: việc làm
  • Career /kə'riə/: nghề nghiệp
  • Part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
  • Full-time: toàn thời gian
  • Permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
  • Temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
  • Appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
  • Ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
  • Contract /'kɔntrækt/: hợp đồng
  • Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
  • Holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
  • Sick pay: tiền lương ngày ốm
  • Holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
  • Overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
  • Redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
  • Redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
  • To apply for a job: xin việc21. to hire: thuê
  • To fire /'faiə/: sa thải
  • To get the sack (colloquial): bị sa thải
  • Salary /ˈsæləri/: lương tháng
  • Wages /weiʤs/: lương tuần
  • Pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
  • Health insurance: bảo hiểm y tế
  • Company car: ô tô cơ quan
  • Working conditions: điều kiện làm việc
  • Qualifications: bằng cấp
  • Offer of employment: lời mời làm việc
  • To accept an offer: nhận lời mời làm việc
  • Starting date: ngày bắt đầu
  • Leaving date: ngày nghỉ việc
  • Working hours: giờ làm việc
  • Maternity leave: nghỉ thai sản
  • Promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
  • Salary increase: tăng lương
  • Training scheme: chế độ tập huấn
  • Part-time education: đào tạo bán thời gian
  • Meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp
  • Travel expenses: chi phí đi lại
  • Security /siˈkiuəriti/: an ninh
  • Reception /ri'sep∫n/: lễ tân
  • Health and safety: sức khỏe và sự an toàn
  • Director /di'rektə/: giám đốc
  • Owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
  • Manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý
  • Boss /bɔs/: sếp
  • Colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
  • Trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
  • Timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
  • Job description: mô tả công việc
  • Department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban
  • Salary advance : tạm ứng lương
  • Subsidize money : tiền trợ cấp
  • Liabilities: Công nợ
  • Resignation: đơn nghỉ việc

  Xem thêm bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

Work - Công việc

18. Topic: Movie

  • Action movie: Phim hành động
  • To be engrossed in: Mải mê, chìm đắm trong…
  • Bedtime reading: Sách đọc vào giờ đi ngủ
  • To be a big reader: Người đọc nhiều sách
  • To be based on: Được dựa trên…
  • A box office hit: Một bộ phim chiến thắng tại phòng vé (thu về nhiều lợi nhuận)
  • To be heavy-going: Đọc thấy khó hiểu
  • A blockbuster: Phim bom tấn
  • To catch the latest movie: Xem bộ phim mới ra mắt
  • The central character: Nhân vật chính
  • A classic: Tác phẩm kinh điển
  • To come highly recommended: Được ai đó khen ngợi
  • Couldn’t put it down: Không thể bỏ xuống/ không thể dừng lại việc đọc (do quá hấp dẫn)
  • An e-book: Sách điện tử
  • An e-reader: Máy đọc sách điện tử
  • To flick through: Xem qua cuốn sách
  • To get a good/bad review: Nhận được lời phê bình tốt/ xấu
  • To go on general release: (khi một bộ phim) được ra mắt khán giả
  • Hardback: Sách bìa cứng
  • A historical novel: Tiểu thuyết lịch sử
  • A low budget film: Một bộ phim có kinh phí làm phim ít
  • On the big screen: Chiếu tại rạp
  • A page turner: Một cuốn sách bạn muốn đọc tiếp
  • Paperback:  Sách bìa mềm
  • Plot: Kịch bản phim/ sách
  • To read something from cover to cover: Đọc một cuốn sách từ đầu đến cuối
  • Sci-fi: Khoa học viễn tưởng
  • To see a film: Xem phim tại rạp
  • The setting: Bối cảnh
  • Showings: Sự trình chiếu một bộ phim
  • Soundtrack: Nhạc nền chop him
  • Special effects: Hiệu ứng đặc biệt (hình ảnh hoặc âm thanh thường khó tạo ra trong tự nhiên)
  • To take out (a book from the library): Mượn một cuốn sách từ thư viện
  • To tell the story of: Kể lại câu chuyện về…
  • To watch a film: Xem phim trên TV

 Xem thêm bài mẫu và bài tập chủ đề này: TẠI ĐÂY

[IELTS Vocabulary] - Topic: Movie

19. Topic: Advertising

  • Advertising agency: Công ty quảng cáo
  • Advertising budget: Ngân sách giành cho quảng cáo
  • Brand awareness: Sự nhận thức về thương hiệu (khách hàng biết rõ về thương hiệu tới đâu)
  • Brand loyalty: Sự trung thành với thương hiệu
  • Buy and sell: Mua và bán
  • Call to action: Kêu gọi hành động
  • Celebrity endorsement: Có được người nổi tiếng để quảng cáo cho sản phẩm
  • Classified ads: Các mẩu quảng cáo nhỏ (trên báo, tạp chí,…)
  • To cold call: Tiếp thị
  • Commercial break: Các mẩu quảng cáo ngắn xen giữa các chương trình trên TV
  • Commercial channel: Kênh truyền hình kiếm tiền bằng việc đăng quảng cáo
  • To go viral: Lan truyền trên Internet hoặc các phương tiện truyền thông
  • Junk maiL: Tờ rơi quảng cáO
  • To launch a product: Giới thiệu sản phẩm mới
  • Mailing list: Danh sách khách hàng gửi mail quảng cáo
  • Mass media: Các phương tiện truyền thông lớn như TV, báo, tạp chí
  • Niche product: Một sản phẩm hướng tới nhóm đối tượng khách hàng đặc biệt
  • To place an advert: Đăng quảng cáo
  • Press release: Lời tuyên bố phát cho các báo
  • Prime time: Giờ cao điểm (trong phát thanh, truyền hình)
  • Product placement: Quảng cáo một sản phẩm bằng cách đưa sản phẩm đó vào một bộ phim hoặc chương trình truyền hình
  • Sales page: Trang dùng cho quảng cáo sản phẩm hoặc dịch vụ
  • To show adverts: Chiếu quảng cáo trên TV
  • Social media: Mạng xã hội
  • Spam email: Email là tin quảng cáo, email không mong muốn
  • Target audience: Khách hàng mục tiêu
  • Word of mouth: Sự giới thiệu từ người dùng này tới người dùng khác về sản phẩm

Xem thêm về bài mẫu và bài tập topic này: TẠI ĐÂY

Vocabulary topic adverting

20. Topic: Town and City

  • Boarded up shops: Cửa hàng cũ không còn kinh doanh
  • Chain stores: Chuỗi cửa hàng nổi tiếng
  • To close down: Ngừng kinh doanh
  • Fashionable boutiques: Cửa hàng thời trang
  • To get around: Đi xung quanh thành phố
  • High-rise flats: Căn hộ cao tầng
  • Inner-city: Khu phố cổ trong nội thành
  • In the suburbs: Ở vùng ngoại ô
  • Lively bars/restaurants: Quán bar hoặc nhà hàng sôi động
  • Local facilities: Cơ sở hạ tầng địa phương
  • Multi-story car parks: Bãi đỗ xe nhiều tầng
  • Office block: Tòa nhà văn phòng
  • Out of town shopping centre/retail park: Trung tâm mua sắm/ khu buôn bán lẻ ngoài thành phố
  • Pavement café: Cà phê vỉa hè
  • Places of interest: Địa điểm thu hút người tham quan
  • Poor housing: Ngôi nhà cũ nát
  • Public spaces: Khu vực công cộng
  • Public transport system: Hệ thống phương tiện giao thông công cộng
  • Residential area: Khu dân cư
  • Run down: Xuống cấp
  • Shopping centre: Trung tâm mua sắm
  • Shopping malls: Trung tâm mua sắm trong nhà
  • Sprawling city: Thành phố đang phát triển
  • Tourist attraction: Những nơi thu hút du lịch
  • Traffic congestion: Ùn tắc giao thông
  • Upmarket shops: Cửa hàng hạng sang

Xem thêm về bài mẫu và bài tập topic này: TẠI ĐÂY

Vocabulary topic City

Với list 20 từ vựng trên, các bạn có được bài Speaking mẫu kèm theo và bài luyện tập, hãy cố gắng  ôn luyện hàng ngày để nhớ lâu nhé. Bên cạnh đó, bạn có thể tham khảo thêm lộ trình học dưới đây để thêm kiến thức và nâng band điểm hiệu quả.

V. Mở rộng

1. Idioms theo chủ đề hay

Idioms là một phần quen thuộc và gắn liền với từ vựng. Bạn có thể tham khảo các idioms đi kèm thông qua từ điển https://idioms.thefreedictionary.com/.

Idioms là những thành ngữ, cụm từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh của người bản xứ và xuất hiện chủ yếu trong phần thi IELTS Speaking. Sử dụng Idioms giúp bài nói của bạn ấn tượng và đặc sắc hơn, tăng tiêu chí chấm điểm từ vựng của bạn.

Ngoài list idioms mà bạn có thể học ở từ điển trên, IELTS Fighter gửi bạn tổng hợp 120 idioms phổ biến trong Speaking và các bài học idioms hay dưới đây.

120 idioms phổ biến trong Speaking: TẢI NGAY

Top Video Idioms theo chủ đề: XEM NGAY

Tài liệu English Idioms in Use: TẢI NGAY

English Idioms in Use

Là nguồn học Idioms phong phú mà bạn nên dùng. Bao gồm 60 bài học idioms dùng cho từng topics của bài thi IELTS, bài tập đi kèm chuyên sâu, sách sẽ giúp bạn nâng vốn idioms của bản thân.

2. Collocations theo chủ đề

Học từ vựng theo chủ đề bao gồm hệ thống từ, cụm từ, idioms và cả collocations nữa. Collocations cũng là những cụm thường được người bản xứ sử dụng và bạn cần phải áp dụng cho bài thi của mình thêm ấn tượng.

Bạn có thể tra collocations qua hai từ điển:

  • http://www.freecollocation.com/
  • http://www.ozdic.com/

Sách collocations nổi bật hiện nay có English collocations in Use. Có hai cuốn cơ bản và nâng cao. Mỗi cuốn cung cấp 60 bài học theo từng chủ điểm cho bài thi IELTS, đặc biệt là phần thi Writing. Bên cạnh các Collocations, sách còn cung cấp những bí quyết để áp dụng collocations hiệu quả cho phần thi của bạn.

Tải tài liệu English collocations in Use: TẠI ĐÂY

English collocations in Use

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm Tổng hợp Collocations theo chủ để phổ biến từ Kinh tế, Giáo dục, Quảng cáo đến Gia đình, Xã hội, Du lịch...được tổng hợp với các collocations thường gặp.

Link tải: BẤM VÀO ĐÂY

3. Lưu ý khi học từ vựng

Khi học từ vựng, các bạn nên xác định trình độ học của bản thân đến đâu và lựa chọn tài liệu phù hợp như trên để sử dụng. Bạn nên mua sách để luyện tập dễ dàng hơn. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện và phải học bản PDF thì hãy cố gắng ghi chú thật nhiều để ghi nhớ.

Quan trọng của học tiếng Anh nói chung, IELTS nói riêng là phải chăm chỉ vì thế hãy lập kế hoạch học tập thường xuyên giúp bạn rèn luyện. Mua những cuốn sổ đẹp, ghi từ vựng và trang trí thật đẹp thì bạn sẽ không bị chán nản khi học tập. 

Ngoài ra, việc học từ vựng đi liền với ngữ pháp và phát âm vì thế các bạn nên học song song nhé. Đặc biệt là phát âm. Bạn có thể học theo các vlog, những kênh youtube của người bản xứ về phát âm để luyện giọng hàng ngày.

4. Tham khảo lộ trình học

Các bạn tham khảo thêm các bài học tại mục học từ vựng online của IELTS Fighter để tăng thêm vốn từ vựng học của bản thân. Mỗi bài học, IELTS Fighter còn có kèm bài tập nên các bạn cố gắng luyện tập để nhớ từ vựng nhiều hơn.

IELTS Fighter còn xây dựng lộ trình học online bao gồm các bài về từ vựng, ngữ pháp, 4 kỹ năng cùng bài test chuyên sâu, bạn có thể tham khảo thêm:

- Lộ trình tự học IELTS online 0-5.0: XEM NGAY

- Lộ trình tự học IELTS online 5.0-6.5: XEM NGAY

- Lộ trình tự học IELTS từ 0-7.0 tại nhà: XEM NGAY

 

Như vậy, IELTS Fighter đã cung cấp cho bạn những thông tin xoay quanh việc học từ vựng, IELTS Vocabulary list, IELTS Vocabulary theo topic để ôn luyện hàng ngày. Các bạn hãy lập kế hoạch và học từ vựng phù hợp cho bản thân nhé! Chúc các bạn học tập tốt và đạt điểm cao!

Nếu bạn muốn tải PDF để lưu lại học:  BẤM VÀO ĐÂY

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ
X