×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

Bài tập IELTS Vocab - Topic: Invention (inventors & inventions)

    Questions

    Question 1-13

    Answer the following questions by using the vocabulary included in the box.

    INVENTORS

    Target

    1. What can be considered the happening of something?

    2. What is the other name for “Record player”?

    3. What can a person receive if he/she invents something brand new?

    4. What must all inventors go through to have outstanding inventions?

    5. What is the synonym for “Knowledge in technology”?

    6. What is the thing when you do not succeed in doing something?

    7. What is a very important event in history?

    8. What is the mutual name for kitchenware, fans, or things used in a single family?

    9. What is an inventor considered if he/she has a lot of inventions?

    10. What is the synonym for “advance”?

    11. What is used to light?

    12. What is the verb used to make profit from something?

    13. What is the noun that descbribe something that can be used well?

    Characteristics

    A. Technical know-how (n): Kiến thức về công nghệ

    B. Trial and error (n): Quá trình thử nghiệm và thất bại

    C. Practicability (n): Tính hữu dụng

    D. Prolific inventor (n): Nhà khoa học có rất nhiều phát minh

    E. Patents (n): Bằng sáng chế

    F. Phonograph (n): Máy hát

    G. Light bulb (n): Bóng đèn điện

    H. Experiment (n): Thí nghiệm

    I. Failure (n): Thất bại

    K. Advent (n): Sự xuất hiện/sự ra đời

    L. Milestone in history (n): Dấu mốc trong lịch sử

    M. Household appliance (n): Thiết bị gia dụng

    N. Innovations (n): Sự đổi mới, cải tiến

    S. Commercialized (adj): Thương mại hóa

    Answer:

    1:     K

    2:     F

    3:     E

    4:     H

    5:     A

    6:     I

    7:     L

    8:     M

    9:     D

    10:     N

    11:     G

    12:     S

    13:     C

    Question 1-11

    Write one English word next to its suitable Vietnamese meaning.

    INVENTIONS 

    1. Giữ liên lạc ->... (Get in touch)...

    2. Ứng dụng trực tuyến ->... (Online application)...

    3. Rào cản ->... (Barrier)...

    4. Lướt mạng -> ... (Surf the net)...

    5. Nhiều mục đích ->... (Various purposes)...

    6. Vận chuyển cái gì đến đâu -> ... (Have (St) delivered to)...

    7. Rô-bốt tự động -> ... (Automated robot)...

    8. Những sự đột phá về công nghệ ->... (Technological breakthroughs)...

    9. Người hiểu biết nhiều về công nghệ -> ... (Techie)...

    10. Những sáng tạo mang tính cách mạng -> ... (Revolutionary creations)...

    11. Tiết kiệm chi phí -> ... (Cost-effective)...

BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ