Ngành nông nghiệp, trồng trọt, khí tượng có mối liên quan với nhau và thường xuất hiện trong bài thi IELTS Listening đó. Hãy học kỹ các từ vựng để tránh không nghe được khi thi nhé.

Từ vựng chủ đề Agriculture

Cùng tìm hiểu một số từ vựng theo chủ đề này, tăng vốn từ của bạn. Bạn có thể nghe thêm Cambridge 16 - Test 3 - Part 2 là tập trung vào chủ đề này nhé. ( Nếu chưa có link tải bộ Cam, bạn inbox qua đây nhé: m.me/ielts.fighter)

- Agriculture /ˈaɡrɪˌkʌltʃə/ [n]: nông nghiệp

- Agronomist [n]: nhà nông học, là 1 chuyên gia khoa học về nông nghiệp

- Crop nutrition [n]: dinh dưỡng cho cây trồng

- Estate [n]: 1 mảnh đất ở nông thôn, thuộc sở hữu bởi 1 cá nhân/ gia đình/ tổ chức

- Farming and agricultural practices [n]: các phương thức canh tác nông nghiệp

- Forestry [n]: ngành khoa học về trồng, quản lý và bảo vệ rừng

- Fresh food production [n]: sản xuất thực phẩm tươi

- Garden and park maintenance [n]: việc duy trì các khu vườn và công viên

- Harvest [v, n]: thu hoạch, vụ thu hoạch

- Horticulture /ˈhɔːtɪˌkʌltʃə/ [n]: chuyên ngành trồng, chăm
sóc, và quản lý vườn

- Livestock [n]: các loài vật nuôi nói chung

- Pest [n]: 1 loài sâu bọ có hại

- Pesticide [n]: thuốc trừ sâu

- Produce /prəˈdjuːs/ [v]: sản xuất (động từ có trọng âm 2)
/ˈprɒdjuːs/ [n]: nông sản nói chung (danh từ có trọng âm 1)

- Remote / isolated [adj]: (khu vực, vùng đất) xa xôi, hẻo lánh

- Rural [adj]: thuộc về nông thôn

- Sow /səʊ/ [v]: gieo hạt

- Tractor [n]: máy kéo trong nông nghiệp

- Tree technician [n]: kỹ thuật viên chăm sóc cây

- Yield [v]: (cây trồng) cho ra sản phẩm
[n]: lượng sản phẩm sản xuất được = productivity năng suất

Từ vựng chủ đề Meteorology

Meteorology [n] khí tượng học, là một ngành khoa học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống và đã nhiều lần xuất hiện trong các bài thi IELTS. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một số từ vựng quan trọng của topic này nhé.

- Catastrophe /kəˈtastrəfi/ [n]: thảm họa, = disaster, calamity /kəˈlamɪti/

- Celestial /sɪˈlɛstɪəl/ [n]: thuộc về không gian vũ trụ, trên trời

- Comet /ˈkɒmɪt/ [n]: sao chổi

- Halo /ˈheɪləʊ/ [n]: quầng sáng/ hào quang của mặt trời hoặc các vật thể phát sáng khác

- Humidity /hjʊˈmɪdɪti/ [n]: độ ẩm

- Hygrometer /hʌɪˈɡrɒmɪtə/ [n]: ẩm kế, thiết bị đo độ ẩm không khí

- Lightning /ˈlʌɪtnɪŋ/ [n]: tia chớp

- Meteorologist /ˌmiːtɪəˈrɒlədʒɪst/ [n]: nhà khí tượng học

- Observation /ˌɒbzəˈveɪʃn/ [n]: sự quan sát

- Rainfall /ˈreɪnfɔːl/ [n]: lượng mưa đo được tại một địa điểm nhất định vào 1 khoảng thời gian cụ thể

- Rain gauge /reɪn ɡeɪdʒ/ [n ]: vũ kế, thiết bị đo lượng mưa

- Record /rɪˈkɔːd/ [v] (động từ có trọng âm 2): ghi chép, ghi âm, ghi hình để lưu lại thông tin
/ˈrɛkɔːd/ [n] (danh từ có trọng âm 1): 1 bản ghi chép, ghi âm, ghi hình

- Weather forecast [v, n]: dự báo thời tiết

- Whim of the gods [n] (idiom): ý trời, 1 sự việc xảy ra ngẫu nhiên mà con người không thể lường trước được

Các bạn có thể nghe thêm về chủ đề này ở Cambridge 14 - Test 3 - Section 4 và luyện tập nhé.

Xem thêm nha:

Từ vựng về các chuyên ngành học thuật trong IELTS Listening Part 3