Hotline: 0903 411 666   |     Email: [email protected]

Unit 7: Words with several meanings

Chủ đề từ vựng ngày hôm nay sẽ nghiên cứu một số từ vựng có nhiều nghĩa trong bài thi IELTS. Ví dụ như từ “contract” theo nghĩa thông thường có nghĩa là “hợp đồng” nhưng ở một số trường hợp khác nó lại mang ý nghĩa khác.

Trong tiếng Anh, bạn tra từ điển sẽ thấy một từ thường không chỉ có một nghĩa. Nó sẽ chia thành các dạng động từ, tính từ hay các từ liên kết theo khác nhau, diễn giải những ý riêng. Đó là từ đa nghĩa. 

1. TỪ ĐA NGHĨA LÀ GÌ?

Trong tiếng Việt, bạn cũng biết đến những từ cùng một cách viết những nghĩa thì khác nhau. Người ta gọi đó là từ nhiều nghĩa. Nó sẽ có một nghĩa gốc và các từ còn lại là nghĩa chuyển từ từ gốc.

Trong tiếng Anh, họ có từ đa nghĩa với cùng cách viết nhưng nghĩa thì khác nhau (có thể phát âm cũng khác).

Một số ví dụ cơ bản ở đây:

Bass - bao gồm 3 nghĩa nổi bật:

Words with several meanings - từ nhiều nghĩa 1

Ví dụ: They caught a bass on their fishing trip. Bass ở đây là chỉ con cá Vược

A bass is a man with a very deep singing voice.. Bass ở đây chỉ giọng nam trầm

Hoặc They had a bass and a piano and a sax and percussion.- Bass dùng để chỉ tên một loại nhạc cụ.

Bow - có nhiều nghĩa đa dạng hơn:

Words with several meanings - từ nhiều nghĩa 2

Ví dụ: She put a bow in her daughter's hair. - Bow ở đây là danh từ có nghĩa cái nơ

Please bow down to the emperor. - Bow ở đây là động từ nghĩa cúi đầu

Minute là một từ khá quen thuộc, nhưng nó không chỉ là phút đâu, nó còn có nhiều nghĩa khác.

Words with several meanings - từ nhiều nghĩa

Ví dụ: That is only a minute problem - Đó chỉ là 1 vấn đề nhỏ

Wait a minute! - Chờ một phút

Một số ví dụ khác thường thấy:

- Learned

The class learned that information last week. Ở đây learned là động từ - học

He is a very learned individual. Ở đây learned là tính từ có nghĩa là có học thức, uyên bác

- Wind

The wind swept up the leaves. Ở đây Wind là gió - danh từ

Wind the clock up before you go to bed. Ở đây Wind là cuộn dây  (đồng hồ) - động từ

Sau đây là Danh sách những từ vựng đa nghĩa khác cần chú ý trong IELTS:

1. SET

  • Set the instruments to zero. = khởi động; bật
  • I would like to set some ground rules for the course (establish = đề ra)
  • We must set a time for our next meeting (arrange = sắp xếp)
  • Concrete sets as it cools (becomes solid = bị đông cứng)
  • The students entered the room and immediately set to work (started to work = bắt đầu làm việc)
  • The condition is associated with a particular set of symptoms (group = nhóm)
  • We have a number of set books to study in our literature class (that must be studied = cần nghiên cứu)

 

2. More academic meanings for familiar words (Nghĩa học thuật của những từ quen thuộc)

Sau đây là một vài từ vựng quen thuộc nhưng lại mang nghĩa học thuật ở một số trường hợp khác.

Words

Academic meanings

Vietnamese meaning

Example

Accommodate

Change to allow something to fit in

Điều chỉnh

He had to adapt his theory to accommodate new information

Contract (verb)

Shorten, become smaller

Rút ngắn lại, thu nhỏ lại

As the metal cools it contracts

Occur

 Exist

Tồn tại

Some valuable minerals occur naturally in these rocks

Reference

Author or book mentioned in a piece of writing

 Nguồn dẫn

You must provide a list of references at the end of your assignment

Revolution (n)

Complete turn

Vòng tua

Time is measured by the revolution of the earth around  the sun

Structure (n)

Way in which parts of a system or object are organized or arranged

 

The structure of this element is particularly complex

 

Bạn học thêm những bài học tiếp theo:

Các bạn cùng IELTS-Fighter luyện tập một số bài tập nhé! Chúc các bạn học tập thật chăm chỉ và đạt kết quả tốt. 


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ