×
 Hotline: 0903 411 666   |     Email: chienbinh@ielts-fighter.com

UNIT 10: Studying, exams and revision

Tags: Listening

Chủ đề về giáo dục, học tập và thi cử là một thói quen của đề thi IELTS mỗi khi chuyển sang Phần nghe thứ 3, thứ 4. Nhưng liệu các bạn có thể làm tốt bài nghe về chủ đề này chưa? Điều này còn phụ thuộc vào lượng từ vựng về “studying, exams and revision” bạn biết được bao nhiêu. Hãy cùng IELTS Fighter tìm hiểu những từ mới thú vị thông qua bài nghe dưới đây nhé.

 

 

Trước tiên, hãy cùng làm một bài tập nho nhỏ để test xem bạn có thể làm bài nghe IELTS về chủ đề này tốt không nhé, sau đó chúng ta sẽ cùng chìm vào trường từ vựng thú vị về  “Studying, exams and revision”

Bức tranh dưới đây mô tả cách sinh viên chuẩn bị cho một kỳ thi. Lắng nghe và hoàn thành các chỉ dẫn dưới đây. Viết KHÔNG QUÁ BA TỪ cho mỗi câu trả lời.

 

 

Còn bây giờ, chúng ta cùng phân tích đoạn "text" cho bài tập ở trên nào:

Student: Can I take my phone into the exam ,if I switch it off?

Receptionist: Your mobile? No. No mobiles are allowed in the exam hall. You can put it in your bag, though.=> Ở câu số 1, chúng ta cần 1 Danh từ . Nghe thấy "mobile", và nó được đặt trong túi như trong câu hỏi => "mobile" là đáp án đúng.

Student: OK, but then what do I do with my bag?

Receptionist: Bags go in the lockers, down the corridor on the left. There are keys in the doors. => Nghe thấy từ khóa " keys", đáp án là " in the doors"

Just lock the door and take the key with you. Over here, look, have a look at the poster. When you've put your things away, go to the main door of the exam hall and show the supervisor your student identity card.=> câu số 3 cần 1 Danh từ , nghe thấy từ khóa "identity card", đáp án phải là "supervisor" 

Student: Oh, OK. I see so, I show my identity card a t the door and then when I get into the exam hall, I need to look for my examination number. Is that the same number as my identity card? => đáp án ngay sau từ " look for", chính là "examination number"  

 Vậy đáp án đúng phải là : 

1. mobile (phone) in
2. in the doors
3. to the supervisor
4. examination number

Tóm lại, các bạn phải có đủ lượng từ vựng cần thiết thì mới có thể xuất sắc hoàn thành những bài tập liên quan đến chủ đề này. Dưới đây là một số từ vựng hay xuất hiện trong bài nghe IELTS về chủ đề "Studying, exams and revision":

 

1. lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học
 
2. exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập
 
3. homework /ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà
 
4. certificate /sərˈtɪfɪkət /,: bằng, chứng chỉ
 
5. qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp
 
6. extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/: ngoại khóa
 
7. supervisor /ˈsuːpərvaɪzər/người giám sát
 
8. identity card /aɪˈdentəti/ : thẻ CMND
 
9. cheating /tʃiːtɪŋ/ (in exams): quay cóp (trong phòng thi)
 
10. student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /: quản lý học sinh
 
11. textbook /ˈtekstbʊk /: sách giáo khoa
 
12. final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp
 
13. candidate /ˈkændɪdət /: thí sinh
 
14. fail (an exam) /feɪl /: trượt
 
15. optional /ˈɑːpʃənl /: tự chọn
 
16.  examination number /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn ˈnʌmbər/: mã số thí sinh

 

Mong rằng sau bài học này, các bạn có thể có nhiều vốn từ vựng và kĩ năng nghe hơn về chủ đề "Studying, exams and revision", để khi làm bài nghe IELTS Listening về chủ đề này, các bạn sẽ làm đúng nhiều nhất có thể các câu hỏi hóc búa được đưa ra ở bài nghe IELTS.


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ