Bảng động từ bất quy tắc pdf 360 và 600 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và mẹo học nhớ lâu
Động từ được chia thành hai dạng - sử dụng có quy tắc và không theo quy tắc. Dạng động từ bất quy tắc có đến 360 từ phổ biến và hơn 600 từ được liệt kê đầy đủ (ngoài ra còn có thêm những từ mới khác).
Vậy làm thế nào phân biệt được hai dạng động từ bất quy tắc và động từ thường? Hãy cùng tham khảo một số điểm để xác định đúng hơn dạng có quy tắc hay bất quy tắc nhé.
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, ad share ở cuối bài để các bạn tải về học tốt nhé.
Video 360 động từ bất quy tắc:
LƯU Ý ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC
Các động từ có quy tắc trong tiếng Anh được sử dụng ở thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành hoặc các dạng bị động (câu bị động) thì đều có dạng chung là thêm đuôi “ed” vào đằng sau động từ đó và có quy tắc chia theo các âm tiết, nguyên, phụ âm.
Cùng điểm lại kiến thức động từ có quy tắc
Trường hợp chung: Hầu hết động từ tiếng Anh (không theo các quy tắc bên dưới) đều sẽ chia bằng cách thêm ed sau cùng l
Ví dụ:
| V | phiên âm | V2-3 | phiên âm | Nghĩa |
| cook | /kʊk/ | cooked | /kʊkt/ | nấu, nấu ăn |
| watch | /wɑːtʃ/ | watched | /wɑːtʃt/ | xem, theo dõi |
| walk | /wɔːk/ | walked | /wɔːkt/ | đi bộ |
| look | /lʊk/ | looked | /lʊkt/ | nhìn |
| answer | /ˈænsər/ | answered | /ˈænsərd/ | trả lời |
| remember | /rɪˈmembər/ | remembered | /rɪˈmembərd/ | nhớ, ghi nhớ |
| open | /ˈoʊpən/ | opened | /ˈoʊpənd/ | mở |
Trường hợp đặc biệt
- Nếu động từ kết thúc bằng e thì chỉ cần thêm d. Ví dụ:
| arrive | /əˈraɪv/ | arrived | /əˈraɪvd/ | đến, tới |
| live | /lɪv/ | lived | /lɪvd/ | sống |
| love | /lʌv/ | loved | /lʌvd/ | yêu |
| dance | /dæns/ | danced | /dænst/ | nhảy |
| agree | /əˈɡriː/ | agreed | /əˈɡriːd/ | đồng ý |
| close | /kloʊz/ | closed | /kloʊzd/ | đóng |
Động từ kết thúc bằng y, trước đó là phụ âm, thì chuyển thành i ngắn trước khi thêm ed. Ví dụ:
| cry | /kraɪ/ | cried | /kraɪd/ | khóc |
| try | /traɪ/ | tried | /traɪd/ | cố gắng, thử |
| carry | /ˈkær.i/ | carried | /ˈkær.id/ | mang, vác |
| marry | /ˈmær.i/ | married | /ˈmær.id/ | kết hôn |
Nếu kết thúc là y mà trước đó là nguyên âm thì giữ nguyên thêm ed bình thường. Ví dụ:
| stay | /steɪ/ | stayed | /steɪd/ | ở lại |
| play | /pleɪ/ | played | /pleɪd/ | chơi |
| enjoy | /ɪnˈdʒɔɪ/ | enjoyed | /ɪnˈdʒɔɪd/ | thích, tận hưởng |
Quy tắc gấp đôi phụ âm với từ kết thúc một phụ âm đơn và ngay trước đó là một nguyên âm đơn, theo cấu trúc consonant-vowels-consonant (C-V-C).
Nếu động từ chỉ một âm tiết, sẽ luôn luôn gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: stop-stopped, plan-planned, rob-robbed, beg-begged...
| stop | /stɑːp/ | stopped | /stɑːpt/ | dừng lại |
| plan | /plæn/ | planned | /plænd/ | lập kế hoạch |
| rob | /rɑːb/ | robbed | /rɑːbd/ | cướp |
| beg | /beɡ/ | begged | /beɡd/ | cầu xin |
Đối với động từ có từ hai âm tiết trở lên, và nhấn âm chính vào âm tiết cuối cùng thì gấp đôi phụ âm. Ví dụ:
| prefer | /prɪˈfɜːr/ | preferred | /prɪˈfɜːrd/ | thích hơn |
| admit | /ədˈmɪt/ | admitted | /ədˈmɪtɪd/ | thừa nhận |
| occur | /əˈkɜːr/ | occurred | /əˈkɜːrd/ | xảy ra |
Đối với động từ có từ hai âm tiết trở lên, và nhấn âm chính vào âm tiết tiên thì không gấp đôi phụ âm cuối, như quy tắc 1:
| happen | /ˈhæpən/ | happened | /ˈhæpənd/ | xảy ra |
| listen | /ˈlɪsən/ | listened | /ˈlɪsənd/ | lắng nghe |
| visit | /ˈvɪzɪt/ | visited | /ˈvɪzɪtɪd/ | thăm |
Ngoại lệ: travel (du lịch) UK: travelled / US: traveled.
Cách đọc ed:
- Phát âm là /t/ khi động từ nguyên mẫu (V1) kết thúc bằng các âm vô thanh: các âm khi phát ra cổ họng không rung (như /p/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /k/). ví dụ look, finish, watch, stop
- Phát âm là /d/ khi động từ nguyên mẫu (V1) kết thúc bằng các âm hữu thanh: các âm khi phát ra cổ họng có rung (bao gồm tất cả các nguyên âm và phụ âm còn lại, như /b/, /g/, /z/, /m/, /n/, /l/, /r/). Ví dụ occur, live, play, marry, clean
- Phát âm là /ɪd/ hoặc /əd/ (sau âm /t/ hoặc /d/): Khi V1 kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/, ta thêm /ɪd/ để dễ dàng phân biệt hai âm này. Ví dụ want, start, need, decide..
Chi tiết: Cách phát âm s, es, ed và bài tập có đáp án
Xem kỹ bài học về động từ nhé:
Động từ bất quy tắc
1. Khái niệm
Những động từ khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ mà không theo quy tắc chia đuôi “ed” ở trên được gọi là động từ bất quy tắc.
Đây là những động từ bắt buộc bạn phải học thuộc, ghi nhớ kỹ để áp dụng trong chia động từ theo thì (thì quá khứ - dùng thể quá khứ, V2 và các thì hoàn thành - sử dụng quá khứ phân từ II, viết tắt Vpii hoặc V3), chia theo cấu trúc câu để tránh sai lầm khi áp dụng cho bài thi của mình.
Ví dụ:
- Thì hiện tại đơn: He sees a dog.
- Thì quá khứ đơn: He saw a dog.
- Thì hiện tại hoàn thành: He has seen a dog.
Động từ bất quy tắc là một phần quan trọng trong kiến thức về động từ mà các bạn cần ghi nhớ. Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc đầy đủ với bản PDF và phiên âm giúp bạn học tập hiệu quả.
Bảng 360 động từ bất quy tắc:
| Base Form (V1) | IPA (Base) | Past Simple (V2) | IPA (Past) | Past Participle (V3) | IPA (P.P) | Nghĩa (VI) |
| Abide | /əˈbaɪd/ | Abode/Abided | /əˈboʊd/ | Abode/Abided | /əˈboʊd/ | Lưu trú, lưu lại |
| Arise | /əˈraɪz/ | Arose | /əˈroʊz/ | Arisen | /əˈrɪzn/ | Phát sinh |
| Awake | /əˈweɪk/ | Awoke | /əˈwoʊk/ | Awoken | /əˈwoʊkən/ | Đánh thức, thức |
| Backslide | /ˈbækslaɪd/ | Backslid | /ˈbækslɪd/ | Backslidden/Backslid | /ˈbækslɪdn/ | Tái phạm |
| Be | /biː/ | Was/Were | /wəz, wɜːr/ | Been | /biːn/ | Thì, là, bị, ở |
| Bear | /beər/ | Bore | /bɔːr/ | Borne | /bɔːrn/ | Mang, chịu đựng |
| Beat | /biːt/ | Beat | /biːt/ | Beaten/Beat | /ˈbiːtn/ | Đánh, đập |
| Become | /bɪˈkʌm/ | Became | /bɪˈkeɪm/ | Become | /bɪˈkʌm/ | Trở nên |
| Befall | /bɪˈfɔːl/ | Befell | /bɪˈfel/ | Befallen | /bɪˈfɔːlən/ | Xảy đến |
| Begin | /bɪˈɡɪn/ | Began | /bɪˈɡæn/ | Begun | /bɪˈɡʌn/ | Bắt đầu |
| Behold | /bɪˈhoʊld/ | Beheld | /bɪˈheld/ | Beheld | /bɪˈheld/ | Ngắm nhìn |
| Bend | /bend/ | Bent | /bent/ | Bent | /bent/ | Bẻ cong |
| Beset | /bɪˈset/ | Beset | /bɪˈset/ | Beset | /bɪˈset/ | Bao quanh |
| Bespeak | /bɪˈspiːk/ | Bespoke | /bɪˈspoʊk/ | Bespoken | /bɪˈspoʊkən/ | Chứng tỏ |
| Bet | /bet/ | Bet/Betted | /bet/ | Bet/Betted | /bet/ | Đánh cược |
| Bid | /bɪd/ | Bid | /bɪd/ | Bid | /bɪd/ | Trả giá |
| Bind | /baɪnd/ | Bound | /baʊnd/ | Bound | /baʊnd/ | Buộc, trói |
| Bite | /baɪt/ | Bit | /bɪt/ | Bitten | /ˈbɪtn/ | Cắn |
| Bleed | /bliːd/ | Bled | /bled/ | Bled | /bled/ | Chảy máu |
| Blow | /bloʊ/ | Blew | /bluː/ | Blown | /bloʊn/ | Thổi |
| Break | /breɪk/ | Broke | /broʊk/ | Broken | /ˈbreɪkən/ | Đập vỡ |
| Breed | /briːd/ | Bred | /bred/ | Bred | /bred/ | Nuôi, dạy dỗ |
| Bring | /brɪŋ/ | Brought | /brɔːt/ | Brought | /brɔːt/ | Mang đến |
| Broadcast | /ˈbrɔːdkæst/ | Broadcast | /ˈbrɔːdkæst/ | Broadcast | /ˈbrɔːdkæst/ | Phát thanh |
| Browbeat | /ˈbraʊbiːt/ | Browbeat | /ˈbraʊbiːt/ | Browbeaten/Browbeat | /ˈbraʊbiːtn/ | Hăm dọa |
| Build | /bɪld/ | Built | /bɪlt/ | Built | /bɪlt/ | Xây dựng |
| Burn | /bɜːrn/ | Burnt/Burned | /bɜːrnt/ | Burnt/Burned | /bɜːrnt/ | Đốt, cháy |
| Burst | /bɜːrst/ | Burst | /bɜːrst/ | Burst | /bɜːrst/ | Nổ tung, vỡ òa |
| Bust | /bʌst/ | Busted/Bust | /bʌstɪd/ | Busted/Bust | /bʌstɪd/ | Làm bể, làm vỡ |
| Buy | /baɪ/ | Bought | /bɔːt/ | Bought | /bɔːt/ | Mua |
| Cast | /kæst/ | Cast | /kæst/ | Cast | /kæst/ | Ném, tung |
| Catch | /kætʃ/ | Caught | /kɔːt/ | Caught | /kɔːt/ | Bắt, chụp |
| Chide | /tʃaɪd/ | Chid/Chided | /tʃɪd/ | Chid/Chidden | /ˈtʃɪdn/ | Mắng, chửi |
| Choose | /tʃuːz/ | Chose | /tʃoʊz/ | Chosen | /ˈtʃoʊzn/ | Chọn, lựa |
| Cleave | /kliːv/ | Clove/Cleft | /kloʊv/ | Cloven/Cleft | /ˈkloʊvn/ | Chẻ, tách hai |
| Cling | /klɪŋ/ | Clung | /klʌŋ/ | Clung | /klʌŋ/ | Bám vào, dính vào |
| Clothe | /kloʊð/ | Clothed/Clad | /kloʊðd/ | Clothed/Clad | /kloʊðd/ | Che phủ |
| Come | /kʌm/ | Came | /keɪm/ | Come | /kʌm/ | Đến, đi đến |
| Cost | /kɔːst/ | Cost | /kɔːst/ | Cost | /kɔːst/ | Có giá là |
| Creep | /kriːp/ | Crept | /krept/ | Crept | /krept/ | Bò, trườn, lẻn |
| Crossbreed | /ˈkrɔːsbriːd/ | Crossbred | /ˈkrɔːsbred/ | Crossbred | /ˈkrɔːsbred/ | Cho lai giống |
| Crow | /kroʊ/ | Crew/Crowed | /kruː/ | Crowed | /kroʊd/ | Gáy (gà) |
| Cut | /kʌt/ | Cut | /kʌt/ | Cut | /kʌt/ | Cắt, chặt |
| Daydream | /ˈdeɪdriːm/ | Daydreamt | /ˈdeɪdremt/ | Daydreamt | /ˈdeɪdremt/ | Mơ mộng |
| Deal | /diːl/ | Dealt | /delt/ | Dealt | /delt/ | Giao thiệp |
| Dig | /dɪɡ/ | Dug | /dʌɡ/ | Dug | /dʌɡ/ | Đào |
| Disprove | /ˌdɪsˈpruːv/ | Disproved | /ˌdɪsˈpruːvd/ | Disproved/Disproven | /ˌdɪsˈpruːvn/ | Bác bỏ |
| Dive | /daɪv/ | Dove/Dived | /doʊv/ | Dived | /daɪvd/ | Lặn, lao xuống |
| Do | /duː/ | Did | /dɪd/ | Done | /dʌn/ | Làm |
| Draw | /drɔː/ | Drew | /druː/ | Drawn | /drɔːn/ | Vẽ, kéo |
| Dream | /driːm/ | Dreamt/Dreamed | /dremt/ | Dreamt/Dreamed | /dremt/ | Mơ thấy |
| Drink | /drɪŋk/ | Drank | /dræŋk/ | Drunk | /drʌŋk/ | Uống |
| Drive | /draɪv/ | Drove | /droʊv/ | Driven | /ˈdrɪvn/ | Lái xe |
| Dwell | /dwel/ | Dwelt | /dwelt/ | Dwelt | /dwelt/ | Trú ngụ, ở |
| Eat | /iːt/ | Ate | /et/ | Eaten | /ˈiːtn/ | Ăn |
| Fall | /fɔːl/ | Fell | /fel/ | Fallen | /ˈfɔːlən/ | Ngã, rơi |
| Feed | /fiːd/ | Fed | /fed/ | Fed | /fed/ | Cho ăn, nuôi |
| Feel | /fiːl/ | Felt | /felt/ | Felt | /felt/ | Cảm thấy |
| Fight | /faɪt/ | Fought | /fɔːt/ | Fought | /fɔːt/ | Chiến đấu |
| Find | /faɪnd/ | Found | /faʊnd/ | Found | /faʊnd/ | Tìm thấy, thấy |
| Fit | /fɪt/ | Fitted/Fit | /ˈfɪtɪd/ | Fitted/Fit | /ˈfɪtɪd/ | Làm cho vừa |
| Flee | /fliː/ | Fled | /fled/ | Fled | /fled/ | Chạy trốn |
| Fling | /flɪŋ/ | Flung | /flʌŋ/ | Flung | /flʌŋ/ | Tung, quăng |
| Fly | /flaɪ/ | Flew | /fluː/ | Flown | /floʊn/ | Bay |
| Forbear | /fɔːrˈbeər/ | Forbore | /fɔːrˈbɔːr/ | Forborne | /fɔːrˈbɔːrn/ | Nhịn |
| Forbid | /fəˈbɪd/ | Forbade | /fəˈbeɪd/ | Forbidden | /fəˈbɪdn/ | Cấm, cấm đoán |
| Forecast | /ˈfɔːrkæst/ | Forecast | /ˈfɔːrkæst/ | Forecast | /ˈfɔːrkæst/ | Tiên đoán |
| Forego | /fɔːrˈɡoʊ/ | Forewent | /fɔːrˈwent/ | Foregone | /fɔːrˈɡɒn/ | Bỏ, kiêng |
| Foresee | /fɔːrˈsiː/ | Foresaw | /fɔːrˈsɔː/ | Foreseen | /fɔːrˈsiːn/ | Thấy trước |
| Foretell | /fɔːrˈtel/ | Foretold | /fɔːrˈtoʊld/ | Foretold | /fɔːrˈtoʊld/ | Đoán trước |
| Forget | /fəˈɡet/ | Forgot | /fəˈɡɒt/ | Forgotten | /fəˈɡɒtn/ | Quên |
| Forgive | /fəˈɡɪv/ | Forgave | /fəˈɡeɪv/ | Forgiven | /fəˈɡɪvn/ | Tha thứ |
| Forsake | /fəˈseɪk/ | Forsook | /fəˈsʊk/ | Forsaken | /fəˈseɪkən/ | Ruồng bỏ |
| Freeze | /friːz/ | Froze | /froʊz/ | Frozen | /ˈfroʊzn/ | (Làm) đông lại |
| Frostbite | /ˈfrɒstbaɪt/ | Frostbit | /ˈfrɒstbɪt/ | Frostbitten | /ˈfrɒstbɪtn/ | Bỏng lạnh |
| Get | /ɡet/ | Got | /ɡɒt/ | Got/Gotten | /ˈɡɒtn/ | Có được |
| Gild | /ɡɪld/ | Gilt/Gilded | /ɡɪlt/ | Gilt/Gilded | /ɡɪlt/ | Mạ vàng |
| Gird | /ɡɜːrd/ | Girt/Girded | /ɡɜːrt/ | Girt/Girded | /ɡɜːrt/ | Đeo vào |
| Give | /ɡɪv/ | Gave | /ɡeɪv/ | Given | /ˈɡɪvn/ | Cho |
| Go | /ɡoʊ/ | Went | /went/ | Gone | /ɡɒn/ | Đi |
| Grind | /ɡraɪnd/ | Ground | /ɡraʊnd/ | Ground | /ɡraʊnd/ | Nghiền, xay |
| Grow | /ɡroʊ/ | Grew | /ɡruː/ | Grown | /ɡroʊn/ | Mọc, trồng |
| Hand-feed | /hænd fiːd/ | Hand-fed | /hænd fed/ | Hand-fed | /hænd fed/ | Cho ăn bằng tay |
| Handwrite | /ˈhændraɪt/ | Handwrote | /ˈhændroʊt/ | Handwritten | /ˈhændrɪtn/ | Viết tay |
| Hang | /hæŋ/ | Hung | /hʌŋ/ | Hung | /hʌŋ/ | Móc lên, treo lên |
| Have | /hæv/ | Had | /hæd/ | Had | /hæd/ | Có |
| Hear | /hɪər/ | Heard | /hɜːrd/ | Heard | /hɜːrd/ | Nghe |
| Heave | /hiːv/ | Hove/Heaved | /hoʊv/ | Hove/Heaved | /hoʊv/ | Trục lên |
| Hew | /hjuː/ | Hewed | /hjuːd/ | Hewn/Hewed | /hjuːn/ | Chặt, đốn |
| Hide | /haɪd/ | Hid | /hɪd/ | Hidden | /ˈhɪdn/ | Giấu, trốn, nấp |
| Hit | /hɪt/ | Hit | /hɪt/ | Hit | /hɪt/ | Đụng |
| Hurt | /hɜːrt/ | Hurt | /hɜːrt/ | Hurt | /hɜːrt/ | Làm đau |
| Inbreed | /ˌɪnˈbriːd/ | Inbred | /ˌɪnˈbred/ | Inbred | /ˌɪnˈbred/ | Lai giống cận huyết |
| Inlay | /ˌɪnˈleɪ/ | Inlaid | /ˌɪnˈleɪd/ | Inlaid | /ˌɪnˈleɪd/ | Cẩn, khảm |
| Input | /ˈɪnpʊt/ | Input | /ˈɪnpʊt/ | Input | /ˈɪnpʊt/ | Đưa vào máy tính |
| Inset | /ˌɪnˈset/ | Inset | /ˌɪnˈset/ | Inset | /ˌɪnˈset/ | Dát, ghép |
| Interbreed | /ˌɪntəˈbriːd/ | Interbred | /ˌɪntəˈbred/ | Interbred | /ˌɪntəˈbred/ | Giao phối, lai giống |
| Interweave | /ˌɪntəˈwiːv/ | Interwove | /ˌɪntəˈwoʊv/ | Interwoven | /ˌɪntəˈwoʊvn/ | Trộn lẫn, xen lẫn |
| Interwind | /ˌɪntəˈwaɪnd/ | Interwound | /ˌɪntəˈwaʊnd/ | Interwound | /ˌɪntəˈwaʊnd/ | Cuộn vào, quấn vào |
| Keep | /kiːp/ | Kept | /kept/ | Kept | /kept/ | Giữ, duy trì |
| Kneel | /niːl/ | Knelt/Kneeled | /nelt/ | Knelt/Kneeled | /nelt/ | Quỳ xuống |
| Knit | /nɪt/ | Knit/Knitted | /nɪt/ | Knit/Knitted | /nɪt/ | Đan (len,...) |
| Know | /noʊ/ | Knew | /nuː/ | Known | /noʊn/ | Biết, hiểu biết |
| Lade | /leɪd/ | Laded | /leɪdɪd/ | Laden | /ˈleɪdn/ | Chất hàng (lên tàu) |
| Lay | /leɪ/ | Laid | /leɪd/ | Laid | /leɪd/ | Đặt, để, đẻ (trứng) |
| Lead | /liːd/ | Led | /led/ | Led | /led/ | Dẫn dắt, lãnh đạo |
| Lean | /liːn/ | Leant/Leaned | /lent/ | Leant/Leaned | /lent/ | Dựa, tựa, nghiêng |
| Leap | /liːp/ | Leapt/Leaped | /lept/ | Leapt/Leaped | /lept/ | Nhảy vọt, nhảy xa |
| Learn | /lɜːrn/ | Learnt/Learned | /lɜːrnt/ | Learnt/Learned | /lɜːrnt/ | Học, học tập |
| Leave | /liːv/ | Left | /left/ | Left | /left/ | Rời đi, để lại |
| Lend | /lend/ | Lent | /lent/ | Lent | /lent/ | Cho mượn |
| Let | /let/ | Let | /let/ | Let | /let/ | Để cho, cho phép |
| Lie | /laɪ/ | Lay | /leɪ/ | Lain | /leɪn/ | Nằm nghỉ |
| Light | /laɪt/ | Lit/Lighted | /lɪt/ | Lit/Lighted | /lɪt/ | Thắp sáng, đốt đèn |
| Lip-read | /ˈlɪpriːd/ | Lip-read | /ˈlɪpred/ | Lip-read | /ˈlɪpred/ | Đọc khẩu hình miệng |
| Lose | /luːz/ | Lost | /lɔːst/ | Lost | /lɔːst/ | Làm mất, thua |
| Make | /meɪk/ | Made | /meɪd/ | Made | /meɪd/ | Chế tạo, làm ra |
| Mean | /miːn/ | Meant | /ment/ | Meant | /ment/ | Có nghĩa là |
| Meet | /miːn/ | Met | /met/ | Met | /met/ | Gặp gỡ |
| Misbecome | /ˌmɪsbɪˈkʌm/ | Misbecame | /ˌmɪsbɪˈkeɪm/ | Misbecome | /ˌmɪsbɪˈkʌm/ | Không xứng |
| Miscast | /ˌmɪsˈkæst/ | Miscast | /ˌmɪsˈkæst/ | Miscast | /ˌmɪsˈkæst/ | Giao vai không hợp |
| Mischoose | /ˌmɪsˈtʃuːz/ | Mischose | /ˌmɪsˈtʃoʊz/ | Mischosen | /ˌmɪsˈtʃoʊzn/ | Chọn sai |
| Misdeal | /ˌmɪsˈdiːl/ | Misdealt | /ˌmɪsˈdelt/ | Misdealt | /ˌmɪsˈdelt/ | Chia bài sai |
| Misdo | /ˌmɪsˈduː/ | Misdid | /ˌmɪsˈdɪd/ | Misdone | /ˌmɪsˈdʌn/ | Làm sai, phạm lỗi |
| Misfeed | /ˌmɪsˈfiːd/ | Misfed | /ˌmɪsˈfed/ | Misfed | /ˌmɪsˈfed/ | Nạp (dữ liệu) sai |
| Misgive | /ˌmɪsˈɡɪv/ | Misgave | /ˌmɪsˈɡeɪv/ | Misgiven | /ˌmɪsˈɡɪvn/ | Lo âu, nghi ngờ |
| Mishear | /ˌmɪsˈhɪər/ | Misheard | /ˌmɪsˈhɜːrd/ | Misheard | /ˌmɪsˈhɜːrd/ | Nghe nhầm |
| Mishit | /ˌmɪsˈhɪt/ | Mishit | /ˌmɪsˈhɪt/ | Mishit | /ˌmɪsˈhɪt/ | Đánh nhẹ, hụt |
| Miskeep | /ˌmɪsˈkiːp/ | Miskept | /ˌmɪsˈkept/ | Miskept | /ˌmɪsˈkept/ | Giữ không kỹ |
| Misknow | /ˌmɪsˈnoʊ/ | Misknew | /ˌmɪsˈnuː/ | Misknown | /ˌmɪsˈnoʊn/ | Hiểu sai |
| Mislay | /ˌmɪsˈleɪ/ | Mislaid | /ˌmɪsˈleɪd/ | Mislaid | /ˌmɪsˈleɪd/ | Để thất lạc |
| Mislead | /ˌmɪsˈliːd/ | Misled | /ˌmɪsˈled/ | Misled | /ˌmɪsˈled/ | Làm lạc đường |
| Mislearn | /ˌmɪsˈlɜːrn/ | Mislearnt | /ˌmɪsˈlɜːrnt/ | Mislearnt | /ˌmɪsˈlɜːrnt/ | Học sai |
| Misread | /ˌmɪsˈriːd/ | Misread | /ˌmɪsˈred/ | Misread | /ˌmɪsˈred/ | Đọc sai |
| Missay | /ˌmɪsˈseɪ/ | Missaid | /ˌmɪsˈsed/ | Missaid | /ˌmɪsˈsed/ | Nói sai |
| Misset | /ˌmɪsˈset/ | Misset | /ˌmɪsˈset/ | Misset | /ˌmɪsˈset/ | Đặt sai chỗ |
| Misspeak | /ˌmɪsˈspiːk/ | Misspoke | /ˌmɪsˈspoʊk/ | Misspoken | /ˌmɪsˈspoʊkən/ | Nói nhầm |
| Misspell | /ˌmɪsˈspel/ | Misspelt | /ˌmɪsˈspelt/ | Misspelt | /ˌmɪsˈspelt/ | Viết sai chính tả |
| Misspend | /ˌmɪsˈspend/ | Misspent | /ˌmɪsˈspent/ | Misspent | /ˌmɪsˈspent/ | Tiêu phí vô ích |
| Mistake | /mɪˈsteɪk/ | Mistook | /mɪˈstʊk/ | Mistaken | /mɪˈsteɪkən/ | Nhầm lẫn |
| Misteach | /ˌmɪsˈtiːtʃ/ | Mistaught | /ˌmɪsˈtɔːt/ | Mistaught | /ˌmɪsˈtɔːt/ | Dạy sai |
| Mistell | /ˌmɪsˈtel/ | Mistold | /ˌmɪsˈtoʊld/ | Mistold | /ˌmɪsˈtoʊld/ | Kể sai |
| Misthink | /ˌmɪsˈθɪŋk/ | Misthought | /ˌmɪsˈθɔːt/ | Misthought | /ˌmɪsˈθɔːt/ | Suy nghĩ sai |
| Misunderstand | /ˌmɪsʌndəˈstænd/ | Misunderstood | /ˌmɪsʌndəˈstʊd/ | Misunderstood | /ˌmɪsʌndəˈstʊd/ | Hiểu lầm |
| Miswrite | /ˌmɪsˈraɪt/ | Miswrote | /ˌmɪsˈroʊt/ | Miswritten | /ˌmɪsˈrɪtn/ | Viết sai |
| Mow | /moʊ/ | Mowed | /moʊd/ | Mown/Mowed | /moʊn/ | Cắt cỏ |
| Offset | /ˌɔːfˈset/ | Offset | /ˌɔːfˈset/ | Offset | /ˌɔːfˈset/ | Đền bù, bù đắp |
| Outbid | /ˌaʊtˈbɪd/ | Outbid | /ˌaʊtˈbɪd/ | Outbid | /ˌaʊtˈbɪd/ | Trả giá cao hơn |
| Outbreed | /ˌaʊtˈbriːd/ | Outbred | /ˌaʊtˈbred/ | Outbred | /ˌaʊtˈbred/ | Giao phối xa |
| Outdo | /ˌaʊtˈduː/ | Outdid | /ˌaʊtˈdɪd/ | Outdone | /ˌaʊtˈdʌn/ | Làm tốt hơn |
| Outdraw | /ˌaʊtˈdrɔː/ | Outdrew | /ˌaʊtˈdruː/ | Outdrawn | /ˌaʊtˈdrɔːn/ | Thu hút hơn |
| Outdrink | /ˌaʊtˈdrɪŋk/ | Outdrank | /ˌaʊtˈdræŋk/ | Outdrunk | /ˌaʊtˈdrʌŋk/ | Uống quá chén |
| Outdrive | /ˌaʊtˈdraɪv/ | Outdrove | /ˌaʊtˈdroʊv/ | Outdriven | /ˌaʊtˈdrɪvn/ | Lái nhanh hơn |
| Outfight | /ˌaʊtˈfaɪt/ | Outfought | /ˌaʊtˈfɔːt/ | Outfought | /ˌaʊtˈfɔːt/ | Đánh giỏi hơn |
| Outfly | /ˌaʊtˈflaɪ/ | Outflew | /ˌaʊtˈfluː/ | Outflown | /ˌaʊtˈfloʊn/ | Bay nhanh/xa hơn |
| Outgrow | /ˌaʊtˈɡroʊ/ | Outgrew | /ˌaʊtˈɡruː/ | Outgrown | /ˌaʊtˈɡroʊn/ | Lớn nhanh hơn |
| Outleap | /ˌaʊtˈliːp/ | Outleapt | /ˌaʊtˈlept/ | Outleapt | /ˌaʊtˈlept/ | Nhảy cao/xa hơn |
| Outride | /ˌaʊtˈraɪd/ | Outrode | /ˌaʊtˈroʊd/ | Outridden | /ˌaʊtˈrɪdn/ | Cưỡi ngựa giỏi hơn |
| Outrun | /ˌaʊtˈrʌn/ | Outran | /ˌaʊtˈræn/ | Outrun | /ˌaʊtˈrʌn/ | Chạy nhanh hơn |
| Outsell | /ˌaʊtˈsel/ | Outsold | /ˌaʊtˈsoʊld/ | Outsold | /ˌaʊtˈsoʊld/ | Bán chạy hơn |
| Outshine | /ˌaʊtˈʃaɪn/ | Outshone | /ˌaʊtˈʃoʊn/ | Outshone | /ˌaʊtˈʃoʊn/ | Sáng chói hơn |
| Outshoot | /ˌaʊtˈʃuː/ | Outshot | /ˌaʊtˈʃɒt/ | Outshot | /ˌaʊtˈʃɒt/ | Bắn giỏi hơn |
| Outsing | /ˌaʊtˈsɪŋ/ | Outsang | /ˌaʊtˈsæŋ/ | Outsung | /ˌaʊtˈsʌŋ/ | Hát hay hơn |
| Outsit | /ˌaʊtˈsɪt/ | Outsat | /ˌaʊtˈsæt/ | Outsat | /ˌaʊtˈsæt/ | Ngồi lâu hơn |
| Outsleep | /ˌaʊtˈsliːp/ | Outslept | /ˌaʊtˈslept/ | Outslept | /ˌaʊtˈslept/ | Ngủ muộn hơn |
| Outspeak | /ˌaʊtˈspiːk/ | Outspoke | /ˌaʊtˈspoʊk/ | Outspoken | /ˌaʊtˈspoʊkən/ | Nói dài/hay hơn |
| Outspeed | /ˌaʊtˈspiːd/ | Outsped | /ˌaʊtˈsped/ | Outsped | /ˌaʊtˈsped/ | Đi nhanh hơn |
| Outspend | /ˌaʊtˈspend/ | Outspent | /ˌaʊtˈspent/ | Outspent | /ˌaʊtˈspent/ | Tiêu nhiều hơn |
| Outspin | /ˌaʊtˈspɪn/ | Outspun | /ˌaʊtˈspʌn/ | Outspun | /ˌaʊtˈspʌn/ | Quay nhanh hơn |
| Outspring | /ˌaʊtˈsprɪŋ/ | Outsprang | /ˌaʊtˈspræŋ/ | Outsprung | /ˌaʊtˈsprʌŋ/ | Nhảy nhanh hơn |
| Outstand | /ˌaʊtˈstænd/ | Outstood | /ˌaʊtˈstʊd/ | Outstood | /ˌaʊtˈstʊd/ | Nổi bật |
| Outswim | /ˌaʊtˈswɪm/ | Outswam | /ˌaʊtˈswæm/ | Outswum | /ˌaʊtˈswʌm/ | Bơi nhanh hơn |
| Outthink | /ˌaʊtˈθɪŋk/ | Outthought | /ˌaʊtˈθɔːt/ | Outthought | /ˌaʊtˈθɔːt/ | Suy nghĩ nhanh hơn |
| Outthrow | /ˌaʊtˈθroʊ/ | Outthrew | /ˌaʊtˈθruː/ | Outthrown | /ˌaʊtˈθroʊn/ | Ném xa hơn |
| Outwear | /ˌaʊtˈweər/ | Outwore | /ˌaʊtˈwɔːr/ | Outworn | /ˌaʊtˈwɔːrn/ | Bền hơn |
| Outwind | /ˌaʊtˈwaɪnd/ | Outwound | /ˌaʊtˈwaʊnd/ | Outwound | /ˌaʊtˈwaʊnd/ | Chạy nhanh hơn |
| Outwrite | /ˌaʊtˈraɪt/ | Outwrote | /ˌaʊtˈroʊt/ | Outwritten | /ˌaʊtˈrɪtn/ | Viết nhanh hơn |
| Overbear | /ˌoʊvəˈbeər/ | Overbore | /ˌoʊvəˈbɔːr/ | Overborne | /ˌoʊvəˈbɔːrn/ | Khuất phục |
| Overbid | /ˌoʊvəˈbɪd/ | Overbid | /ˌoʊvəˈbɪd/ | Overbid | /ˌoʊvəˈbɪd/ | Bỏ giá quá cao |
| Overblow | /ˌoʊvəˈbloʊ/ | Overblew | /ˌoʊvəˈbluː/ | Overblown | /ˌoʊvəˈbloʊn/ | Thổi quá mạnh |
| Overbreed | /ˌoʊvəˈbriːd/ | Overbred | /ˌoʊvəˈbred/ | Overbred | /ˌoʊvəˈbred/ | Nhân giống quá mức |
| Overbuild | /ˌoʊvəˈbɪld/ | Overbuilt | /ˌoʊvəˈbɪlt/ | Overbuilt | /ˌoʊvəˈbɪlt/ | Xây quá nhiều |
| Overbuy | /ˌoʊvəˈbaɪ/ | Overbought | /ˌoʊvəˈbɔːt/ | Overbought | /ˌoʊvəˈbɔːt/ | Mua quá nhiều |
| Overcast | /ˌoʊvəˈkæst/ | Overcast | /ˌoʊvəˈkæst/ | Overcast | /ˌoʊvəˈkæst/ | Làm u ám |
| Overcome | /ˌoʊvəˈkʌm/ | Overcame | /ˌoʊvəˈkeɪm/ | Overcome | /ˌoʊvəˈkʌm/ | Khắc phục, vượt qua |
| Overcut | /ˌoʊvəˈkʌt/ | Overcut | /ˌoʊvəˈkʌt/ | Overcut | /ˌoʊvəˈkʌt/ | Cắt quá nhiều |
| Overdo | /ˌoʊvəˈduː/ | Overdid | /ˌoʊvəˈdɪd/ | Overdone | /ˌoʊvəˈdʌn/ | Làm quá mức |
| Overdraw | /ˌoʊvəˈdrɔː/ | Overdrew | /ˌoʊvəˈdruː/ | Overdrawn | /ˌoʊvəˈdrɔːn/ | Rút quá số tiền |
| Overdrink | /ˌoʊvəˈdrɪŋk/ | Overdrank | /ˌoʊvəˈdræŋk/ | Overdrunk | /ˌoʊvəˈdrʌŋk/ | Uống quá nhiều |
| Overdrive | /ˌoʊvəˈdraɪv/ | Overdrove | /ˌoʊvəˈdroʊv/ | Overdriven | /ˌoʊvəˈdrɪvn/ | Lái quá nhanh |
| Overeat | /ˌoʊvəˈiːt/ | Overate | /ˌoʊvəˈet/ | Overeaten | /ˌoʊvəˈiːtn/ | Ăn quá nhiều |
| Overfeed | /ˌoʊvəˈfiːd/ | Overfed | /ˌoʊvəˈfed/ | Overfed | /ˌoʊvəˈfed/ | Cho ăn quá mức |
| Overfly | /ˌoʊvəˈflaɪ/ | Overflew | /ˌoʊvəˈfluː/ | Overflown | /ˌoʊvəˈfloʊn/ | Bay qua |
| Overgrow | /ˌoʊvəˈɡroʊ/ | Overgrew | /ˌoʊvəˈɡruː/ | Overgrown | /ˌoʊvəˈɡroʊn/ | Mọc quá mức |
| Overhang | /ˌoʊvəˈhæŋ/ | Overhung | /ˌoʊvəˈhʌŋ/ | Overhung | /ˌoʊvəˈhʌŋ/ | Nhô ra trên |
| Overhear | /ˌoʊvəˈhɪər/ | Overheard | /ˌoʊvəˈhɜːrd/ | Overheard | /ˌoʊvəˈhɜːrd/ | Nghe trộm |
| Overlay | /ˌoʊvəˈleɪ/ | Overlaid | /ˌoʊvəˈleɪd/ | Overlaid | /ˌoʊvəˈleɪd/ | Phủ lên |
| Overleap | /ˌoʊvəˈliːp/ | Overleapt | /ˌoʊvəˈlept/ | Overleapt | /ˌoʊvəˈlept/ | Nhảy qua |
| Overlie | /ˌoʊvəˈlaɪ/ | Overlay | /ˌoʊvəˈleɪ/ | Overlain | /ˌoʊvəˈleɪn/ | Nằm lên trên |
| Overpay | /ˌoʊvərˈpeɪ/ | Overpaid | /ˌoʊvərˈpeɪd/ | Overpaid | /ˌoʊvərˈpeɪd/ | Trả quá tiền |
| Override | /ˌoʊvərˈraɪd/ | Overrode | /ˌoʊvərˈroʊd/ | Overridden | /ˌoʊvərˈrɪdn/ | Đè lên, gạt ra |
| Overrun | /ˌoʊvərˈrʌn/ | Overran | /ˌoʊvərˈræn/ | Overrun | /ˌoʊvərˈrʌn/ | Tràn ngập, vượt quá |
| Oversee | /ˌoʊvərˈsiː/ | Oversaw | /ˌoʊvərˈsɔː/ | Overseen | /ˌoʊvərˈsiːn/ | Giám sát |
| Oversell | /ˌoʊvərˈsel/ | Oversold | /ˌoʊvərˈsoʊld/ | Oversold | /ˌoʊvərˈsoʊld/ | Bán quá mức |
| Overset | /ˌoʊvərˈset/ | Overset | /ˌoʊvərˈset/ | Overset | /ˌoʊvərˈset/ | Đảo lộn, lật đổ |
| Overshoot | /ˌoʊvərˈʃuː/ | Overshot | /ˌoʊvərˈʃɒt/ | Overshot | /ˌoʊvərˈʃɒt/ | Đi quá đích |
| Oversleep | /ˌoʊvərˈsliːp/ | Overslept | /ˌoʊvərˈslept/ | Overslept | /ˌoʊvərˈslept/ | Ngủ quên |
| Overspend | /ˌoʊvərˈspend/ | Overspent | /ˌoʊvərˈspent/ | Overspent | /ˌoʊvərˈspent/ | Tiêu xài quá độ |
| Overspread | /ˌoʊvərˈspred/ | Overspread | /ˌoʊvərˈspred/ | Overspread | /ˌoʊvərˈspred/ | Lan phủ khắp |
| Overtake | /ˌoʊvərˈteɪk/ | Overtook | /ˌoʊvərˈtʊk/ | Overtaken | /ˌoʊvərˈteɪkən/ | Đuổi kịp, vượt qua |
| Overthrow | /ˌoʊvərˈθroʊ/ | Overthrew | /ˌoʊvərˈθruː/ | Overthrown | /ˌoʊvərˈθroʊn/ | Lật đổ |
| Overwind | /ˌoʊvərˈwaɪnd/ | Overwound | /ˌoʊvərˈwaʊnd/ | Overwound | /ˌoʊvərˈwaʊnd/ | Lên dây quá chặt |
| Overwrite | /ˌoʊvərˈraɪt/ | Overwrote | /ˌoʊvərˈroʊt/ | Overwritten | /ˌoʊvərˈrɪtn/ | Ghi đè lên |
| Partake | /pɑːrˈteɪk/ | Partook | /pɑːrˈtʊk/ | Partaken | /pɑːrˈteɪkən/ | Tham gia, dự phần |
| Pay | /peɪ/ | Paid | /peɪd/ | Paid | /peɪd/ | Trả tiền |
| Plead | /pliːd/ | Pled/Pleaded | /pled/ | Pled/Pleaded | /pled/ | Bào chữa, van xin |
| Prechoose | /ˌpriːˈtʃuːz/ | Prechose | /ˌpriːˈtʃoʊz/ | Prechosen | /ˌpriːˈtʃoʊzn/ | Chọn trước |
| Precut | /ˌpriːˈkʌt/ | Precut | /ˌpriːˈkʌt/ | Precut | /ˌpriːˈkʌt/ | Cắt trước |
| Preknow | /ˌpriːˈnoʊ/ | Preknew | /ˌpriːˈnuː/ | Preknown | /ˌpriːˈnoʊn/ | Biết trước |
| Premake | /ˌpriːˈmeɪk/ | Premade | /ˌpriːˈmeɪd/ | Premade | /ˌpriːˈmeɪd/ | Làm trước |
| Prepay | /ˌpriːˈpeɪ/ | Prepaid | /ˌpriːˈpeɪd/ | Prepaid | /ˌpriːˈpeɪd/ | Trả trước |
| Preread | /ˌpriːˈriːd/ | Preread | /ˌpriːˈred/ | Preread | /ˌpriːˈred/ | Đọc trước |
| Presell | /ˌpriːˈsel/ | Presold | /ˌpriːˈsoʊld/ | Presold | /ˌpriːˈsoʊld/ | Bán trước |
| Preset | /ˌpriːˈset/ | Preset | /ˌpriːˈset/ | Preset | /ˌpriːˈset/ | Thiết lập trước |
| Preshrink | /ˌpriːˈʃrɪŋk/ | Preshrank | /ˌpriːˈʃræŋk/ | Preshrunk | /ˌpriːˈʃrʌŋk/ | Co trước |
| Proofread | /ˈpruːfriːd/ | Proofread | /ˈpruːfred/ | Proofread | /ˈpruːfred/ | Đọc soát lỗi |
| Prove | /pruːv/ | Proved | /pruːvd/ | Proven/Proved | /ˈpruːvn/ | Chứng minh |
| Put | /pʊt/ | Put | /pʊt/ | Put | /pʊt/ | Đặt, để |
| Quick-freeze | /kwɪk friːz/ | Quick-froze | /kwɪk froʊz/ | Quick-frozen | /kwɪk ˈfroʊzn/ | Kết đông nhanh |
| Quit | /kwɪt/ | Quit | /kwɪt/ | Quit | /kwɪt/ | Từ bỏ |
| Read | /riːd/ | Read | /red/ | Read | /red/ | Đọc |
| Rebind | /ˌriːˈbaɪnd/ | Rebound | /ˌriːˈbaʊnd/ | Rebound | /ˌriːˈbaʊnd/ | Đóng tập lại |
| Rebuild | /ˌriːˈbɪld/ | Rebuilt | /ˌriːˈbɪlt/ | Rebuilt | /ˌriːˈbɪlt/ | Xây dựng lại |
| Recast | /ˌriːˈkɑːst/ | Recast | /ˌriːˈkɑːst/ | Recast | /ˌriːˈkɑːst/ | Đúc lại |
| Redo | /ˌriːˈduː/ | Redid | /ˌriːˈdɪd/ | Redone | /ˌriːˈdʌn/ | Làm lại |
| Redraw | /ˌriːˈdrɔː/ | Redrew | /ˌriːˈdruː/ | Redrawn | /ˌriːˈdrɔːn/ | Vẽ lại |
| Refeed | /ˌriːˈfiːd/ | Refed | /ˌriːˈfed/ | Refed | /ˌriːˈfed/ | Cho ăn lại |
| Regrind | /ˌriːˈɡraɪnd/ | Reground | /ˌriːˈɡraʊnd/ | Reground | /ˌriːˈɡraʊnd/ | Nghiền lại |
| Regrow | /ˌriːˈɡroʊ/ | Regrew | /ˌriːˈɡruː/ | Regrown | /ˌriːˈɡroʊn/ | Mọc lại |
| Rehang | /ˌriːˈhæŋ/ | Rehung | /ˌriːˈhʌŋ/ | Rehung | /ˌriːˈhʌŋ/ | Treo lại |
| Rehear | /ˌriːˈhɪər/ | Reheard | /ˌriːˈhɜːrd/ | Reheard | /ˌriːˈhɜːrd/ | Nghe lại |
| Relay | /ˌriːˈleɪ/ | Relaid | /ˌriːˈleɪd/ | Relaid | /ˌriːˈleɪd/ | Đặt lại |
| Relearn | /ˌriːˈlɜːrn/ | Relearnt | /ˌriːˈlɜːrnt/ | Relearnt | /ˌriːˈlɜːrnt/ | Học lại |
| Relight | /ˌriːˈlaɪt/ | Relit | /ˌriːˈlɪt/ | Relit | /ˌriːˈlɪt/ | Thắp sáng lại |
| Remake | /ˌriːˈmeɪk/ | Remade | /ˌriːˈmeɪd/ | Remade | /ˌriːˈmeɪd/ | Làm lại |
| Rend | /rend/ | Rent | /rent/ | Rent | /rent/ | Xé nát |
| Repay | /ˌriːˈpeɪ/ | Repaid | /ˌriːˈpeɪd/ | Repaid | /ˌriːˈpeɪd/ | Hoàn tiền, trả lại |
| Reread | /ˌriːˈriːd/ | Reread | /ˌriːˈred/ | Reread | /ˌriːˈred/ | Đọc lại |
| Rerun | /ˌriːˈrʌn/ | Reran | /ˌriːˈræn/ | Rerun | /ˌriːˈrʌn/ | Chạy lại |
| Resell | /ˌriːˈsel/ | Resold | /ˌriːˈsoʊld/ | Resold | /ˌriːˈsoʊld/ | Bán lại |
| Reset | /ˌriːˈset/ | Reset | /ˌriːˈset/ | Reset | /ˌriːˈset/ | Thiết lập lại |
| Resit | /ˌriːˈsɪt/ | Resat | /ˌriːˈsæt/ | Resat | /ˌriːˈsæt/ | Thi lại |
| Retake | /ˌriːˈteɪk/ | Retook | /ˌriːˈtʊk/ | Retaken | /ˌriːˈteɪkən/ | Lấy lại, thi lại |
| Reteach | /ˌriːˈtiːtʃ/ | Retaught | /ˌriːˈtɔːt/ | Retaught | /ˌriːˈtɔːt/ | Dạy lại |
| Retell | /ˌriːˈtel/ | Retold | /ˌriːˈtoʊld/ | Retold | /ˌriːˈtoʊld/ | Kể lại |
| Rethink | /ˌriːˈθɪŋk/ | Rethought | /ˌriːˈθɔːt/ | Rethought | /ˌriːˈθɔːt/ | Suy nghĩ lại |
| Rewin | /ˌriːˈwɪn/ | Rewon | /ˌriːˈwʌn/ | Rewon | /ˌriːˈwʌn/ | Thắng lại |
| Rewind | /ˌriːˈwaɪnd/ | Rewound | /ˌriːˈwaʊnd/ | Rewound | /ˌriːˈwaʊnd/ | Tua lại, lên dây lại |
| Rewrite | /ˌriːˈraɪt/ | Rewrote | /ˌriːˈroʊt/ | Overwritten | /ˌriːˈrɪtn/ | Viết lại |
| Rid | /rɪd/ | Rid | /rɪd/ | Rid | /rɪd/ | Giải thoát, tống khứ |
| Ride | /raɪd/ | Rode | /roʊd/ | Ridden | /ˈrɪdn/ | Cưỡi, đi xe |
| Ring | /rɪŋ/ | Rang | /ræŋ/ | Rung | /rʌŋ/ | Rung chuông, reo |
| Rise | /raɪz/ | Rose | /roʊz/ | Risen | /ˈrɪzn/ | Mọc lên, đứng dậy |
| Run | /rʌn/ | Ran | /ræn/ | Run | /rʌn/ | Chạy |
| Saw | /sɔː/ | Sawed | /sɔːd/ | Sawn | /sɔːn/ | Cưa |
| Say | /seɪ/ | Said | /sed/ | Said | /sed/ | Nói |
| See | /siː/ | Saw | /sɔː/ | Seen | /siːn/ | Nhìn, thấy |
| Seek | /siːk/ | Sought | /sɔːt/ | Sought | /sɔːt/ | Tìm kiếm |
| Sell | /sel/ | Sold | /soʊld/ | Sold | /soʊld/ | Bán |
| Send | /send/ | Sent | /sent/ | Sent | /sent/ | Gửi |
| Set | /set/ | Set | /set/ | Set | /set/ | Để, đặt, thiết lập |
| Sew | /soʊ/ | Sewed | /soʊd/ | Sewn/Sewed | /soʊn/ | May, khâu |
| Shake | /ʃeɪk/ | Shook | /ʃʊk/ | Shaken | /ˈʃeɪkən/ | Rung, lắc |
| Shear | /ʃɪər/ | Sheared | /ʃɪərd/ | Shorn/Sheared | /ʃɔːrn/ | Xén lông cừu |
| Shed | /ʃed/ | Shed | /ʃed/ | Shed | /shed/ | Rơi, rụng, bỏ |
| Shine | /ʃaɪn/ | Shone/Shined | /ʃoʊn/ | Shone/Shined | /ʃoʊn/ | Chiếu sáng |
| Shoot | /ʃuːt/ | Shot | /ʃɒt/ | Shot | /ʃɒt/ | Bắn, quay phim |
| Show | /ʃoʊ/ | Showed | /ʃoʊd/ | Shown/Showed | /ʃoʊn/ | Cho xem, trình bày |
| Shrink | /ʃrɪŋk/ | Shrank | /ʃræŋk/ | Shrunk | /ʃrʌŋk/ | Co lại, rút lại |
| Shut | /ʃʌt/ | Shut | /ʃʌt/ | Shut | /ʃʌt/ | Đóng lại |
| Sing | /sɪŋ/ | Sang | /sæŋ/ | Sung | /sʌŋ/ | Hát |
| Sink | /sɪŋk/ | Sank | /sæŋk/ | Sunk | /sʌŋk/ | Chìm, đắm |
| Sit | /sɪt/ | Sat | /sæt/ | Sat | /sæt/ | Ngồi |
| Slay | /sleɪ/ | Slew | /sluː/ | Slain | /sleɪn/ | Sát hại, giết |
| Sleep | /sliːp/ | Slept | /slept/ | Slept | /slept/ | Ngủ |
| Slide | /slaɪd/ | Slid | /slɪd/ | Slid | /slɪd/ | Trượt |
| Sling | /slɪŋ/ | Slung | /slʌŋ/ | Slung | /slʌŋ/ | Ném mạnh, treo |
| Slink | /slɪŋk/ | Slunk | /slʌŋk/ | Slunk | /slʌŋk/ | Lẻn đi |
| Slit | /slɪt/ | Slit | /slɪt/ | Slit | /slɪt/ | Rạch, khía |
| Smell | /smel/ | Smelt/Smelled | /smelt/ | Smelt/Smelled | /smelt/ | Ngửi thấy |
| Sow | /soʊ/ | Sowed | /soʊd/ | Sown/Sowed | /soʊn/ | Gieo hạt |
| Speak | /spiːk/ | Spoke | /spoʊk/ | Spoken | /ˈspoʊkən/ | Nói |
| Speed | /spiːd/ | Sped/Speeded | /sped/ | Sped/Speeded | /sped/ | Chạy nhanh |
| Spell | /spel/ | Spelt/Spelled | /spelt/ | Spelt/Spelled | /spelt/ | Đánh vần |
| Spend | /spend/ | Spent | /spent/ | Spent | /spent/ | Tiêu xài, dành |
| Spill | /spɪl/ | Spilt/Spilled | /spɪlt/ | Spilt/Spilled | /spɪlt/ | Tràn ra, làm đổ |
| Spin | /spɪn/ | Spun | /spʌn/ | Spun | /spʌn/ | Quay, xoay |
| Spit | /spɪt/ | Spat/Spit | /spæt/ | Spat/Spit | /spæt/ | Khạc nhổ |
| Split | /splɪt/ | Split | /splɪt/ | Split | /splɪt/ | Chia cắt, chẻ |
| Spoil | /spɔɪl/ | Spoilt/Spoiled | /spɔɪlt/ | Spoilt/Spoiled | /spɔɪlt/ | Làm hỏng, chiều hư |
| Spread | /spred/ | Spread | /spred/ | Spread | /spred/ | Lan truyền, trải ra |
| Spring | /sprɪŋ/ | Sprang | /spræŋ/ | Sprung | /sprʌŋ/ | Nhảy, nảy bật |
| Stand | /stænd/ | Stood | /stʊd/ | Stood | /stʊd/ | Đứng |
| Steal | /stiːl/ | Stole | /stoʊl/ | Stolen | /ˈstoʊlən/ | Ăn cắp, lấy trộm |
| Stick | /stɪk/ | Stuck | /stʌk/ | Stuck | /stʌk/ | Dán, dính, đâm |
| Sting | /stɪŋ/ | Stung | /stʌŋ/ | Stung | /stʌŋ/ | Châm, chích, đốt |
| Stink | /stɪŋk/ | Stank/Stunk | /stæŋk/ | Stunk | /stʌŋk/ | Bốc mùi hôi |
| Stride | /straɪd/ | Strode | /stroʊd/ | Stridden | /ˈstrɪdn/ | Bước dài |
| Strike | /straɪk/ | Struck | /strʌk/ | Struck/Stricken | /strʌk/ | Đánh, bãi công |
| String | /strɪŋ/ | Strung | /strʌŋ/ | Strung | /strʌŋ/ | Thắt dây, lên dây |
| Strive | /straɪv/ | Strove | /stroʊv/ | Striven | /ˈstrɪvn/ | Phấn đấu, cố gắng |
| Sublet | /ˌsʌbˈlet/ | Sublet | /ˌsʌbˈlet/ | Sublet | /ˌsʌbˈlet/ | Cho thuê lại |
| Sunburn | /ˈsʌnbɜːrn/ | Sunburnt/Sunburned | /ˈsʌnbɜːrnt/ | Sunburnt/Sunburned | /ˈsʌnbɜːrnt/ | Cháy nắng |
| Swear | /sweər/ | Swore | /swɔːr/ | Sworn | /swɔːrn/ | Thề, chửi thề |
| Sweat | /swet/ | Sweat/Sweated | /swet/ | Sweat/Sweated | /swet/ | Đổ mồ hôi |
| Sweep | /swiːp/ | Swept | /swept/ | Swept | /swept/ | Quét |
| Swell | /swel/ | Swelled | /sweld/ | Swollen/Swelled | /ˈswoʊlən/ | Sưng lên |
| Swim | /swɪm/ | Swam | /swæm/ | Swum | /swʌm/ | Bơi |
| Swing | /swɪŋ/ | Swung | /swʌŋ/ | Swung | /swʌŋ/ | Đu đưa, xoay |
| Take | /teɪk/ | Took | /tʊk/ | Taken | /ˈteɪkən/ | Cầm, nắm, lấy |
| Teach | /tiːtʃ/ | Taught | /tɔːt/ | Taught | /tɔːt/ | Dạy, giảng dạy |
| Tear | /teər/ | Tore | /tɔːr/ | Torn | /tɔːrn/ | Xé, làm rách |
| Tell | /tel/ | Told | /toʊld/ | Told | /toʊld/ | Kể, bảo |
| Think | /θɪŋk/ | Thought | /θɔːt/ | Thought | /θɔːt/ | Suy nghĩ |
| Throw | /θroʊ/ | Threw | /θruː/ | Thrown | /θroʊn/ | Ném, quăng |
| Thrust | /θrʌst/ | Thrust | /θrʌst/ | Thrust | /θrʌst/ | Đẩy mạnh, tống |
| Tread | /tred/ | Trod | /trɒd/ | Trodden/Trod | /ˈtrɒdn/ | Giẫm lên, bước đi |
| Unbend | /ˌʌnˈbend/ | Unbent | /ˌʌnˈbent/ | Unbent | /ˌʌnˈbent/ | Làm thẳng lại |
| Unbind | /ˌʌnˈbaɪnd/ | Unbound | /ˌʌnˈbaʊnd/ | Unbound | /ˌʌnˈbaʊnd/ | Mở, tháo dây |
| Undergo | /ˌʌndəˈɡoʊ/ | Underwent | /ˌʌndəˈwent/ | Undergone | /ˌʌndəˈɡɒn/ | Trải qua |
| Underlay | /ˌʌndəˈleɪ/ | Underlaid | /ˌʌndəˈleɪd/ | Underlaid | /ˌʌndəˈleɪd/ | Đặt dưới |
| Underlie | /ˌʌndəˈlaɪ/ | Underlay | /ˌʌndəˈleɪ/ | Underlain | /ˌʌndəˈleɪn/ | Nằm dưới, cơ sở |
| Underpay | /ˌʌndəˈpeɪ/ | Underpaid | /ˌʌndəˈpeɪd/ | Underpaid | /ˌʌndəˈpeɪd/ | Trả lương thấp |
| Understand | /ˌʌndəˈstænd/ | Understood | /ˌʌndəˈstʊd/ | Understood | /ˌʌndəˈstʊd/ | Hiểu |
| Undertake | /ˌʌndəˈteɪk/ | Undertook | /ˌʌndəˈtʊk/ | Undertaken | /ˌʌndəˈteɪkən/ | Đảm nhận |
| Underwrite | /ˌʌndəˈraɪt/ | Underwrote | /ˌʌndəˈroʊt/ | Underwritten | /ˌʌndəˈrɪtn/ | Bảo lãnh, bảo hiểm |
| Undo | /ˌʌnˈduː/ | Undid | /ˌʌnˈdɪd/ | Undone | /ˌʌnˈdʌn/ | Huỷ bỏ, tháo ra |
| Unfreeze | /ˌʌnˈfriːz/ | Unfroze | /ˌʌnˈfroʊz/ | Unfrozen | /ˌʌnˈfroʊzn/ | Rã đông |
| Unlearn | /ˌʌnˈlɜːrn/ | Unlearnt/Unlearned | /ˌʌnˈlɜːrnt/ | Unlearnt/Unlearned | /ˌʌnˈlɜːrnt/ | Quên, bỏ thói quen |
| Unmake | /ˌʌnˈmeɪk/ | Unmade | /ˌʌnˈmeɪd/ | Unmade | /ˌʌnˈmeɪd/ | Hủy bỏ, làm lại |
| Unsay | /ˌʌnˈseɪ/ | Unsaid | /ˌʌnˈsed/ | Unsaid | /ˌʌnˈsed/ | Rút lời |
| Unstick | /ˌʌnˈstɪk/ | Unstuck | /ˌʌnˈstʌk/ | Unstuck | /ˌʌnˈstʌk/ | Gỡ ra, bóc ra |
| Unwind | /ˌʌnˈwaɪnd/ | Unwound | /ˌʌnˈwaʊnd/ | Unwound | /ˌʌnˈwaʊnd/ | Tháo dây, thư giãn |
| Uphold | /ˌʌpˈhoʊld/ | Upheld | /ˌʌpˈheld/ | Upheld | /ˌʌpˈheld/ | Ủng hộ, duy trì |
| Upset | /ˌʌpˈset/ | Upset | /ˌʌpˈset/ | Upset | /ˌʌpˈset/ | Làm lo lắng, lật đổ |
| Wake | /weɪk/ | Woke/Waked | /woʊk/ | Woken/Waked | /ˈwoʊkən/ | Thức giấc |
| Waylay | /ˌweɪˈleɪ/ | Waylaid | /ˌweɪˈleɪd/ | Waylaid | /ˌweɪˈleɪd/ | Mai phục, rình rập |
| Wear | /weər/ | Wore | /wɔːr/ | Worn | /wɔːrn/ | Mặc, mang, đeo |
| Weave | /wiːv/ | Wove/Weaved | /woʊv/ | Woven/Weaved | /ˈwoʊvn/ | Dệt, đan |
| Wed | /wed/ | Wed/Wedded | /wed/ | Wed/Wedded | /wed/ | Kết hôn |
| Weep | /wiːp/ | Wept | /wept/ | Wept | /wept/ | Khóc |
| Wet | /wet/ | Wet/Wetted | /wet/ | Wet/Wetted | /wet/ | Làm ướt |
| Win | /wɪn/ | Won | /wʌn/ | Won | /wʌn/ | Chiến thắng |
| Wind | /waɪnd/ | Wound | /waʊnd/ | Wound | /waʊnd/ | Cuộn, lên dây |
| Withdraw | /wɪðˈdrɔː/ | Withdrew | /wɪðˈdruː/ | Withdrawn | /wɪðˈdrɔːn/ | Rút tiền, lui quân |
| Withhold | /wɪðˈhoʊld/ | Withheld | /wɪðˈheld/ | Withheld | /wɪðˈheld/ | Giữ lại, từ chối |
| Withstand | /wɪðˈstænd/ | Withstood | /wɪðˈstʊd/ | Withstood | /wɪðˈstʊd/ | Chống lại, chịu đựng |
| Wring | /rɪŋ/ | Wrung | /rʌŋ/ | Wrung | /rʌŋ/ | Vắt, bóp nghẹt |
| Write | /raɪt/ | Wrote | /roʊt/ | Written | /ˈrɪtn/ | Viết |
Bảng động từ bất quy tắc Pdf
Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc đầy đủ và link tải bản PDF, cô đã lọc ra 360 và 616 động từ theo các sheet nha:
2. Làm thế nào để nhớ được động từ bất quy tắc?
Không có quy tắc nên bạn bắt buộc phải học thuộc các từ này. Để học được hiệu quả, bạn nên nhóm các từ theo cụm để dễ ghi nhớ hơn hoặc tìm cách nào đó mà bạn thấy thuận tiện để nhớ.
Tips đầu tiên cô khuyên là: Chép lại bằng tay những động từ bất quy tắc khi lần đầu học. Bạn có thể học quyển 360 động từ bất quy tắc thông dụng - đây là những từ được dùng nhiều nhất. Việc chép lại và kẻ bảng ban đầu sẽ giúp bạn tự ghi nhớ lần 1.
2.1 Học theo nhóm
Cách học để nhớ lâu cô khuyến khích là chia các động từ theo nhóm như thế này, bạn thử nhớ xem sao nhé.
a. Động từ có V1 tận cùng là "ed" thì V2, V3 là "d"
Ví dụ:
| Bleed | /bliːd/ | Bled | /bled/ | Bled | /bled/ | Chảy máu |
| Breed | /briːd/ | Bred | /bred/ | Bred | /bred/ | Nuôi dưỡng, giống |
| Feed | /fiːd/ | Fed | /fed/ | Fed | /fed/ | Cho ăn |
| Speed | /spiːd/ | Sped | /sped/ | Sped | /sped/ | Chạy nhanh |
| Rewed | /ˌriːˈwed/ | Rewed | /ˌriːˈwed/ | Rewed | /ˌriːˈwed/ | Kết hôn lại |
| Unwed | /ˌʌnˈwed/ | Unwed | /ˌʌnˈwed/ | Unwed | /ˌʌnˈwed/ | Không kết hôn |
| Wed | /wed/ | Wed | /wed/ | Wed | /wed/ | Kết hôn |
| Inbreed | /ˌɪnˈbriːd/ | Inbred | /ˌɪnˈbred/ | Inbred | /ˌɪnˈbred/ | Lai giống cận huyết |
| Interbreed | /ˌɪntəˈbriːd/ | Interbred | /ˌɪntəˈbred/ | Interbred | /ˌɪntəˈbred/ | Lai giống |
| Overbreed | /ˌoʊvəˈbriːd/ | Overbred | /ˌoʊvəˈbred/ | Overbred | /ˌoʊvəˈbred/ | Nhân giống quá mức |
| Overfeed | /ˌoʊvəˈfiːd/ | Overfed | /ˌoʊvəˈfed/ | Overfed | /ˌoʊvəˈfed/ | Cho ăn quá mức |
| Self-feed | /ˌself ˈfiːd/ | Self-fed | /ˌself ˈfed/ | Self-fed | /ˌself ˈfed/ | Tự ăn |
| Spoon-feed | /ˈspuːn fiːd/ | Spoon-fed | /ˈspuːn fed/ | Spoon-fed | /ˈspuːn fed/ | Cho ăn bằng thìa |
| Stall-feed | /ˈstɔːl fiːd/ | Stall-fed | /ˈstɔːl fed/ | Stall-fed | /ˈstɔːl fed/ | Nuôi nhốt |
| Underfeed | /ˌʌndəˈfiːd/ | Underfed | /ˌʌndəˈfed/ | Underfed | /ˌʌndəˈfed/ | Cho ăn thiếu |
b. Động từ V1 có tận cùng là "ay" thì V2, V3 là "aid"
Ví dụ:
| Lay | /leɪ/ | Laid | /leɪd/ | Laid | /leɪd/ | Đặt, để, đẻ trứng |
| Pay | /peɪ/ | Paid | /peɪd/ | Paid | /peɪd/ | Trả tiền |
| Say | /seɪ/ | Said | /sed/ | Said | /sed/ | Nói |
| Inlay | /ˌɪnˈleɪ/ | Inlaid | /ˌɪnˈleɪd/ | Inlaid | /ˌɪnˈleɪd/ | Khảm, dát |
| Interlay | /ˌɪntəˈleɪ/ | Interlaid | /ˌɪntəˈleɪd/ | Interlaid | /ˌɪntəˈleɪd/ | Lớp xen kẽ |
| Mislay | /ˌmɪsˈleɪ/ | Mislaid | /ˌmɪsˈleɪd/ | Mislaid | /ˌmɪsˈleɪd/ | Để thất lạc |
| Missay | /ˌmɪsˈseɪ/ | Missaid | /ˌmɪsˈsed/ | Missaid | /ˌmɪsˈsed/ | Nói sai |
| Outlay | /ˈaʊtleɪ/ | Outlaid | /ˈaʊtleɪd/ | Outlaid | /ˈaʊtleɪd/ | Chi tiêu |
| Overlay | /ˌoʊvəˈleɪ/ | Overlaid | /ˌoʊvəˈleɪd/ | Overlaid | /ˌoʊvəˈleɪd/ | Phủ lên |
| Overpay | /ˌoʊvərˈpeɪ/ | Overpaid | /ˌoʊvərˈpeɪd/ | Overpaid | /ˌoʊvərˈpeɪd/ | Trả quá tiền |
| Prepay | /ˌpriːˈpeɪ/ | Prepaid | /ˌpriːˈpeɪd/ | Prepaid | /ˌpriːˈpeɪd/ | Trả trước |
| Relay | /ˌriːˈleɪ/ | Relaid | /ˌriːˈleɪd/ | Relaid | /ˌriːˈleɪd/ | Đặt lại |
| Repay | /ˌriːˈpeɪ/ | Repaid | /ˌriːˈpeɪd/ | Repaid | /ˌriːˈpeɪd/ | Hoàn tiền, trả lại |
| Unlay | /ˌʌnˈleɪ/ | Unlaid | /ˌʌnˈleɪd/ | Unlaid | /ˌʌnˈleɪd/ | Tháo xoắn (dây) |
| Unsay | /ˌʌnˈseɪ/ | Unsaid | /ˌʌnˈsed/ | Unsaid | /ˌʌnˈsed/ | Rút lời |
| Underlay | /ˌʌndəˈleɪ/ | Underlaid | /ˌʌndəˈleɪd/ | Underlaid | /ˌʌndəˈleɪd/ | Đặt ở dưới |
| Underpay | /ˌʌndəˈpeɪ/ | Underpaid | /ˌʌndəˈpeɪd/ | Underpaid | /ˌʌndəˈpeɪd/ | Trả lương thấp |
| Uplay | /ˌʌpˈleɪ/ | Uplaid | /ˌʌpˈleɪd/ | Uplaid | /ˌʌpˈleɪd/ | Đặt lên, dự trữ |
| Waylay | /ˌweɪˈleɪ/ | Waylaid | /ˌweɪˈleɪd/ | Waylaid | /ˌweɪˈleɪd/ | Mai phục |
Lưu ý: Riêng từ Say có IPA của V2/V3 là /sed/ (phát âm đặc biệt, không phải /seɪd/).
c. Động từ V1 có tận cùng là "d" thì V2, V3 là "t"
Ví dụ:
| Bend | /bend/ | Bent | /bent/ | Bent | /bent/ | Bẻ cong, uốn |
| Build | /bɪld/ | Built | /bɪlt/ | Built | /bɪlt/ | Xây dựng |
| Gird | /ɡɜːrd/ | Girt | /ɡɜːrt/ | Girt | /ɡɜːrt/ | Bao quanh, đeo vào |
| Lend | /lend/ | Lent | /lent/ | Lent | /lent/ | Cho mượn |
| Rend | /rend/ | Rent | /rent/ | Rent | /rent/ | Xé nát, lôi kéo |
| Send | /send/ | Sent | /sent/ | Sent | /sent/ | Gửi |
| Spend | /spend/ | Spent | /spent/ | Spent | /spent/ | Tiêu xài, dành |
| Jerry-build | /ˈdʒeribɪld/ | Jerry-built | /ˈdʒeribɪlt/ | Jerry-built | /ˈdʒeribɪlt/ | Xây cẩu thả |
| Missend | /ˌmɪsˈsend/ | Missent | /ˌmɪsˈsent/ | Missent | /ˌmɪsˈsent/ | Gửi nhầm |
| Misspend | /ˌmɪsˈspend/ | Misspent | /ˌmɪsˈspent/ | Misspent | /ˌmɪsˈspent/ | Tiêu xài phí |
| Overbuild | /ˌoʊvəˈbɪld/ | Overbuilt | /ˌoʊvəˈbɪlt/ | Overbuilt | /ˌoʊvəˈbɪlt/ | Xây quá nhiều |
| Overspend | /ˌoʊvərˈspend/ | Overspent | /ˌoʊvərˈspent/ | Overspent | /ˌoʊvərˈspent/ | Tiêu quá mức |
| Rebuild | /ˌriːˈbɪld/ | Rebuilt | /ˌriːˈbɪlt/ | Rebuilt | /ˌriːˈbɪlt/ | Xây dựng lại |
| Unbend | /ˌʌnˈbend/ | Unbent | /ˌʌnˈbent/ | Unbent | /ˌʌnˈbent/ | Làm thẳng lại |
| Unbuild | /ˌʌnˈbɪld/ | Unbuilt | /ˌʌnˈbɪlt/ | Unbuilt | /ˌʌnˈbɪlt/ | Phá hủy, tháo rời |
| Undergird | /ˌʌndəˈɡɜːrd/ | Undergirt | /ˌʌndəˈɡɜːrt/ | Undergirt | /ˌʌndəˈɡɜːrt/ | Củng cố, làm nền |
| Upbuild | /ˌʌpˈbɪld/ | Upbuilt | /ˌʌpˈbɪlt/ | Upbuilt | /ˌʌpˈbɪlt/ | Xây dựng lên |
| Upbend | /ˌʌpˈbend/ | Upbent | /ˌʌpˈbent/ | Upbent | /ˌʌpˈbent/ | Uốn cong lên |
d. Động từ V1 có tận cùng là "ow" thì V2 là "ew", V3 là "own"
Ví dụ:
| Blow | /bloʊ/ | Blew | /bluː/ | Blown | /bloʊn/ | Thổi |
| Draw | /drɔː/ | Drew | /druː/ | Drawn | /drɔːn/ | Vẽ, kéo |
| Fly | /flaɪ/ | Flew | /fluː/ | Flown | /floʊn/ | Bay |
| Grow | /ɡroʊ/ | Grew | /ɡruː/ | Grown | /ɡroʊn/ | Lớn lên, trồng |
| Know | /noʊ/ | Knew | /nuː/ | Known | /noʊn/ | Biết |
| Throw | /θroʊ/ | Threw | /θruː/ | Thrown | /θroʊn/ | Ném, quăng |
| Foreknow | /fɔːrˈnoʊ/ | Foreknew | /fɔːrˈnuː/ | Foreknown | /fɔːrˈnoʊn/ | Biết trước |
| Outgrow | /ˌaʊtˈɡroʊ/ | Outgrew | /ˌaʊtˈɡruː/ | Outgrown | /ˌaʊtˈɡroʊn/ | Lớn nhanh hơn |
| Overblow | /ˌoʊvəˈbloʊ/ | Overblew | /ˌoʊvəˈbluː/ | Overblown | /ˌoʊvəˈbloʊn/ | Thổi quá mạnh |
| Overfly | /ˌoʊvəˈflaɪ/ | Overflew | /ˌoʊvəˈfluː/ | Overflown | /ˌoʊvəˈfloʊn/ | Bay qua |
| Overgrow | /ˌoʊvəˈɡroʊ/ | Overgrew | /ˌoʊvəˈɡruː/ | Overgrown | /ˌoʊvəˈɡroʊn/ | Mọc quá mức |
| Overthrow | /ˌoʊvərˈθroʊ/ | Overthrew | /ˌoʊvərˈθruː/ | Overthrown | /ˌoʊvərˈθroʊn/ | Lật đổ |
| Regrow | /ˌriːˈɡroʊ/ | Regrew | /ˌriːˈɡruː/ | Regrown | /ˌriːˈɡroʊn/ | Mọc lại |
| Withdraw | /wɪðˈdrɔː/ | Withdrew | /wɪðˈdruː/ | Withdrawn | /wɪðˈdrɔːn/ | Rút tiền, lui quân |
e. Động từ V1 có tận cùng là "ear" thì V2 là "ore", V3 là "orn"
Ví dụ:
| Bear | /beər/ | Bore | /bɔːr/ | Borne | /bɔːrn/ | Mang, chịu đựng |
| Forbear | /fɔːrˈbeər/ | Forbore | /fɔːrˈbɔːr/ | Forborne | /fɔːrˈbɔːrn/ | Nhịn, chịu đựng |
| Overbear | /ˌoʊvəˈbeər/ | Overbore | /ˌoʊvəˈbɔːr/ | Overborne | /ˌoʊvəˈbɔːrn/ | Áp chế, khuất phục |
| Swear | /sweər/ | Swore | /swɔːr/ | Sworn | /swɔːrn/ | Thề, chửi thề |
| Tear | /teər/ | Tore | /tɔːr/ | Torn | /tɔːrn/ | Xé rách |
| Unbear | /ˌʌnˈbeər/ | Unbore | /ˌʌnˈbɔːr/ | Unborn | /ˌʌnˈbɔːrn/ | Cởi bỏ gánh nặng |
| Unswear | /ˌʌnˈsweər/ | Unswore | /ˌʌnˈswɔːr/ | Unsworn | /ˌʌnˈswɔːrn/ | Nuốt lời thề |
| Uptear | /ˌʌpˈteər/ | Uptore | /ˌʌpˈtɔːr/ | Uptorn | /ˌʌpˈtɔːrn/ | Xé nát, nhổ rễ |
| Wear | /weər/ | Wore | /wɔːr/ | Worn | /wɔːrn/ | Mặc, mang, đeo |
Lưu ý: Động từ “Hear” là ngoại lệ: Hear (V1) → heard (V2) → heard (V3)
f. Động từ V1 có nguyên âm "i" thì V2 là "a", V3 là "u"
Ví dụ:
| Begin | /bɪˈɡɪn/ | Began | /bɪˈɡæn/ | Begun | /bɪˈɡʌn/ | Bắt đầu |
| Drink | /drɪŋk/ | Drank | /dræŋk/ | Drunk | /drʌŋk/ | Uống |
| Ring | /rɪŋ/ | Rang | /ræŋ/ | Rung | /rʌŋ/ | Rung chuông, reo |
| Shrink | /ʃrɪŋk/ | Shrank | /ʃræŋk/ | Shrunk | /ʃrʌŋk/ | Co lại, rút lại |
| Sing | /sɪŋ/ | Sang | /sæŋ/ | Sung | /sʌŋ/ | Hát |
| Sink | /sɪŋk/ | Sank | /sæŋk/ | Sunk | /sʌŋk/ | Chìm, đắm |
| Spring | /sprɪŋ/ | Sprang | /spræŋ/ | Sprung | /sprʌŋ/ | Nhảy, nảy bật |
| Swim | /swɪm/ | Swam | /swæm/ | Swum | /swʌm/ | Bơi |
| Outdrink | /ˌaʊtˈdrɪŋk/ | Outdrank | /ˌaʊtˈdræŋk/ | Outdrunk | /ˌaʊtˈdrʌŋk/ | Uống nhiều hơn |
| Outsang | /ˌaʊtˈsæŋ/ | Outsang | /ˌaʊtˈsæŋ/ | Outsung | /ˌaʊtˈsʌŋ/ | Hát hay hơn |
| Outswim | /ˌaʊtˈswɪm/ | Outswam | /ˌaʊtˈswæm/ | Outswum | /ˌaʊtˈswʌm/ | Bơi nhanh/xa hơn |
| Overdrink | /ˌoʊvəˈdrɪŋk/ | Overdrank | /ˌoʊvəˈdræŋk/ | Overdrunk | /ˌoʊvəˈdrʌŋk/ | Uống quá mức |
g. Động từ có V1 tận cùng là "m" hoặc "n" thì V2, V3 giống nhau và thêm "t"
Ví dụ:
| Burn | /bɜːrn/ | Burnt | /bɜːrnt/ | Burnt | /bɜːrnt/ | Đốt cháy |
| Dream | /driːm/ | Dreamt | /dremt/ | Dreamt | /dremt/ | Mơ thấy |
| Learn | /lɜːrn/ | Learnt | /lɜːrnt/ | Learnt | /lɜːrnt/ | Học |
| Mean | /miːn/ | Meant | /ment/ | Meant | /ment/ | Có nghĩa là |
| Sunburn | /ˈsʌnbɜːrn/ | Sunburnt | /ˈsʌnbɜːrnt/ | Sunburnt | /ˈsʌnbɜːrnt/ | Cháy nắng |
| Unlearn | /ˌʌnˈlɜːrn/ | Unlearnt | /ˌʌnˈlɜːrnt/ | Unlearnt | /ˌʌnˈlɜːrnt/ | Gạt bỏ kiến thức cũ |
| Daydream | /ˈdeɪdriːm/ | Daydreamt | /ˈdeɪdremt/ | Daydreamt | /ˈdeɪdremt/ | Mơ mộng hão huyền |
| Mislearn | /ˌmɪsˈlɜːrn/ | Mislearnt | /ˌmɪsˈlɜːrnt/ | Mislearnt | /ˌmɪsˈlɜːrnt/ | Học sai |
h. Động từ "Bất biến" (V1 = V2 = V3)
Ví dụ:
| Bet | /bet/ | Bet | /bet/ | Bet | /bet/ | Đặt cược |
| Bid | /bɪd/ | Bid | /bɪd/ | Bid | /bɪd/ | Trả giá |
| Burst | /bɜːrst/ | Burst | /bɜːrst/ | Burst | /bɜːrst/ | Nổ tung |
| Cast | /kæst/ | Cast | /kæst/ | Cast | /kæst/ | Quăng, đúc |
| Cost | /kɔːst/ | Cost | /kɔːst/ | Cost | /kɔːst/ | Trị giá |
| Cut | /kʌt/ | Cut | /kʌt/ | Cut | /kʌt/ | Cắt |
| Fit | /fɪt/ | Fit | /fɪt/ | Fit | /fɪt/ | Vừa vặn |
| Hit | /hɪt/ | Hit | /hɪt/ | Hit | /hɪt/ | Đụng, chạm |
| Hurt | /hɜːrt/ | Hurt | /hɜːrt/ | Hurt | /hɜːrt/ | Làm đau |
| Let | /let/ | Let | /let/ | Let | /let/ | Cho phép |
| Put | /pʊt/ | Put | /pʊt/ | Put | /pʊt/ | Đặt, để |
| Quit | /kwɪt/ | Quit | /kwɪt/ | Quit | /kwɪt/ | Từ bỏ |
| Rid | /rɪd/ | Rid | /rɪd/ | Rid | /rɪd/ | Giải thoát |
| Set | /set/ | Set | /set/ | Set | /set/ | Thiết lập |
| Shut | /ʃʌt/ | Shut | /ʃʌt/ | Shut | /ʃʌt/ | Đóng lại |
| Split | /splɪt/ | Split | /splɪt/ | Split | /splɪt/ | Chẻ, chia |
| Spread | /spred/ | Spread | /spred/ | Spread | /spred/ | Lan truyền |
| Thrust | /θrʌst/ | Thrust | /θrʌst/ | Thrust | /θrʌst/ | Đẩy mạnh |
Và còn các nhóm khác, cô bổ sung trong file pdf bên trên rồi nha. Có nhiều nguồn chia sẻ có đến 600 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tuy nhiên thì các bạn không cần học nhiều như thế, chỉ sử dụng các từ cơ bản hay gặp nhất thôi. Vì nhớ 600 động từ sẽ khá khó nên nhớ tầm 200 - 360 động từ bất quy tắc là đủ. Mà 360 là thông dụng nhất.
Bên cạnh việc phân nhóm để học thì bạn có thể sử dụng mẹo học khác là
2.2: Học chay hàng ngày
Học 10 từ mỗi ngày, học thuộc từ. Bên cạnh đó, bạn kết hợp học song song với cách sử dụng của các thì quá khứ và hoàn thành để sử dụng luôn theo ngữ cảnh.
Bạn có thể ghi từ ở những nơi dễ nhớ để học được mọi lục mọi nơi.
Tuy nhiên, học thuộc không có nghĩa là bạn chỉ đọc đi đọc lại mỗi ngày 5 – 10 từ. Hãy biến việc học thuộc trở nên thú vị hơn bằng việc tự tạo cho mình một bảng động từ bất quy tắc riêng, viết lại ra giấy và cố gắng trang trí, diễn giả cụ thể nhất theo ý mình (bao gồm dạng nguyên thể, dạng quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành). Chính việc tự chuẩn bị bảng này sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn và nắm được vị trí của từng từ bởi mỗi lần viết là một lần học.
Ngoài ra bạn nên giới hạn số lượng từ học mỗi ngày là từ 5-10 động từ (tương đương với 15 – 30 từ của 3 dạng), không nên cố gắng học “nhồi” quá nhiều một lúc bởi nếu học nhiều mà không có sự ôn tập mỗi ngày sẽ khiến lượng kiến thức ấy khó có thể đọng lại lâu dài.
Sau khi hoàn thành bang dong tu bat quy tac, hãy nhìn bao quát và chọn ra từng nhóm từ có chung cách cấu thành dạng quá khứ và quá khứ hoàn thành để dễ dàng ghi nhớ hơn. Sau đó che đi phần dạng quá khứ hoặc dạng quá khứ hoàn thành trong quá trình ôn. Việc điền các từ còn thiếu bị che một cách ngẫu nhiên sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn và nhớ được bảng bất quy tắc một cách hệ thống.
2.3: Học qua các ứng dụng trên điện thoại
Hiện nay, chắc hẳn đa số các bạn đều sở hữu Smartphone phải không? Bên canh việc sử dụng cho giải trí, bạn nên tận dụng nguồn ứng dụng miễn phí để phục vụ cho việc học của mình. Chỉ cần vào CH Play (Đối với Android) và Appstore (Đối với IOS), bạn có thể thoải mái tìm kiếm những ứng dụng cho việc ghi nhớ động từ bất quy tắc của mình với từ khóa Irregular verbs.
Một trong những ứng dụng mình tâm đắc nhất đó là Irregular Verbs Words. Điều nổi bật của ứng dụng này đó là nó không chỉ cung cấp bảng động từ bất quy tắc vô cùng đầy đủ, nó còn tích hợp những dạng bài học từ theo sở thích của bạn (như học từng từ, học ngẫu nhiên hoặc chỉ học một số từ nhất định).
Bên cạnh đó, ứng dụng còn bao gồm những trò chơi đa dạng như điền từ, chọn từ thích hợp. Việc tải sẵn ứng dụng này sẽ giúp bạn có thể tranh thủ bất kì khoảng thời gian rảnh nào để ôn tập lại từ vựng mà không cần nhàm chán.
2.4- Học qua bài hát
Có 1 số bài hát sử dụng động từ trong đó có động từ bất quy tắc. Bạn có thể tham khảo:
Học rap qua kênh FluencyMC: https://www.youtube.com/watch?v=FEWrfgSGUu8
Học qua bài hát ngữ pháp ở kênh SchoolHouse Rock: https://www.youtube.com/watch?v=AKaD2btS1A4
Học qua các bài học là một trong những cách nhanh nhất để giúp bạn ghi nhớ từ vựng. Bởi chắc hẳn các bạn đều thấy mình ghi nhớ bài hát nhanh hơn so với việc học từ vựng và ngữ pháp đúng không?
Thông qua việc học qua giai điệu, não cũng bạn sẽ có phản xạ tốt hơn khi gặp lại những từ đó trong tương lai. Về nguồn tài liệu học, hãy ghé thăm kênh Youtube và đánh từ khóa “Irregular verbs songs” để lựa chọn bài hát có giai điệu bắt tai và luyện nghe mỗi ngày nhé.
Tuy nhiên thì cách này sẽ không giúp bạn học hết được các động từ nên tham khảo học vui thôi nhé.
2.5 - Học và nhớ từ qua trò chơi
Đây là một cách khá hay để học và vui hơn. Tuy nhiên thì bạn cần có mạng kết nối Internet với các nguồn sau để dễ học:
- Trò chơi hỏi đáp quiz của British Council: https://learnenglish.britishcouncil.org/english-grammar-reference/irregular-verbs
Hướng dẫn học và chơi:
Bạn được cung cấp những động từ bất quy tắc thông dụng nhất ở trên.
Sau đó, bạn nhấn chỗ Iregular verbs và bắt đầu làm bài tập chọn các từ cùng nhóm.
Nhấn Finish để kết thúc, kiểm tra mình đã nhớ từ được tốt chưa.
- Trò chơi có tên Jeopardy của Quia: https://www.quia.com/cb/8111.html
Hướng dẫn học và chơi:
Bạn đăng nhập tên vào ô mục yêu cầu.
Chọn các câu hỏi động từ bất quy tắc bắt đầu bằng....và chơi lấy điểm.
Những cách này khá thú vị nhưng nếu so với cách tự học chay, phân nhóm thì nó chỉ hỗ trợ thêm giúp bạn kiểm tra lại và ghi nhớ các từ. Hãy thử nhé!
Luyện tập động từ bất quy tắc
Exercise 1: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào mỗi câu sau.
1. After I________ lunch, I looked for my bag.
A. having had B. had had C. have has D. have had
2. By the end of next year, George________ English for 2 years.
A. will have learned B. will learn C. has leaned D. would learn
3. The man got out of the car,_______ round to the back and opened the boot.
A. walking B. walked C. walks D. walk
4. He ________of becoming a pilot ever since he was a young boy.
A. dreaming B. has been dreaming C. was dreaming D. had been dreaming
5. I haven’t come________ any ideas for the gala dinner.
A. upon B. with C. up with D. into
6. He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.
A. finish B. will have finished C. will finish D. finishes
7. After World War I, Hollywood emerged ________the movie capital of the world.
A. as B. such as C. alike D. as
8. Working too late at night may _________in fatigue.
A. lead B. result C. consequent D. make
9. She's at her best when she________ big decisions.
A. is making B. makes C. had made D. will make
10. We________ next vacation in London.
A. spend B. are spending C. will be spend D. are going to spend
11. Robert________ tomorrow morning on the 10:30 train.
A. arrived B. is arriving C. has arrived D. would arrive
12. Mike________ one hour ago.
A. phoned B. was phoning C. had phoned D. has phoned
13. I have never played badminton before. This is the first time I _____ to play.
A. try B. tried C. have tried D. am trying
14. Since _______, I have heard nothing from him.
A. he had left B. he left C. he has left D. he was left
15. The police should take ______soon, or there will be a riot.
A. part in B. function C. action D. place
Exercise 2: Đoạn văn sau có 5 lỗi sai. Hãy tìm và sửa chúng.
I’m going to tell you about someone who has influence my life in an important way. This person is actually my father. I am 20 years old so of course I have known him for 20 years as he’s my father. We still live together, along with my mother, my older brother and younger sister.
One of his best qualities is that he’s get a lot of drive and is ambitious, which means that he’s achieved a lot in his life. He started out working for a building company but he took it on himself to get professionally qualified. In the evening he started take classes to qualify as a surveyor. This took him many years but eventually he got there and started working for the same company as one of their surveyors. But he did really well as he eventually became a senior partner in the business, and then just a few years ago he sets up his own business with one of the other partners. So now he has his own company and they employ about fifteen other people. So I’m really proud of what he did with this. But he’s also very humble, another great quality. Even though he’s achieved so much he doesn’t brag or boasts about anything. He’s also quite laid back and doesn’t stress too much about life.
Exercise 3: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc để tạo thành một bài IELTS Writing Task 1 hoàn chỉnh.
The graph below shows the pollution levels in London between 1600 and 2000. Summarize the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant.

The graph (1-show)_____________pollution levels in London between 1600 and 2000. It measures smoke and sulphur dioxide in micrograms per cubic metre. According to the information, the levels of both pollutants (2-form)_____________ a similar pattern during this period, but there were always higher levels of sulphur dioxide than smoke in the atmosphere.
In 1600, pollution levels (3-be)_____________ low, but over the next hundred years, the levels of sulphur dioxide rose to 700 micrograms per cubic metre, while the levels of smoke rose gradually to about 200 micrograms per cubic metre. Over the next two hundred years the levels of sulphur dioxide continued to increase, although there was some fluctuation in this trend.
They (4-reach)_____________a peak in 1850. Smoke levels increased a little more sharply during this time and peaked in 1900 at about 500 micrograms. During the 20th century, the levels of both pollutants (5-fall)____________ dramatically, though there was a great deal of fluctuation within this fall.
Clearly air pollution was a bigger problem in London in the early 20th century than it is now.
ĐÁP ÁN
Exercise 1
1B 2A 3B 4B 5C 6D 7A
8B 9B 10D 11B 12A 13C 14B 15C
Exercise 2
1. influence => influenced
2. get => got
3. take => taking
4. sets => set
5. boasts => boast
Exercise 3
1. shows
2. formed
3. were
4. reached
5. fell
Trên đây là tổng hợp những lưu ý về động từ bất quy tắc, các bạn tham khảo để học tập. Ghi nhớ các động từ bất quy tắc sẽ giúp các bạn sử dụng đúng, ăn điểm khi làm bài thi tiếng Anh nói chung hay IELTS nói riêng nhé!