Hôm nay chúng ta sẽ đến với chủ đề sức khỏe, cụ thể là Health and Hygiene một trong những chủ đề quen thuộc với cả giao tiếp hàng ngày và các bài thi tiếng Anh của các bạn học sinh.

36 từ vựng chủ đề Health and Hygiene

Chúng ta cùng điểm qua 36 từ vựng thuộc chủ đề Health and Hygiene trong bài viết dưới đây. Trước đó, các bạn có thể xem qua bài giảng từ vựng cùng thầy Deven nhé

1 Wash (v): rửa bằng xà phòng

  • You must wash yourself with soap.

2 Scrub (v): cọ rửa bằng xà phòng

  • Scrubbing too hard can damage your skin

3 Shower (v): tắm vòi sen

  • I'm showering!

4 Brush (v): đánh răng

  • I brush my teeth every morning

5 Floss (v): dùng chỉ nha khoa

  • I floss my teeth after brushing

6 Cut (v): cắt

  • The hairdresser cuts my hair every month.

7 Trim (v): tỉa

  • I need to trim my hair

8 Dye (v): nhuộm

  • She wants to dye her hair

9 iron /'aiən/ (v) : là, ủi quần áo

  • They are ironing their clothes
  1. tidy (v, adj): gọn gàng, sạch sẽ
  • The room is tidy, because I tidied it yesterday.
  1. Personal (adj): cá nhân
  • This is my personal information.
  1. Hygiene (n): phép vệ sinh
  • Wash regularly to ensure personal hygiene
  1. Harvest (n): mùa gặt/ thu hoạch
  • Farmers are extremely busy during the harvest.
  1. Shower (n): vòi hoa sen/ tắm bằng vòi hoa sen
  • He's in the shower.
  1. Take care of (v): chăm sóc
  • You must take care of your mother

16: Look after (v): chăm sóc

  • Who's going to look after the children while you're away?

17: Washing (n): việc giặt quần áo

  • I put on a load on washing and made dinner.

18: Do the washing: (v): giặt quần áo

  • I do the washing (= wash the clothes) in our house.

19: Iron (v): ủi

  • This is a steam iron
  1. Ironing (n): việc ủi quần áo
  • My mother is ironing my T-shirt.
  1. Own (adj): riêng, cá nhân
  • I have my own fashion brand.
  1. Advice (n): lời khuyen
  • Take my advice. Don't do it.
  1. Advise (v): khuyên
  • They advised against the use of military force.
  1. Change (v): thay đổi
  • You’ve changed a lot.
  1. Probably (adv): có lẽ
  • You're probably right.
  1. Brush (v): chải/ bàn chải
  • I brush my teeth everyday.
  1. Comb (v): chải (tóc)/ cái lược
  • My mom combed her hair yesterday morning.
  1. Take exercise (v): tập thể dục
  • My grandfather always takes excersise in the morning.
  1. Entry (n): lối vào, đi vào, tiết mục
  • The children were surprised by the sudden entry of their teacher.
  1. Reply (n): câu trả lời
  • He replied to my message our of the blue.
  1. Suitable (adj): thích hợp
  • This chair is suitable for my house
  1. Strange (adj): khác lạ
  • This is very Strange
  1. Take care: cẩn trọng
  • You must take care of yourself.
  1. Be bad for + N (v): có hại cho ...
  • Smoking is bad for your health.

Các bạn cùng lưu về và nâng cao từ vựng của mình nhé.

Xem thêm  IELTS Vocabulary topic Horticulture and Agriculture, Meteorology