Cam kết chỉ 12-14 tháng, từ MẤT GỐC đạt 7.0+ IELTS
Lộ trình đặc biệt giúp bạn phát triển toàn diện 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết. Luôn có cách nhanh hơn giúp bạn dễ dàng chinh phục mục tiêu IELTS thần tốc tại IELTS Fighter!
Nhưng nếu bạn tiếp tục “ngó lơ” IELTS thì có thể sẽ bỏ lỡ 5 LỢI ÍCH tuyệt vời này đấy!
Bạn càng sớm có IELTS, càng nhanh chạm tới thành công.
Hơn 500.000 học viên Mất gốc/Mới bắt đầu học IELTS đã thành công
Review IELTS Fighter chất lượng như thế nào? Học tại IELTS Fighter có tốt không? Hãy cùng các bạn thí sinh đạt 8.0 IELTS chia sẻ về hành trình học và review IELTS Fighter ở bài viết này thế nào nha.
Với mục tiêu du học sớm và mở rộng các cơ hội trong tương lai, các bạn học sinh THCS đã lựa chọn khóa học IELTS cho học sinh cấp 2 để từng bước chinh phục điểm số 7.0-8.0 ấn tượng từ lớp 7, lớp 9.
"2 năm để mình học từ con số 0 đến 7.0 IELTS. Đó là một quãng thời gian dài với sự nỗ lực của bản thân, sự đồng hành từ thầy cô IELTS Fighter cũng như giúp sức của bạn bè" Chia sẻ từ Lam Ngọc - THPT Kim Liên.
Đến với IELTS Fighter, bạn không chỉ được trải nghiệm sự khác biệt, mà còn được học cách tiến bộ vượt bậc, trở thành phiên bản tốt hơn chính mình mỗi ngày.
Mang đến thành công cho 500.000+ học viên suốt 10+ năm qua
Tính chắt lọc kiến thức thể hiện ở 4 điểm nổi bật chỉ có duy nhất tại IELTS Fighter: Học những gì học viên cần, không học tất cả những gì tiếng Anh có + Khoá đào tạo tinh gọn, lộ trình cá nhân hóa cho từng học viên + Công cụ giảng dạy Slide hiện đại, giáo trình chuyên sâu, thiết kế riêng biệt theo level + Giảng viên chuyên môn giỏi, truyền thụ kiến thức dễ hiểu, dễ nhớ.
Tìm hiểu chi tiếtKiến thức chắt lọc, tập trung học những gì học viên cần, không học tất cả những gì tiếng Anh có.
Sứ mệnh của đội ngũ giáo viên là "sứ giả truyền cảm hứng". Mỗi giáo viên luôn tâm niệm cần xóa bỏ những định kiến, sợ hãi, rụt rè của người học với bộ môn này, truyền tải năng lượng tích cực, khai phá tiềm năng học viên, giúp người học nhận ra giá trị bản thân và mỗi giờ học luôn tràn đầy niềm vui. Giáo viên kết nối, tương tác thường xuyên với học viên để thấu hiểu, trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, cùng học viên bứt phá điểm số.
Tìm hiểu chi tiếtIELTS Fighter luôn nâng cao cảm hứng để học IELTS thực sự là trải nghiệm vui học học vui mà chất lượng tối đa.
Quan niệm "Ngôn ngữ là một bộ môn thiên về kỹ năng, ta ghi nhớ kiến thức, nhưng thực hành kỹ năng" nên ở bất kỳ level nào, học viên đều được dành tối đa thời gian để khám phá, luyện tập và thực hành các kỹ năng tiếng Anh theo quy tắc 3 bước S-K-S (Skills - Knowledge - Skills). Tính thực hành được đẩy lên cao nhất với các hoạt động trong giờ học chính, lớp gia sư nhóm nhỏ, bổ trợ cuối tuần hay luyện tại nhà với bài tập được chắt lọc. "Practice makes perfect" là điều quan trọng khi học bất kỳ ngôn ngữ nào nên tại IELTS Fighter, đây chính là mảnh ghép quan trọng làm nên phương pháp RIPL chuẩn mực, toàn diện.
Tìm hiểu chi tiết"Practice makes perfect" là điều quan trọng trong khi học bất kỳ ngôn ngữ nào, không chỉ riêng tiếng Anh. Và ở IELTS Fighter, đây chính là mảnh ghép quan trọng làm nên phương pháp RIPL chuẩn mực, toàn diện.
Học viên được tiếp cận kiến thức và thực hành kỹ năng theo chu trình 5 bước - PACES: Đặt vấn đề (Proposal) -> Phân tích vấn đề (Analysis) -> Chốt vấn đề (Conclusion) -> Mở rộng vấn đề (Enhancement) -> Luyện tập (Small Exercises). Mục đích của việc học theo chu trình là giúp học viên đào sâu kiến thức đồng thời thực hành tối đa để hiểu chi tiết và nhớ lâu hơn, tránh nhàm chán khi học tập.
Tìm hiểu chi tiếtThực hành kỹ năng qua chu trình 5 bước: PACES. Đào sâu kiến thức để nhớ lâu hơn, đặc biệt là tương tác tối đa, tránh nhàm chán khi học tập.
Lộ trình học theo 4 kỹ năng theo phương pháp RIPL dưới sự hướng dẫn chi tiết từ Giáo viên và trợ giảng theo sát 24/7, sử dụng giáo trình quốc tế
Tải file chi tiết
Mất gốc, chưa biết gì
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần.
Xây dựng củng cố nền tảng phát âm, từ vựng cơ bản nhất
Luyện tập theo các chủ đề nhỏ để làm quen với kiến thức tiếng Anh
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
Đã biết một ít về tiếng Anh thì thời cơ bản
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
4 phương pháp học tăng cường kiến thức tối đa.
19 Vocabulary tests + 7 Mini skill tests + 1 Final test
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
2.0-2.5 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Chia sẻ phương pháp học: nguồn học hiệu quả cho người mới bắt đầu, công cụ sử dụng + Kĩ năng mềm (Note-taking + Thuyết trình)
19 Vocab test + 4 Mini skill test + 1 Progress test + 1 Final test
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
3.0-3.5 IELTS
12 buổi bổ trợ + 10 buổi Tutoring
Chia sẻ phương pháp học: Các nguồn từ điển online, phần mềm chữa lỗi Writing, học từ vựng + Kĩ năng mềm
20 Vocab test + 4 Mini skill test + 1 Final test
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
4.0-4.5 IELTS
12 buổi bổ trợ + 13 buổi Tutoring
Chia sẻ 6 phương pháp học + 2 Kĩ năng mềm
24 Vocab test + 7 Mini skill test + 1 Progress tests + 2 Final test
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
Writing - Speaking yếu, chỉ biết sơ ngữ pháp, từ vựng, dành cho bạn nào muốn chuyên sâu nâng band.
Bổ trợ + Tutoring hàng tuần
Kỹ năng mềm quản lý thời gian
Test Writing - Speaking hàng ngày
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
5.0-5.5 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Chia sẻ 4 phương pháp học tăng cường + 2 Kĩ năng mềm
19 Vocab test + 6 Mini skill test + 1 Progress tests + 2 Final test
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
5.0 Writing + Speaking
Bổ trợ + Tutoring hàng tuần
Kỹ năng mềm quản lý thời gian, thuyết trình
Test Writing - Speaking hàng ngày
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
6.0 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
3 phương pháp tự học tăng cường + nguồn tài liệu
23 bài Vocab test + 02 bài test writing + 1 Progress tests + 2 Final test
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
5.5, 6.0, 6.5-7.0 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Phương pháp tự học tăng cường + nguồn tài liệu
Vocab test + 6 bài Mini Skill Test kỹ năng Reading, Listening, Writing
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
Để đăng ký học IELTS tại IELTS Fighter, bạn chỉ cần:
Tham gia Lớp học Online tại IELTS Fighter bạn sẽ được:
Tài năng, cá tính và tâm huyết trong từng bài giảng
Từ khát khao lan tỏa tình yêu IELTS tới hành trình 10 năm - 65 cơ sở - chắp cánh cho hàng triệu người chinh phục ước mơ...
Năm hoạt động
Giáo viên tài năng
Học viên cán đích
Đối tác đồng hành
Cơ sở trên toàn quốc
Học viên học online
IELTS Fighter nỗ lực đem đến trải nghiệm ngôn ngữ hào hứng, thú vị nhất cùng cơ sở vật chất tiện nghi cho bạn
Chúng tôi đồng hành cùng những tổ chức uy tín hàng đầu để đem đến những giá trị tích cực, vượt trên mong đợi cho học viên.
Mời bạn gia nhập Hệ sinh thái IELTS để giao lưu và học tập cùng chúng tớ nhé!
1,2 triệu lượt truy cập/tháng
1000+ bài giảng miễn phí
1.021.636+ lượt follow
390.000+ thành viên
150.000+ lượt follow