×
 Hotline: 0963 891 756   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

IELTS Speaking Part 1 Band 8 Sample Answer topic Sharing

Tags:

Sharinglà chủ đề đã xuất hiện trong phần thi Speaking Part 1 của British Council trong ngày 27/6/2019 vừa qua. Một số câu hỏi về Sharing xoay quanh bản thân mình có thích chia sẻ không; Mình thích chia sẻ về điều gì; Gia đình có hướng dẫn mình cách chia sẻ với người khác không; Có những điều gì không thích hợp để chia sẻ… Sau đây chúng ta cùng nhau học một số từ vựng và cụm từ có thể áp dụng trong chủ đề “Sharing” nhé!

Xem bài nói mẫu TẠI ĐÂY

IELTS Speaking Part 1 topic Sharing

Q1: Do you like sharing things with other people?

A1: Of course, I do. There is a saying that: “Sharing is caring”. I believe that sharing would enhance the long-lasting relationship with other people. The enjoyment and endearing feeling of some milestones in our lives will be more valuable and memorable when we experience them with somebody by our side.

 Những từ vựng hay cần chú ý:

VOCABULARY

MEANING

SYNONYMS

Enhance /ɪnˈhæns/ (verb)

●     It’s important that we need to enhance the quality of life.

Nâng cao, cải thiện chất lượng, tình trạng của một cái gì/người nào đó

improve (verb)

Long-lasting relationship (noun)

●     Trust is the key to build a long-lasting relationship.

Mối quan hệ lâu dài

 

Endearing /ɪnˈdɪərɪŋ/ (adj)

●     She has an endearing grin.

Quý mến/yêu mến/ đáng yêu

beloved (adj)

Milestone (noun)

●     Today is my 25th weeding anniversary, a real milestone.

Sự kiện/ cột mốc/ giai đoạn quan trọng (trong đời người)

landmark (noun)

 

Q2: What things do you like to share with others?

A2: Well, I can share almost my everyday stuff with my family and friends, particularly food, clothes, books and movies. Although they are just petty things but sharing brings people closer together. Besides, sharing knowledge and experience is also of high importance, especially for those who are in need since it may have significant impacts on their lives.

Những từ vựng hay cần chú ý:

VOCABULARY

MEANING

SYNONYMS

Stuff /stʌf/ (noun)

●     That’s my personal stuff, do not touch.

Dùng chung khi gọi các đồ vật

thing(s) (noun)

Petty /ˈpeti/ (adj)

●     Why do you need to spend so much time on that? Those are just petty things.

Nhỏ nhặt, không quan trọng

unimportant (adj)

Bring people closer together (collocation)

●     Sharing with strangers when you feel upset is also a way to bring people closer together.

Mang mọi người lại gần nhau hơn

 

 

Q3: Did your parents teach you about sharing?

A3: Definitely. Since I was a child, my parents always gave me guidance by setting examples and from that I picked up lessons for my own. They encouraged me to share things with underprivileged people, things like secondhand clothes, used coursebooks or old toy which gave me a huge a sense of accomplishment. I feel really fulfilled when looking back on them.

 Những từ vựng hay cần chú ý:

VOCABULARY

MEANING

SYNONYMS

Guidance /ˈɡaɪdns/ (noun)

●      Please read carefully for your guidance and compliance.

Sự hướng dẫn/ chỉ dẫn

Direction (noun)

Pick up (phrasal verb)

●     My teacher is an amazing person, I can pick up a lot of valuable lessons from her.

Thu/nhặt (điều gì/thứ gì)

collect (verb)

Encourage someone to do something (collocation)

●     When the world turns against me, my parents are always there encouraging me to do the right thing.

Động viên/khích lệ ai làm việc gì đó

 

Underprivileged /ˌʌndərˈprɪvəlɪdʒd/ (adj)

·         You should be thankful for what you have, many poor and underprivileged people out there need our help.

Kém may mắn

Poor (adj)

Sense of accomplishment (collocation)

·         Finally, I’m graduated! I feel a sense of accomplishment.

Cảm thấy thỏa mãn/rất hài lòng

 

Trên đây là bài học và những bài mẫu về topic Sharing trong Part 1, các bạn tham khảo và cùng nhau học tập nhé. Chúc các bạn học tốt và sớm đạt điểm cao.

Bài tập

  • Chưa có bài tập nào


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ