Kinh tế - Economy là chủ đề thường xuất hiện trong bài thi IELTS. Nhưng không phải ai cũng có nhiều kiến thức về lĩnh vực này nên nắm rõ từ vựng sẽ giúp bạn nhiều hơn trong quá trình hiểu đề bài. Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng như thế nhé.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Kinh tế

Chủ đề nghề nghiệp và kinh tế thường sẽ làm khó các bạn học sinh trung học vì các em chưa có nhiều hiểu biết về lĩnh vực này. Vậy thì hãy cùng bỏ túi một số khái niệm đơn giản về chủ đề này nhé.

- freelance [v] / freelancing [n] / freelancer [n]: làm thuê tự do / người làm thuê tự do

vd: freelance models and photographers; freelance taxi drivers; freelance accountants; video editors; teachers ...

- gig economy [n]: informal nền kinh tế làm thuê tự do, 1 hình thái kinh tế mà trong xã hội có rất nhiều người freelancers

- workforce [n]: lực lượng lao động

- independent [adj] / independence [n]: độc lập

- flexible [adj] / flexibility [n]: linh hoạt

- in demand [prep phr]: (sth) đang dc đòi hỏi/ đang cần thiết

- entrepreneur [n]: nhà khởi nghiệp

- marketing [n]: quảng bá sản phẩm/ dịch vụ

- negotiate [v] / negotiation [n]: đàm phán

- contract [n]: hợp đồng

- service [n]: dịch vụ

- networking [n]: hoạt động giao tiếp, xây dựng, mở rộng mạng lưới các mối quan hệ

- satisfy [v] / satisfying / satisfied [adj] / satisfaction [n]: hài lòng, thỏa mãn (mang tính chất positive)

- client / customer [n]: khách hàng

- administrative skill [n]: kỹ năng quản trị

- administration [n]: sự quản trị

- employee perk [n]: quyền lợi của nhân viên chính thức trong 1 công ty

- paid vacation [n]: kỳ nghỉ dc công ty trả tiền

- sick leave [n]: nghỉ ốm có lương

- life insurance [n]: bảo hiểm nhân thọ

- tuition fee [n]: học phí

- retire [v] / retirement [n]: nghỉ hưu

- pension [n]: lương hưu

- income [n]: thu nhập nói chung

- wage [n]: thù lao, thường là khoản tiền chi trả cho 1 công việc ko đòi hỏi nhiều kỹ năng, có thể trả theo giờ hoặc theo tuần

- salary [n]: lương, thường là khoản tiền chi trả thẳng vào tài khoản ngân hàng, được thỏa thuận theo từng tháng hoặc năm

- to be promoted [v phr, bị động]: được thăng thức

- promotion [n]: sự thăng chức

- climb up the career ladder [v phr]: leo lên trên nấc thang nghề nghiệp

Collocations chủ đề Kinh tế

Curb inflation /kɜːb//ɪnˈfleɪʃn/ : Kiểm soát lạm phát

Rampant inflation /ˈræmpənt/ /ɪnˈfleɪʃn/: Lạm phát không kiểm soát

Current economic climate /ˈkʌrənt/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/ /ˈklaɪmət/: Tình hình tài chính hiện tại

Interest rates /ˈɪntrəst/ /reɪts/: Lãi suất

Invest for the long-term /ɪnˈvest//fə(r)/ /ðə//ˌlɒŋ ˈtɜːm/: Đầu tư lâu dài

Uninterrupted economic growth /ˌʌnˌɪntəˈrʌptɪd/ /ˌiːkəˈnɒmɪk//ɡrəʊθ/: Sự phát triển liên tục, không bị đứt đoạn

Industry is thriving /ˈɪndəstri/ /ɪz//ˈθraɪvɪŋ/: Ngành công nghiệp đang phát triển tốt

Safeguard one’s interest /ˈseɪfɡɑːd/ /wʌnz//ˈɪntrəst/: Bảo vệ quyền lợi, lợi nhuận

Increase output /ɪnˈkriːs//ˈaʊtpʊt/ : Tăng số lượng sản phẩm đầu ra

Plummeting profits /ˈplʌmɪtɪŋ/ /ˈprɒfɪts/: Lợi nhuận sụt giảm

Public spending /ˈpʌblɪk/ /ˈspendɪŋ/: Chi tiêu công

Extend opportunity /ɪkˈstend/ /ˌɒpəˈtjuːnəti/: Mở rộng cơ hội

Social exclusion /ˈsəʊʃl//ɪkˈskluːʒn/ : Những vấn đề của tầng lớp yếu thế trong xã hội

Levy taxes /ˈlevi//ˈtæksɪz/ : Đánh thuế

Allocate resources /ˈæləkeɪt/ /rɪˈsɔːsiz/ : Phân chia nguồn tài nguyên

Black economy /blæk/ /ɪˈkɒnəmi/: Kinh tế ngầm, hình thức kinh doanh bất hợp pháp

Undeclared earnings /ˌʌndɪˈkleəd//ˈɜːnɪŋz/: Khoản thu nhập không được khai báo với cơ quan thuế

Traditional-manufacturing economy /trəˈdɪʃənl//ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/: Nền kinh tế dựa vào sản xuất truyền thống

Knowledge –based economy /ˈnɒlɪdʒ/ /beɪst//ˌiːkəˈnɒmɪk/ : Nền kinh tế tri thức

Service-based economy /ˈsɜːvɪs//beɪst//ˌiːkəˈnɒmɪk/: Nền kinh tế tập trung phát triển dịch vụ

Fast-growing economy /fɑːst//ˈɡrəʊɪŋ//ˌiːkəˈnɒmɪk/ : Nền kinh tế có mức tăng trưởng nhanh

Stagnant economy /ˈstæɡnənt//ˌiːkəˈnɒmɪk/: Nền kinh tế trì trệ, chậm phát triển

The backbone of economy  /ðə/ /ˈbækbəʊn/  /əv/ /ˌiːkəˈnɒmɪk//: Trụ cột của nền kinh tế

The mainstay of economy /ðə//ˈmeɪnsteɪ/  /əv/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/: Rường cột của nền kinh tế

Expand economy /ɪkˈspænd/ /iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Stimulate economy /ˈstɪmjuleɪt/ /iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Boost economy /buːst//iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Strengthen economy /ˈstreŋkθn/ /iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Wreck / Weaken economy /rek//ˈwiːkən/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/: Làm suy yếu nền kinh tế

Economy goes into recession /ˌiːkəˈnɒmɪk/ /ɡəʊz//ˈɪntə//rɪˈseʃn/ : Nền kinh tế đi vào khủng hoảng

Economy collapses /ˌiːkəˈnɒmɪk//kəˈlæpsiz/: Nền kinh tế sụp đổ

Các bạn cùng lưu về học nhé.