×
 Hotline: 0903 411 666   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

Bài tập IELTS Vocabulary - Topic: Nature ( weather & natural disasters)

    Questions

    Question 1-12

    Write the Vietnamese meanings of these following words.

    1. Natural phenomenon => (Hiện tượng tự nhiên)

    2. Humidity  => (Độ ẩm)

    3. Scorching heat  => (Nắng nóng gay gắt)

    4. Breeze  => (Làn gió nhẹ)

    5. Snowman => (Người tuyết)

    6. Torrential rain  => (Mưa rất to)

    7. Make Sb happy as a clam => (Làm ai đó rất hạnh phúc)

    8. Scarce => (Hiếm)

    9. Snowflake => (Bông tuyết)

    10. Vibe => (Không khí)

    11. Bitterly cold weather => (Trời lạnh thấu xương)

    12. Freezing cold weather => (Thời tiết rất lạnh)

    Question 1-16

    Fill in each blank to complete a meaningful word.

    1. S_a_i_t_c_   => (Statistics)

    2. P _ur_n _ r_ _ n    => (Pouring rain )

    3. D_a_h _o_l   => (Death toll)

    4. Ex_r_m_ w_a_h_r _o_d_t_o_s   => (Extreme weather conditions)

    5. D_n_e_ _u_ e_i_e_i_s   => (Dangerous epidemics)

    6. Em_rg_n_y an_o_n_e_e_t   => (Emergency announcement)

    7. R_ _o_d _i_h   => (Record high )

    8. Pr_p_r_y   => (Property)

    9. Pr_c_pi_at_o_   => (Precipitation )

    10. N_t_ _ _l ca_ _m_ty   => (Natural calamity)

    11. I_ _nd_t_d   => (Inundated)

    12. D_st_rb_nc_   => (Disturbance)

    13. G _o_al _ar_i_g   => (Global warming)

    14. De_or_st_t_ _n   => (Deforestation)

    15. O_o_e _ep_e_i_ _   => (Ozone depletion)

    16. C_ _ce_ _e_ ef_ _r_s   => (Concerted effort)

BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ