Hôm nay chúng ta sẽ đến với chủ đề khoa học, cụ thể là environment, một trong những chủ đề cốt lõi và gần như không bao giờ vắng mặt trong cả 4 kỹ năng của IELTS.

Từ vựng Environment trong Listening

Chúng ta cùng phân tích qua đoạn scripts sau:

Plastic waste is among the most problematic issues in today’s world. Seeking a solution to plastic waste treatment, groups of scientists around the world have turned to microbes that can biodegrade plastic. With genetic engineering, they try to create microorganisms that are able to digest plastic waste, especially in the conditions of high temperature.

Vocabulary highlights:

- Modify /ˈmɑdəˌfaɪ/ [v] modification /ˌmɑdəfəˈkeɪʃ(ə)n/ [n]: điều chỉnh, thay đổi

- Comparable /ˈkɑmp(ə)rəb(ə)l/ [adj]: tương tự, similar

- Enzyme /ˈɛnˌzaɪm/ [n]: hợp chất được tiết ra bởi các loài sinh vật, là chất xúc tác để một phản ứng hóa học nào đó trong cơ thể có thể xảy ra

- Biodegrade [v]/ Decompose [v]: phân hủy

- Biodegradable [adj]: có thể phân hủy

- Biodegradation [n] = Decomposition [n]: sự phân hủy

- Digest /daɪˈdʒɛst/ [v]: tiêu hóa

- Digestible /daɪˈdʒɛstəb(ə)l/ [adj]: (thức ăn, chất) có thể tiêu hóa dc

- Microbe /ˈmaɪkroʊb/ [n] = Microorganism /ˌmaɪkroʊˈɔrɡəˌnɪz(ə)m/ [n]: vi sinh vật

- Fungus /ˈfəŋɡəs/ (plural Fungi /ˈfənˌdʒaɪ/) [n]: nấm

- Tolerate /ˈtɑləˌreɪt/ [v]/ Tolerant /ˈtɑl(ə)rənt/ [adj]: chịu đựng được thứ gì đó

- Plastivore /ˈplastivɔr/ [n]: sinh vật có thể ăn và tiêu hóa nhựa

- Plastivorous /ˈplastivərəs/ [adj]: (thuộc về/ có khả năng) tiêu hóa nhựa

Từ vựng chủ đề Conservation

Bài nghe đầu tiên của C.a.m 17 được 1 số bạn học sinh của thầy đánh giá là khó hơn hẳn so với bình thường. Lý do chính là các từ vựng tương đối khó về chủ đề bảo tồn thiên nhiên.

Thông thường, những từ vựng như thế này sẽ nằm ở phần part 3, khi bài nghe nói về 1 chủ đề học thuật. Tuy nhiên, lần này chúng lại xuất hiện ngay ở part 1.

Qua đó, chúng ta, những người đang hằng ngày dạy và học IELTS có thể phần nào thấy được xu hướng khó dần đều của các bài Listening nói riêng và bài thi IELTS nói chung.

Đây là một đoạn hội thoại giữa Jan, một người mới chuyển tới sống ở thị trấn, và Peter, thư ký của 1 Buckworth Conservation Group, 1 nhóm tình nguyện nhằm bảo tồn môi trường và các loài sinh vật. Jan rất muốn tham gia nhóm và được Peter cung cấp một sống thông tin cơ bản về các hoạt động của nhóm.

Dưới đây là một số từ vựng trong bài nghe:

- Secretary /ˈsɛkrɪt(ɛ)ri/ [n]: thư ký

- Conservation ˌkɒnsəˈveɪʃn/ [n]: sự bảo tồn và khôi phục môi trường thiên nhiên và các loài sinh vật hoang dã

- Litter /ˈlɪtə/ [v, n]: xả rác bừa bãi/ rải thải bị vứt 1 cách bừa bãi

- Habitat /ˈhabɪtat/ [n]: sinh cảnh

- Biodiversity /ˌbʌɪə(ʊ)dʌɪˈvəːsɪti/ [n]: đa dạng sinh học

- Seal /siːl/ [n]: hải cẩu

- Moth /mɒθ/ [n]: bướm đêm

Phân biệt với Butterfly:

Moth thường hoạt động vào ban đêm, cơ thể chúng ko có màu sắc bắt mắt. Khi đậu, cánh của chúng duỗi phẳng ra.

Butterfly xuất hiện vào ban ngày, cơ thể có nhiều màu sắc sặc sỡ. Khi đậu, cánh của chúng dựng đứng lên.

- Nature reserve /rɪˈzəːv/ [n]: khu bảo tồn thiên nhiên

- Species /ˈspiːʃɪz/ [n]: loài

- Woodshed /ˈwʊdʃɛd/ [n]: kho chứa củi

- Woodwork /ˈwʊdwəːk/ [n]: nghề mộc

Các bạn cùng lưu về và nâng cao từ vựng của mình nhé.

Xem thêm: IELTS Vocabulary topic Horticulture and Agriculture, Meteorology