Hotline: 0903 411 666   |     Email: [email protected]

Câu điều kiện – công thức, cách dùng, bài tập có đáp án

Tags:     

Câu điều kiện là một trong những ngữ pháp quan trọng cần chú ý trong tiếng Anh, đặc biệt là khi sử dụng cho Speaking. Bài học hôm nay sẽ giới thiệu về câu điều kiện, phân loại, công thức và cách sử dụng cho các bạn.

Câu điều kiện là gì?

Câu điều kiện (Conditional sentences) là dạng câu dùng để diễn đạt một sự việc sẽ xảy ra khi có một điều kiện cụ thể xảy ra

Ví dụ: "If it rains, the picnic will be cancelled (Nếu trời mưa, chuyến dã ngoại sẽ bị hủy bỏ)".

Trong đó, mệnh đề phụ (còn được gọi là mệnh đề if) diễn đạt điều kiện, còn mệnh đề chính diễn đạt kết quả (result).

Các loại câu điều kiện

4 loại câu điều kiện phân chia theo 0, 1, 2, 3 và một số dạng biến thể khác (tổng là 6). Thường mệnh đề if sẽ đứng trước và phân cách hai mệnh đề bằng dấu phẩy. Nhưng nếu đổi chỗ hai mệnh đề thì không cần dấu phẩy.

Ví dụ: I will buy this bag for you if you help me to do my homework (Tôi sẽ mua cái cặp này cho bạn nếu bạn giúp tôi làm bài tập về nhà).

Tổn hợp công thức câu điều kiện:

Tổng hợp công thức câu điều kiện

 

1. Cầu điều kiện loại 0

Câu điều kiện loại 0 là câu dùng để diễn tả một sự thật, chân lý, hoặc thói quen sẽ xảy ra khi điều kiện nói tới xảy ra trước.

If + S + V (s,es), S + V(s,es)

If this thing happens that thing happens.

E.g: If you freeze water, it becomes a solid (Nếu bạn đóng băng nước, nó sẽ trở thành chất rắn).

*Lưu ý: Bạn có thể thay thế "if" bằng "when" vì đều có ý nghĩa chung như nhau.

Chi tiếtCâu điều kiện loại 0

2. Câu điều kiện loại 1

Câu điều kiện loại 1 là câu dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước.

If + S + V (s,es), S + Will/Can/shall… + V

If + HTĐ , TLĐ

E.g: If she works hard, she will pass (Nếu cô ấy làm việc chăm chỉ, cô ấy sẽ đỗ).

Chi tiếtCâu điều kiện loại 1

3. Câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 2 là câu dùng để diễn tả một hành động, sự việc có thể sẽ không xảy ra trong tương lai dựa vào một điều kiện không có thật ở hiện tại.

If + S + V2/ Ved, S + Would/ Could/ Should… + V

If + QKĐ,  HTĐ/HTTD

If this thing happened that thing would happen.

To be: were/weren't

E.g: If I were taller, I would buy this dress (Nếu tôi cao hơn, tôi sẽ mua cái váy đó).

Chi tiếtCâu điều kiện loại 2

4. Câu điều kiện loại 3

Câu điều kiện loại 3 là câu dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã không xảy ra trong quá khứ bởi điều kiện nói tới đã không xảy ra.

If + S + Had + V(pp)/Ved, S + would/ could… + have + V(pp)/Ved

If this thing had happened that thing would have happened

E.g: If you had studied harder you would have passed the exam (Nếu bạn chăm chỉ hơn, bạn sẽ đỗ kỳ thi).

Chi tiết: Câu điều kiện loại 3

5. Câu điều kiện hỗn hợp

Câu điều kiện hỗn hợp dùng để giả thiết về một hành động, sự việc sẽ xảy ra ở hiện tại nếu điều kiện nói tới trong quá khứ có thật hoặc giả thiết về một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong quá khứ nếu điều kiện nói tới có thật.

Loại 1: If + S + had + Vpp/V-ed, S  + would + V-inf

If this thing had happened that thing would happen.

Loại 2: If + S + V-ed, S  + would/could/might + have + Vpp/V-ed

If this thing happened that thing would have happened.

E.g: If I had worked harder, then I would be rich now. (Nếu tôi làm việc chăm chỉ hơn, thì bây giờ tôi đã giàu có).

Chi tiết: Câu điều kiện hỗn hợp

6. Câu điều kiện dạng đảo

Trong tiếng Anh, người ta thường dùng dạng đảo, đặc biệt câu loại 2 và 3. Các từ should, were, had đảo lên trước chủ ngữ trong đó should là dùng trong điều kiện loại 1, were dùng trong loại 2 và had dùng trong loại 3.

Công thức đảo câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo, S + Will + Vo

Ví dụ: Should I go school tomorrow, I will give my classmate this book. = If I go to school tomorrow, I will give my classmate this book

=> Dịch: Tôi có nên đi học vào ngày mai, tôi sẽ tặng bạn cùng lớp cuốn sách này. = Nếu tôi đi học ngày mai, tôi sẽ tặng bạn cùng lớp cuốn sách này.

Công thức đảo câu điều kiện loại 2: Were + S + to + Vo, S + Would + Vo

Ví dụ: Were I you, I would buy this house. => If I were you, I would buy this house.

=> Dịch: Tôi là bạn, tôi sẽ mua ngôi nhà này. => Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua ngôi nhà này.

Công thức đảo câu điều kiện loại 3: Had + S + V3/Ved, S + Would have + V3/Ved

Ví dụ: Had he driven carefully, the accident wouldn't have happened. => If he had driven carefully, the accident wouldn't have happened.

=> Dịch: Anh ấy lái xe chậm lại, tai nạn đã không xảy ra. => Nếu anh ta lái xe chậm lại, tai nạn đó đã không xảy ra.

Một số trường hợp khác của câu điều kiện

1. Unless = If... not

Unless được sử dụng thay If… not trong tất cả các loại câu điều kiện.

a. Câu điều kiện loại 1: Unless + HTĐ

You will be sick if you don't stop eating.

=> You'll be sick unless you stop eating.

b. Câu điều kiện loại 2: Unless + QKĐ

If he wasn't very ill, he would be at work.

=> Unless he was very ill, he would be at work.

c. Câu điều kiện loại 3: Unless + QKHT

Our director would not have signed the contract if she hadn't had a lawyer present.

=> Our director would not have signed the contract unless she had had a lawyer present.

2. Một số cụm từ đồng nghĩa thay thế if

Trong một số trường hợp điều kiện, bạn có thể thay if bằng

a. Suppose/Supposing (giả sử như): Đặt ra giả thiết.

Ví dụ: Supposing I don’t arrive till after midnight, will the guest-house still be open?

b. Even if (ngay cả khi, cho dù): Diễn tả một điều kiện dù xảy ra hay không thì hiện mệnh đề chính cũng không thay đổi.

Ví dụ: We are going to the beach even if it is raining. (Chúng ta sẽ ra bãi biển cho dù nếu trời có mưa)

c. As long as, so long as, provided (that), on condition (that) (miễn là, với điều kiện là): Ý chỉ điều kiện để thực hiện mệnh đề chính, không hẳn là giải thiết.

Ví dụ: You can have a dog as long as you promise to take care of it.

=> Bạn có thể nuôi chó miễn là bạn hứa sẽ chăm sóc nó.

d. Without: không có – sử dụng trong trường hợp giả định mệnh đề chính sẽ thay đổi như thế nào nếu không có điều kiện.

Ví dụ: Without water, life wouldn't exist.

=> If there were no water, life wouldn't exist.

3. Mệnh đề câu Wish/if only

Bên cạnh câu điều kiện thì Wish, câu ao ước cũng gần giống nhau nên bạn cần học thêm nhé.

Wish là ước, sử dụng tương tự if only – nếu chỉ. Ý nghĩa thể hiện sự tiếc nuối và những điều muốn thay đổi trong quá khứ, hiện tại. Đồng thời là ước mơ ở tương lai.

a. Cách sử dụng wish trong tương lai

Dùng để diễn tả mong ước về một điều gì đó trong tương lai. Thì sử dụng là thì hiện tại đơn.

Cấu trúc: S + wish (es) + S + would/could + V1

Ví dụ:

  • He wish he would be a designer in the future.
  • I wish it would rain. The garden really needs some water.

Có thể không phải là ước mơ mà là ước muốn, mong muốn thay đổi, có thể đó là điều khiến bạn khó chịu. Sử dụng Wish đi kèm với would

*Lưu ý: wish + would là nói về điều gì đó ở hiện tại không thể thay đổi nên không nói đến quá khứ.

Ví dụ: bạn có thể nói I wish I didn’t eat so much chocolate nhưng không thể nói I wish I wouldn’t eat so much chocolate

b. Sử dụng wish ở hiện tại

Câu Wish ở hiện tại nói về những mong ước về sự việc không có thật ở hiện tại và có thể là giả định ngược lại so với thực tế.

Cấu trúc: S + wish (es) + S + V2/ed + ...

*Lưu ý: "to be: were/weren't"

Ví dụ:

  • I wish I knew what to do.
  • If only I didn’t have so much homework I could go to the concert tonight. She has a lot of homework and she can’t go to the concert.

c. Wish sử dụng trong quá khứ

Thể hiện ước muốn về sự việc không có thật ở quá khứ, giả định điều ngược lại so với thực tế đã xảy ra.

Cấu trúc: S + Wish (es) + S+ QKHT.

Ví dụ:

  • I wish I’d studied harder when I was at school. He didn’t study harder when he was at school.
  • She wishes she could have been there (She couldn't be there).

d. Một số cách sử dụng khác

Wish + to V

Ví dụ: I wish to come home with you tomorrow.

Wish + N (đưa ra một lời chúc mừng, mong ước)

Ví dụ: I wish happiness and good health.

Wish + O + (not) to V…

Ví dụ: I wish you not to go far…

Kiến thức liên quan: Mệnh đề quan hệ - Relative clause: Các loại mệnh đề, bài tập ví dụ chi tiết

Đăng ký thi thử

Bài tập câu điều kiện

Excirse 1. Hoàn thành câu với từ cho sẵn

1. If we meet at 9:30, we (to have) ____ plenty of time.

2. Lisa would find the milk if she (to look) ____ in the fridge.

3. The zookeeper would have punished her with a fine if she (to feed) ____ the animals.

4. If you spoke louder, your classmates (to understand) ____ you.

5. Dan (to arrive) ____ safe if he drove slowly.

6. You (to have) ____ no trouble at school if you had done your homework.

7. If you (to swim) ____ in this lake, you'll shiver from cold.

8. The door will unlock if you (to press) ____ the green button.

9. If Mel (to ask) ____ her teacher, he'd have answered her questions.

10. I (to call) ____ the office if I was/were you.

Excirse 2. Hoàn thành câu với từ cho sẵn

1. If it (to be) ____ warmer, we (to go) ____ swimming.

2. My parents (to buy) ____ this house if the man (not/to sell) ____ it to someone else.

3. If he (not/to fail) ____ his driving test, his parents (to lend) ____ him their car.

4. If my uncle (to tell) ____ me the way to his office, I (not/to arrive) ____ so late.

5. She (to be) ____ at the airport if she (to read) ____ the message carefully.

6. Lucy (not/to hurt) ____ her foot if she (not/to drop) ____ the old box on it.

7. If you (to use) ____ a sharp knife, you (not/to cut) ____ yourself.

8. If Victoria (to celebrate) ____ her birthday at home, I (to bring) ____ her some flowers.

9. We (to take) ____ the train to Edinburgh if it (to run) ____ on time.

10. If Max (not/to forget) ____ his schoolbag, he (to give) ____ you your USB flash drive.

Excirse 3: Hoàn thành câu với từ cho sẵn (chú ý chia động từ)

1. If/you/mix/red/blue/get/purple.

2. If/Arsenal/win/they/be/top/the league.

3. It/rain/we/cancel/the match.

4. You/take/first bus/you/will/get/there on time.

5. You/need more helpers/I /can try/get some time off work.

6. Mary might/deliver your parcel/you/ask/her.

7. I/were/20/I would/travel/world

8. Jim/lent/us /car/we/could/go/party.

9. We/would/save £3.50 a day/we didn’t/eat any lunch.

10. Burglars/broke/into my house/they/find any money.

11. You/be very angry/I failed/my exam?

12. I/were/you/I/would/phone her/straight away.

13. You/loved me/you/buy me/a diamond ring.

14. I/knew/where she lived/I/go and see her.

15. You/went/to bed earlier you/would/tired.

Exercise 4. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. If I (study) ____, I (pass) ____ the exams.

2. If the sun (shine) ____, we (walk) ____ into town.

3. If he (have) ____ a temperature, he (see) ____ the doctor.

4. If my friends (come) ____, I (be) ____ very happy.

5. If she (earn) ____ a lot of money, she (fly) ____ to New York.

6. If we (travel) ____ to Hanoi, we (visit) ____ the museums.

7. If you (wear) ____ sandals in the mountains, you (slip) on the rocks.

8. If Giang (forget) ____ her homework, the teacher (give) ____ her a low mark.

9. If they (go) ____ to the disco, they (listen) ____ to loud music.

10. If you (wait) ____ a minute, I (ask) ____ my parents.

11. If I (come) ____ home earlier, I (prepare) dinner.

12. If we (live) ____ in HCM city, my boyfriend (visit) ____ us.

13. If Tung and Thanh (be) ____ older, they (play) ____ in our football team.

14. If he (be) ____ my friend, I (invite) ____ him to my birthday party.

15. If Xuan (study) ____ harder, she (be) ____ better at school.

16. If they (have) ____enough money, they (buy) ____ a new car.

17. If you (do) ____ a paper round, you (earn) ____ a little extra money.

18. If Minh (get) ____ more pocket money, he (ask) ____ Lam out for dinner.

19. If we (win) ____ the lottery, we (fly) ____ to London.

20. If I (meet) ____ Brad Pitt, I (ask) ____ for his autograph.

21. If the weather (be) ____ nice, they (play) ____ football.

22. If we (go) ____ to a good restaurant, we (have) ____ a better dinner.

23. If An (learn) ____ more words, he (write) ____ a good report.

24. If the boys (take) ____ the bus to school, they (arrive) ____ on time.

25. If the teacher (explain) ____ the homework, I (do) ____ it.

26. If they (wait) ____ for another 10 minutes, they (see) ____ the pop star.

27. If the police (come) ____ earlier, they (arrest) ____ the burglar.

28. If you (buy) ____ fresh green vegetable, your salad (taste) ____ better.

29. If Alex (ask) ____ me, I (email) ____ the documents.

30. If he (speak) ____ more slowly, Peggy (understand) ____ him.

31. If we meet at 9:30, we (have) ____ plenty of time.

32. Lisa would find the milk if she (look) in the fridge.

33. The zookeeper would have punished her with a fine if she (feed) ____ the animals.

34. If you spoke louder, your classmates (understand) ____ you.

35. Dan (arrive) ____ safe if he drove slowly.

36. You (have) ____ no trouble at school if you had done your homework.

37. If you (swim) ____ in this lake, you’ll shiver from cold.

38. The door will unlock if you (press) ____ the green button.

39. If Mel (ask) ____ her teacher, he’d have answered her questions.

40. I (call) the office if I (be) ____ you.

41. If they (listen) ____ carefully, they might hear the woodpecker.

42. If I had lain down on the sofa, I (fall) ____ asleep.

43. Ngoc could have worked as a model if she (be) ____ taller.

44. The soil (not/dry out) ____ if you water the plants regularly.

45. If you (give) ____ the young boy this stick, he’d hurt himself.

46. We (not/take) ____ the wrong tram if Dzung had asked the policewoman.

47. If the cat hides in the tree, the dog (not/find) ____ it.

48. The students would have solved the problem if they (use) ____ their textbooks.

49. If he washed his feet more often, his girlfriend (visit) ____ him more often.

50. Manh (read) ____ the newspaper if he went by train.

ĐÁP ÁN

Ex 1.

1. will have

2. looked

3. had fed

4. would understand

5. would arrive

6. would have had

7. swim

8. press

9. had asked

10. would call

Ex 2.

1. If it had been warmer, we would have gone swimming.

2. My parents would have bought this house if the man had not sold it to someone else.

3. If he had not failed his driving test, his parents would have lent him their car.

4. If my uncle had told me the way to his office, I would not have arrived so late.

5. She would have been at the airport if she had read the message carefully.

6. Lucy would not have hurt her foot if she had not dropped the old box on it.

7. If you had used a sharp knife, you would not have cut yourself.

8. If Victoria had celebrated her birthday at home, I would have brought her some flowers.

9. We would have taken the train to Edinburgh if it had run on time

10. If Max had not forgotten his schoolbag, he would have given you your USB flash drive.

Ex 3.

1. If you mix red and blue, you get purple.

2. If Arsenal wins, they’ll be top of the league.

3. If it rains, we will cancel the match.

4. If you take the first bus, you’ll get there on time.

5. If you need more helpers, I can try and get some time off work.

6. Mary might deliver your parcel if you ask her.

7. If I were 20, I would travel the world.

8. If Jim lent us his car, we could go to the party.

9. We would save £3.50 a day if we didn’t eat any lunch.

10. If burglars broke into my house, they wouldn’t find any money.

11. Would you be very angry if I failed my exam?

12. If I were you, I’d phone her straight away.

13. If you really loved me, you would buy me a diamond ring.

14. If I knew where she lived, I would go and see her.

15. If you went to bed earlier you wouldn't be so tired.

Ex 4.

1. study/will pass

2. shines/will walk

3. has/must see

4. come/will be

5. earns/will fly

6. travel/will visit

7. wear/may slip

8. forgets/will give

9. go/have to

10. wait/will ask

11. came/would prepare

12. lived/would visit

13. were/would play

14. were/would invite

15. studied/would be

16. had/could buy

17. did/could earn

18. got/could ask

19. won/would fly

20. met/would ask

21. had been/could have played

22. had gone/would have had

23. had learnt/could have written

24. had taken/could have arrived

25. had explained/could have done

26. had waited/might have seen

27. had come/could have arrested

28. had bought/would have tasted

29. had asked/would have emailed

30. had asked/could have understood

31. will have

32. looked

33. had fed

34. could understand

35. would arrive

36. would have had

37. swim

38. press

39. had asked

40. would call/were

41. listened

42. could have fallen

43. had been

44. won’t dry out

45. gave

46. wouldn’t have taken

47. won’t find

48. had used

49. would visit

50. would read


Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ