×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

Từ vựng - lời chúc dành cho Giáng Sinh hay và ý nghĩa

Tags:      Thứ Hai 19/12/2016 | 10:34

Giáng sinh và năm mới đang đến gần, chúng ta cùng ôn lại các từ vựng cũng như IELTS Fighter xin gửi tới các bạn những lời chúc hay và ý nghĩa dành cho dịp này. Các em cùng đừng quên có thể xem phim bên gia đình, bạn bè với top 10 bộ phim hay nhất mùa noel. Đừng quyên luyện thi IELTS để học tốt hơn nhé ^^

Các em có thể tải bản luyện tập về từ vựng này để có thể luyện tập và nhớ từ vựng tốt hơn nhé:

Luyện tập 1: Download

Luyện tập 2: Download

Bộ flashcard vô cùng hay để giúp các em nhớ từ vựng tốt hơn nhé: flash-christmas-1

Từ vựng về Giáng Sinh:

- Christmas: tên của lễ Noel (Giáng Sinh)

- Santa Claus: Ông già noela

Christmas Tree: Cây thông noel (được làm từ cây thông hoặc tùng)

- Christmas Eve: đêm Noel 24/12, thời khắc Chúa ra đời.

- Sleigh: xe kéo của ông già Noel (thường kéo quà đi phát cho em nhỏ)

- Reindeer: tuần lộc kéo xe ông già noel.

- Sack: túi quà của ông già Noel

- Wreath: vòng hoa Giáng sinh, thường được treo trước cửa nhà.

- Fireplace: lò sưởi, nơi trẻ em thường treo tất để ông già Noel bỏ quà vào đó.

- Chimney: ống khói, trẻ em tin rằng ông già Noel sẽ vào nhà qua đường này.

- Christmas card: thiệp Giáng sinh.

- Snowman: người tuyết.

- Turkey: gà tây quay, món ăn truyền thống của ngày lễ Noel

- Mistletoe: cây tầm gửi, cây có lá luôn xanh, thường được dùng để trang trí.

- Gingerbread: bánh quy gừng, thường có hình người (gingerbread man)

- Eggnog: thức uống truyền thống của lễ Giáng Sinh, được làm từ kem hoặc sữa, trứng đánh tan, đường và 1 ít rượu

- Candy cane: kẹo nhỏ có hình cây gậy móc

- Carol (n): một bài hát tôn giáo (thánh ca) hoặc bài hát không tôn giáo về Giáng sinh

- Father Christmas (cũng được biết như Santa Claus - ông già noel): một người tưởng tượng mà mang quà đến cho trẻ em vào đêm trước ngày Giáng sinh.

- Fairy lights: những đèn nhỏ mà được treo trên cây Giáng sinh (cây thông noel).

- Tinsel (n): Các dây đính kim tuyến mà được treo trên cây Giáng sinh

- Secret Santa: những người làm việc cùng nhau đặt tên của mọi người vào một cái nón và mỗi người lấy một tên. Họ phải giữ bí mật về cái tên này từ những người khác và mua một món quà nhỏ cho người đó

- Mistletoe (n): một hoa màu xanh mà được treo xuống từ trần nhà trong thời gian Giáng sinh. Khi người ta đứng dưới hoa này cùng thời điểm, họ phải hôn nhau

- Boxing day: Ngày sau ngày Giáng sinh.

 

Những lời chúc hay và ý nghĩa dành cho mùa giáng sinh - năm mới:

1. May your Christmas be filled with special moment, warmth, peace and happiness, the joy of covered ones near, and wishing you all the joys of Christmas and a year of happiness.
(Chúc bạn một Giáng sinh chứa chan những giây phút đặc biệt, bình yên, hạnh phúc, vui vẻ bên người nhà. Chúc bạn một mùa Giáng sinh vui và một năm hạnh phúc.)

2. With all good wishes for a brilliant and happy Christmas season. Hope things are going all right with you.
(Gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp cho một mùa Giáng sinh an lành và vui tươi. Ngó mọi điều bình an sẽ đến với bạn.)

3. It seems that Christmas time is here once again, and it is time again to bring in the New Year. We wish the merriest of Christmas to you and your loved ones, and we wish you happiness and prosperity in the year ahead.
(Một mùa Giáng sinh lại về và một năm mới sắp đến. Chúng tôi gởi đến bạn và những người thân yêu lời chúc Giáng Sinh lành, và chúc bạn một năm mới hạnh phúc, thịnh vượng.)

4. Christmas time is here. I hope you have a wonderful New Year. May every day hold happy hours for you.
(Giáng sinh đã đến. Tôi chúc bạn một năm mới thật tuyệt vời. Mong mỗi ngày qua đi sẽ là những giờ phút hạnh phúc nhất dành cho bạn.)

5. Christmas waves a magic wand over this world, making everything softer than snowflakes and all the more beautiful. Wish you a Magical Christmas.
(Giáng sinh vẫy cây gậy thần kỳ làm cho mọi thứ mềm mại hơn cả bông tuyết rơi và đẹp hơn bao giờ hết. Chúc bạn một Giáng Sinh thần kỳ.)

6. Sending the warmest Christmas wishes to you and your family. May God shower his choicest blessings on you and your family this Christmas!
(Gửi đến bạn và gia đình những lời chúc Giáng sinh ấm áp nhất . Xin Chúa ban phúc lành đến bạn và người nhà trong mùa Giáng sinh năm nay!)

7. May joy and happiness snow on you, may the bells jingle for you and may Santa be extra good to you! Merry Christmas!
(Mong bạn luôn tràn đầy niềm vui và hạnh phúc, những tiếng chuông ngân lên dành cho bạn và ông già Noel sẽ hào phòng với bạn! Giáng Sinh vui vẻ!)

8.  You are special, you are unique; may your Christmas be also as special and unique as you are! Merry Christmas!
(Bạn thật đặc biệt. Bạn thật tuyệt vời! Chúc Giáng sinh của bạn cũng đặc biệt và tuyệt vời như bạn vậy.)

9. Love, Peace and Joy came down on earth on Christmas day to make you happy and cheerful. May Christmas spread cheer in your lives!
(Tình Yêu, An Bình và Niềm Vui đã đến trên địa cầu trong lễ Giáng sinh để làm cho bạn hạnh phúc và hân hoan. Chúc cho niềm hạnh phúc tràn ngập cuộc đời bạn.)

10. Faith makes all things possible; Hope makes all things work and Love makes all things beautiful. May you have all the three for this Christmas. Merry Christmas!
(Niềm tin làm mọi thứ trở nên khả thi; Hi vọng làm mọi thứ hoạt động và Tình yêu làm mọi thứ đẹp đẽ. Chúc bạn có cả 3 điều ấy trong mùa Giáng Sinh này.)

11. This is another good beginning. May you be richly blessed with a succesfull new year. May my sincere blessing suround spendid travel of you life.
(Mọi việc lại bắt đầu tốt đẹp. Chúc bạn thành công trong năm mới. Những lời chúc chân thành của tôi đến với cuộc sống huy hoàng của bạn.)

12. Bringing your good wishes of happiness this Chritmas and on the coming year.
(Gửi đến bạn những lời chúc hạnh phúc trong ngày lễ Giáng Sinh và năm mới.)

 

Chúc các em có một mùa giáng sinh thật hạnh phúc bên bạn bè và những người thân trong gia đình nhé!

Merry Christmas <3


Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ
X