Lộ trình khóa học nâng cao, cam kết đầu ra SAT 1400+
Lộ trình đặc biệt giúp bạn mớ rộng từ vựng, rèn luyện tư duy, chiến thuận làm bài hiệu quả. Từ đó, bạn sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu trong thời gian ngắn nhất.
Chứng chỉ SAT là tấm vé giúp các bạn học sinh có lợi thế vượt trội trong hành
trình học tập của
bản thân.
Hơn 175.000 học viên Mất gốc/Mới bắt đầu học SAT đã thành công
Đến với SAT Fighter, bạn không chỉ được trải nghiệm sự khác biệt, mà còn được học cách tiến bộ vượt bậc, trở thành phiên bản tốt hơn chính mình mỗi ngày.
Mang đến thành công cho 500.000+ học viên suốt 10+ năm qua
Tính chắt lọc kiến thức thể hiện ở 4 điểm nổi bật duy nhất tại SAT Fighter: Học những gì học viên cần, không học tất cả những gì tiếng Anh có + Khoá đào tạo tinh gọn, lộ trình riêng biệt + Công cụ giảng dạy Slide hiện đại + Giáo trình chuyên sâu, thiết kế riêng biệt theo level + Giảng viên chuyên môn giỏi, truyền thụ kiến thức trọng tâm.
Tìm hiểu chi tiếtKiến thức chắt lọc, tập trung học những gì học viên cần, không học tất cả những gì tiếng Anh có.
Sứ mệnh của đội ngũ giáo viên là xóa bỏ những định kiến, những sợ hãi, rụt rè của người học với bộ môn này, đem lại cho họ một cảm giác hứng thú, thoải mái, khi tất cả mọi người đều không sợ sai, không sợ bị đánh giá. Chúng tôi luôn nỗ lực biến mỗi giờ học tràn đầy niềm vui, giúp học trò nhận ra giá trị của bản thân khi học tiếng Anh và đồng hành kết nối thường xuyên với học viên, xóa bỏ rào cản, bứt phá điểm số cho mỗi học viên.
Tìm hiểu chi tiếtIELTS Fighter luôn nâng cao cảm hứng để học IELTS thực sự là trải nghiệm vui học học vui mà chất lượng tối đa.
Ở mỗi level, các bạn được chắt lọc kiến thức để học, dành nhiều thời gian khám phá và luyện tập thực hành các kỹ năng tiếng Anh. Và trong quá trình đó, học viên luôn có cảm hứng học tập, kiên trì, tránh bỏ cuộc giữa chừng khi học và luyện tập trên lớp hay tại nhà! Bên cạnh đó, các bạn được thực hành tối đa với các hoạt động trong giờ học chính rồi đến học gia sư nhóm nhỏ, bổ trợ cuối tuần và luyện tại nhà với bài tập được chắt lọc.
Tìm hiểu chi tiết"Practice makes perfect" là điều quan trọng trong khi học bất kỳ ngôn ngữ nào, không chỉ riêng tiếng Anh. Và ở IELTS Fighter, đây chính là mảnh ghép quan trọng làm nên phương pháp RIPL chuẩn mực, toàn diện.
Tư duy đa chiều trong SAT là khả năng nhìn nhận và giải quyết vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau, giúp bạn có thể phân tích, suy luận và ra quyết định chính xác trong các tình huống phức tạp. Tư duy logic da chiều giúp bạn phân tích văn bản từ nhiều góc độ, lựa chọn cách viết tốt nhất, tiếp cận bài toán từ nhiều phương pháp khác nhau, phát triển chiến lược làm bài hợp lý, phát triển khả năng giải quyết vấn đề trong mọi tình huống, đánh giá và phê phán thông tin một cách logic và hợp lý.... để từ đó luyện tập được hiệu quả.
Tìm hiểu chi tiếtTư duy đa chiều là yếu tố cốt lõi để phân tích, thực hành, luyện tập đạt điểm số tối ưu.
Lộ trình học theo 4 kỹ năng theo phương pháp R&M dưới sự hướng dẫn chi tiết từ Giáo viên và trợ giảng theo sát 24/7, sử dụng giáo trình chuẩn quốc tế
Tải file chi tiết
Mất gốc, chưa biết gì
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần.
Xây dựng củng cố nền tảng phát âm, từ vựng cơ bản nhất
Luyện tập theo các chủ đề nhỏ để làm quen với kiến thức tiếng Anh
| STT | Kiến thức chủ đạo |
Review Test |
||
|---|---|---|---|---|
| Ngữ pháp | Từ vựng | Phát âm | ||
| Buổi 1 | Names | Present simple of be | Introduction & /ʊ/, /u:/ | |
| Buổi 2 | Countries & Nationalities | Revision: Present simple of be | /e/, /æ/ | |
| Buổi 3 | Numbers | Pronouns | /i:/, /ɪ/ | Review test 1 |
| Buổi 4 | Dates | Prepositions of time | /ɔ:/, /ɒ/ | |
| Buổi 5 | Daily life | Present simple tense - action verb | /ə/, /ɜ:/ | |
| Buổi 6 | Jobs | Revision: Present simple tense, articles | /a:/, /ʌ/ | Review test 2 |
| Buổi 7 | Clothes | Nouns (singular, plural) | /ɪə/, /eə/ , /ʊə/ | |
| Buổi 8 | Food and drink | Nouns (countable and uncountable) | /eɪ/, /ai/, /ɔɪ/ | |
| Buổi 9 | Family members | Adjectives | /əʊ/, /aʊ/ | Review test 3 |
| Buổi 10 | Sports | Adjectives ending with -ed and -ing | /w/, /j/, /r/ | |
| Buổi 11 | HỌP PHỤ HUYNH | |||
| Buổi 12 | Transport | Adverbs of manner | /m/ /b/ /p/ | |
| Buổi 13 | Leisure time & Activities | Adverbs of frequency | /f/ /v/ | Review test 4 |
| Buổi 14 | Places | Prepositions of place | /t/, /d/ | |
| Buổi 15 | School | Revision: prepositions | /l/ /n/ | |
| Buổi 16 | Vacations | Past simple of be | /s/, /z/, /ʃ/ | Review test 5 |
| Buổi 17 | Holiday activities | Past simple tense - action verb | /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/ | |
| Buổi 18 | Weather | Future tense - be | /ð/, /θ/ | |
| Buổi 19 | Work | Future tense - action verb | /k/, /g/ | Review test 6 |
| Buổi 20 | Movies | Sentence patterns | /h/, /ŋ/ | |
| Buổi 21 | Health | Revision: sentence patterns | Hướng dẫn đọc phát âm trong từ điển | Review test 7 |
| Buổi 22 | FINAL TEST | |||
Đã biết một ít về tiếng Anh thì thời cơ bản
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
4 phương pháp học tăng cường kiến thức tối đa.
19 Vocabulary tests + 7 Mini skill tests + 1 Final test
| Buổi | Kiến thức chủ đạo |
Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | 2 giờ | ||
| 1 | Reading | Our world | ||
| 2 | Writing | Our world | ||
| 3 | Listening & speaking | Same & different | Review test 1,2,3 | |
| 4 | Listening & speaking | Same & different | ||
| 5 | Reading | Career paths | ||
| 6 | Writing | Career paths | Review test 4,5,6 | Project 1: Shadowing |
| 7 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 8 | Listening & speaking | Love your job | ||
| 9 | Reading | Adventure | Review test 7,8,9 | |
| 10 | Writing | Adventure | ||
| 11 | Họp phụ huynh | |||
| 12 | Listening & speaking | Unusual destinations | ||
| 13 | Listening & speaking | Unusual destinations | Review test 10,11,12 | Project 2: Write a letter to your younger self |
| 14 | Reading | The visual age | ||
| 15 | Writing | The visual age | ||
| 16 | Listening & speaking | High tech, no tech | Review test 13,14,15 | |
| 17 | Listening & speaking | High tech, no tech | ||
| 18 | Reading | Taking a risk | ||
| 19 | Writing | Taking a risk | Review test 16,17,18 | Project 3: Tiktoker |
| 20 | Listening & speaking | Risk & reward | ||
| 21 | Listening & speaking | Risk & reward | Review test 19,20 | |
| 22 | Final test (Paper test) | |||
| 23 | Final test (Speaking test) | |||
2.0-2.5 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Chia sẻ phương pháp học: nguồn học hiệu quả cho người mới bắt đầu, công cụ sử dụng + Kĩ năng mềm (Note-taking + Thuyết trình)
19 Vocab test + 4 Mini skill test + 1 Progress test + 1 Final test
| STT | Nội dung bài học | Review test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit Title | |||
| Buổi 1 | Reading | Life in a day | ||
| Buổi 2 | Writing | Life in a day | ||
| Buổi 3 | Listening & speaking | Living for work | Review test 1,2,3 | |
| Buổi 4 | Listening & speaking | Living for work | ||
| Buổi 5 | Reading | Don't give up | ||
| Buổi 6 | Writing | Don't give up | Review test 4,5,6 | Project 1: Can you sing? |
| Buổi 7 | Listening & speaking | Good times, good feelings | ||
| Buổi 8 | Listening & speaking | Good times, good feelings | ||
| Buổi 9 | Reading | Saving the wild | Review test 7,8,9 | |
| Buổi 10 | Writing | Saving the wild | ||
| Buổi 11 | Listening & speaking | Taking action | ||
| Buổi 12 | Listening & speaking | Taking action | Review test 10,11,12 | Project 2: Watching to Writing |
| Buổi 13 | Reading | Great inventors | ||
| Buổi 14 | Writing | Great inventors | ||
| Buổi 15 | Listening & speaking | Lost and found | Review test 13,14,15 | |
| Buổi 16 | Listening & speaking | Lost and found | ||
| Buổi 17 | Reading | Alien Worlds | ||
| Buổi 18 | Writing | Alien Worlds | Review test 16,17,18 | Project 3: Journal writing |
| Buổi 19 | Listening & speaking | Breakthroughs | ||
| Buổi 20 | Listening & speaking | Breakthroughs | Review test 19,20 | |
| Buổi 21 | Final test (Paper test) | |||
| Final test (Speaking test) | ||||
3.0-3.5 IELTS
12 buổi bổ trợ + 10 buổi Tutoring
Chia sẻ phương pháp học: Các nguồn từ điển online, phần mềm chữa lỗi Writing, học từ vựng + Kĩ năng mềm
20 Vocab test + 4 Mini skill test + 1 Final test
| STT | Kiến thức chủ đạo | Review test |
Project |
|
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit Title | |||
| Buổi 1 | Reading | Why we buy | ||
| Buổi 2 | Writing | Why we buy | ||
| Buổi 3 | Listening & speaking | The marketing machine | Review test 1,2,3 | |
| Buổi 4 | Listening & speaking | The marketing machine | ||
| Buổi 5 | Reading | Green living | ||
| Buổi 6 | Writing | Green living | Review test 4,5,6 | Project 1: Duet me! |
| Buổi 7 | Listening & speaking | Wild weather | ||
| Buổi 8 | Listening & speaking | Wild weather | ||
| Buổi 9 | Reading | Food Journeys | Review test 7,8,9 | |
| Buổi 10 | Writing | Food Journeys | ||
| Buổi 11 | Họp phụ huynh | |||
| Buổi 12 | Listening & speaking | Focus on food | ||
| Buổi 13 | Listening & speaking | Focus on food | Review test 10,11,12 | Project 2: One day to be a food reviewer |
| Buổi 14 | Reading | Future Living | ||
| Buổi 15 | Writing | Future Living | ||
| Buổi 16 | Listening & speaking | Housing for the future | Review test 13,14,15 | |
| Buổi 17 | Listening & speaking | Housing for the future | ||
| Buổi 18 | Reading | Exploration | ||
| Buổi 19 | Writing | Exploration | Review test 16,17,18 | Project 3: What will the future be like in 2040? |
| Buổi 20 | Listening & speaking | Exploring space | ||
| Buổi 21 | Listening & speaking | Exploring space | Review test 19,20 | |
| Buổi 22 | Final test (Paper test) | |||
| Buổi 23 | Final test (Speaking test) | |||
4.0-4.5 IELTS
12 buổi bổ trợ + 13 buổi Tutoring
Chia sẻ 6 phương pháp học + 2 Kĩ năng mềm
24 Vocab test + 7 Mini skill test + 1 Progress tests + 2 Final test
| STT | Kiến thức chủ đạo | Review Test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit title | |||
| Buổi 1 | Listening | Completion (1) | ||
| Buổi 2 | Speaking | Part 1: Technique Wh_word | ||
| Buổi 3 | Reading | Completion questions & Short answer questions | Review test 1,2,3 | |
| Buổi 4 | Writing | Task 1 - Writing materials | ||
| Buổi 5 | Listening | Completion (2) | ||
| Buổi 6 | Speaking | Part 1: Review wh-word + Discourse markers | Review test 4,5,6 | |
| Buổi 7 | Reading | Matching headings | ||
| Buổi 8 | Writing | Task 1 - line | ||
| Buổi 9 | Listening | Multiple choice (one correct answer) | Review test 7,8,9 | Project 1: Duet challenge |
| Buổi 10 | Speaking | Part 1: Technique EPACT | ||
| Buổi 11 | Reading | Matching info/features/endings | ||
| Buổi 12 | Writing | Task 1 - bar | Review test 10,11,12 | |
| Buổi 13 | Listening | Revision & practice test | ||
| Buổi 14 | Speaking | Part 1: Review EPACT | ||
| Buổi 15 | Reading | Revision & Practice test | Review test 13,14,15 | |
| Buổi 16 | Progress test (LRW) | |||
| Buổi 17 | Họp phụ huynh | |||
| Buổi 18 | Writing | Task 1 - table | ||
| Buổi 19 | Speaking | Part 2: Past events + activities | Review test 16,17 | Project 2: Write it your way |
| Buổi 20 | Writing | Task 2 - Introduction & conclusion | ||
| Buổi 21 | Speaking | Part 2: Things (physical object & concept) | ||
| Buổi 22 | Writing | Task 2 - Body (1) | Review test 18,19,20 | |
| Buổi 23 | Speaking | Part 2: People | ||
| Buổi 24 | Writing | Task 2 - Body (2) | ||
| Buổi 25 | Speaking | Part 2: Place | Review test 21,22,23 | Project 3: Journey journals: exploring the unseen |
| Buổi 26 | Writing | Task 2 - revision | Review test 24 | |
| Buổi 27 | Final test (LRW) | |||
| Buổi 28 | Final test (S) | |||
Writing - Speaking yếu, chỉ biết sơ ngữ pháp, từ vựng, dành cho bạn nào muốn chuyên sâu nâng band.
Bổ trợ + Tutoring hàng tuần
Kỹ năng mềm quản lý thời gian
Test Writing - Speaking hàng ngày
| STT | Nội dung bài học | Vocab_test | Mini test | Giờ |
|---|---|---|---|---|
| Buổi 1 | Speaking 1 | Your daily routine | ||
| Buổi 2 | Writing 1 | Marking criteria in IELTS Writing | Vocabulary Test 1 | |
| Buổi 3 | Speaking 2 | Fashion and Shopping | Vocabulary Test 2 | Mini test 1 |
| Buổi 4 | Writing 2 | Task 1. Chart (line, bar, table) | Vocabulary Test 3 | |
| Buổi 5 | Speaking 3 | Your experience | Vocabulary Test 4 | |
| Buổi 6 | Writing 3 | Task 1. Pie | Vocabulary Test 5 | Mini test 2 |
| Buổi 7 | Speaking 4 | People around you | Vocabulary Test 6 | |
| Buổi 8 | Writing 4 | Task 1. Map | Vocabulary Test 7 | |
| Buổi 9 | Progress Test | |||
| Buổi 10 | Speaking 5 | Personal possessions | Vocabulary Test 8 | Mini test 3 |
| Buổi 11 | Writing 5 | Task 1. Process |
Vocabulary Test 9 | |
| Buổi 12 | Speaking 6 | Moments in life | Vocabulary Test 10 | |
| Buổi 13 | Writing 6 | Task 2. Opinion | Vocabulary Test 11 | Mini test 4 |
| Buổi 14 | Speaking 7 | Technology & Inventions | Vocabulary Test 12 | |
| Buổi 15 | Writing 7 | Task 2. Discussion | Vocabulary Test 13 | |
| Buổi 16 | Speaking 8 | Our society | Vocabulary Test 14 | Mini test 5 |
| Buổi 17 | Writing 8 | Debate | Vocabulary Test 15 | |
| Buổi 18 | Speaking 9 | Revision | ||
| Buổi 19 | Writing 9 | Revision | Mini test 6 | |
| Buổi 20 | Final Test | |||
5.0-5.5 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Chia sẻ 4 phương pháp học tăng cường + 2 Kĩ năng mềm
19 Vocab test + 6 Mini skill test + 1 Progress tests + 2 Final test
| STT | Nội dung | Vocab test | Mini Test | |
|---|---|---|---|---|
| Buổi 1 | Speaking 1 | Media | ||
| Buổi 2 | Writing 1 | Dynamic chart | Vocabulary Test 1 | |
| Buổi 3 | Speaking 2 | Objects | Vocabulary Test 2 | Mini test 1 |
| Buổi 4 | Writing 2 | Static chart | Vocabulary Test 3 | |
| Buổi 5 | Speaking 3 | Activities | Vocabulary Test 4 | |
| Buổi 6 | Writing 3 | Map, Process | Vocabulary Test 5 | Mini test 2 |
| Buổi 7 | Speaking 4 | People monologue | Vocabulary Test 6 | |
| Buổi 8 | Writing 4 | Education | Vocabulary Test 7 | |
| Buổi 9 | Progress Test | |||
| Buổi 10 | Họp phụ huynh | |||
| Buổi 11 | Speaking 5 | Place monologue | Vocabulary Test 8 | Mini test 3 |
| Buổi 12 | Writing 5 | Environment | Vocabulary Test 9 | |
| Buổi 13 | Speaking 6 | Past experiences | Vocabulary Test 10 | |
| Buổi 14 | Writing 6 | Economy | Vocabulary Test 11 | Mini test 4 |
| Buổi 15 | Speaking 7 | Items (1) | Vocabulary Test 12 | |
| Buổi 16 | Writing 7 | Science & Technology | Vocabulary Test 13 | |
| Buổi 17 | Speaking 8 | Items (2) | Vocabulary Test 14 | Mini test 5 |
| Buổi 18 | Writing 8 | Family & Society | Vocabulary Test 15 | |
| Buổi 19 | Speaking 9 | Mock test | Vocabulary Test 16 | |
| Buổi 20 | Writing 9 | Heath | ||
| Buổi 21 | Final Test | |||
5.0 Writing + Speaking
Bổ trợ + Tutoring hàng tuần
Kỹ năng mềm quản lý thời gian, thuyết trình
Test Writing - Speaking hàng ngày
| STT | Nội dung bài học | Buổi | Giờ |
|---|---|---|---|
| Buổi 1 | Writing 1 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 2 | Speaking 1 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 3 | Writing 2 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 4 | Speaking | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 5 | Writing 3 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 6 | Speaking | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 7 | Writing 4 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 8 | Speaking | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 9 | Writing 5 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 10 | Speaking 5 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 11 | Mid - Term Test | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 12 | Writing 6 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 13 | Speaking 6 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 14 | Writing 7 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 15 | Speaking 7 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 16 | Writing 8 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 17 | Speaking 8 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 18 | Writing 9 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 19 | Speaking 9 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 20 | Writing 10 | 1 buổi | 2 giờ |
| Buổi 21 | Final -Term Test | 1 buổi | 2 giờ |
6.0 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
3 phương pháp tự học tăng cường + nguồn tài liệu
23 bài Vocab test + 02 bài test writing + 1 Progress tests + 2 Final test
| STT | Kiến thức chủ đạo | Review Test | Project | |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | Unit Title | |||
| Buổi 1 | Listening | Revision & practice test | ||
| Buổi 2 | Reading | Revision & practice test | ||
| Buổi 3 | Speaking | Part 1: review techniques Wh-words + EPACT | ||
| Buổi 4 | Writing | Task 1: dynamic chart | ||
| Buổi 5 | Speaking | Part 1: review discourse markers | ||
| Buổi 6 | Writing | Task 1: static chart | ||
| Buổi 7 | Speaking | Part 2+3: people (familiar people) | ||
| Buổi 8 | Writing | Task 1: mixed charts | ||
| Buổi 9 | Speaking | Part 2+3: people (unfamiliar people) | Project 1 | |
| Buổi 10 | Writing | Task 1: map | ||
| Buổi 11 | Speaking | Part 2+3: places (nature-related) | ||
| Buổi 12 | Writing | Task 1: process | ||
| Buổi 13 | Progress test (LRW) | |||
| Buổi 14 | Họp phụ huynh | |||
| Buổi 15 | Speaking | Part 2+3: place (artificial) | ||
| Buổi 16 | Writing | Task 2: Culture, tourism and art | ||
| Buổi 17 | Speaking | Part 2+3: physical objects | ||
| Buổi 18 | Writing | Task 2: Business, economy and finance | ||
| Buổi 19 | Speaking | Part 2+3: concepts | Project 2 | |
| Buổi 20 | Writing | Task 2: Travel & transport | ||
| Buổi 21 | Speaking | Part 2+3: past events + activities (1) | ||
| Buổi 22 | Writing | Task 2: Media & technology | ||
| Buổi 23 | Speaking | Part 2+3: past events + activities (2) | ||
| Buổi 24 | Writing | Tssk 2: Law, Crime & Punishment | ||
| Buổi 25 | Speaking | Part 1+2+3: Revision | Project 3 | |
| Buổi 26 | Writing | Task 1,2: Revision | ||
| Buổi 27 | Final test (LRW) | |||
| Buổi 28 | Final test (S) | |||
6.5-7.0 IELTS
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Phương pháp tự học tăng cường + nguồn tài liệu
Vocab test + 6 bài Mini Skill Test kỹ năng Reading, Listening, Writing
| STT | Nội dung | Vocab Test | |
|---|---|---|---|
| Buổi 1 | TEST 1 | L1+S1 | |
| Buổi 2 | R1+W1 | Vocab test 1 | |
| Buổi 3 | TEST 2 | L2 + S2 | Vocab test 2 |
| Buổi 4 | R2+W2 | Vocab test 3 | |
| Buổi 5 | TEST 3 | L3+S3 | Vocab test 4 |
| Buổi 6 | R3+W3 | Vocab test 5 | |
| Buổi 7 | TEST 4 | L4+S4 | Vocab test 6 |
| Buổi 8 | R4+W4 | Vocab test 7 | |
| Buổi 9 | TEST 5 | L5+S5 | Vocab test 8 |
| Buổi 10 | R5+W5 | Vocab test 9 | |
Để đăng ký học IELTS tại IELTS Fighter, bạn chỉ cần:
Tham gia Lớp học Online tại SAT Fighter bạn sẽ được:
Tài năng, cá tính và tâm huyết trong từng bài giảng
Từ khát khao lan tỏa tình yêu SAT tới hành trình 10 năm - 60 cơ sở - chắp cánh cho hàng triệu người chinh phục ước mơ...
Năm hoạt động
Giáo viên tài năng
Học viên cán đích
Đối tác đồng hành
Cơ sở trên toàn quốc
Học viên học online
Đem đến trải nghiệm ngôn ngữ hào hứng nhất, cơ sở vật chất tiện nghi nhất cho học viên
Chúng tôi đồng hành cùng những tổ chức uy tín hàng đầu để đem đến những giá trị tích cực, vượt trên mong đợi cho học viên.
Mời bạn gia nhập Hệ sinh thái tiếng Anh/SAT để giao lưu và học tập cùng chúng tớ nhé!
1 triệu lượt truy cập/tháng
1000+ bài giảng miễn phí
695.000+ lượt follow
265.000+ thành viên
110.000+ lượt follow