Chủ đề “Science and Technology – Khoa học và công nghệ" thường xuyên xuất hiện trong các bài thi tiếng Anh trong trường học và các bài thi chuẩn quốc tế khác. Giả sử bạn được yêu cầu nói về một sản phẩm công nghệ bạn yêu thích, hay ảnh hưởng tới bạn... bạn cần có vốn từ về chủ đề này cũng như thể hiện khả năng vốn từ sâu rộng của mình bằng cách phô diễn câu trả lời chứ từ vựng khó và thực sự hay.

Từ vựng thông dụng chủ đề Technology

  • Archaeology (n) /ˌɑːkiˈɒlədʒi/: khảo cổ học
  • Become a reality (v) /bɪˈkʌm ə riˈæliti/: trở thành hiện thực
  • Benefit (n, v) /ˈbenɪfɪt/: lợi ích, hưởng lợi

Freedom of information brings great benefits.

  • Cure (v) /kjʊə/: chữa khỏi

Will you be able to cure him, Doctor?

  • Discover (v) /dɪˈskʌvə/: phát hiện ra

Scientists around the world are working to discover a cure for AIDS.

  • Enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/: to lớn

an enormous house/dog

  • Explore (v) /ɪkˈsplɔː/: khám phá, nghiên cứu

Bears will sometimes explore urban areas for food.

  • Field (n) /fiːld/: lĩnh vực

A football/soccer/sports field

  • Improve (v) /ɪmˈpruːv/: nâng cao, cải thiện

Overall the situation has improved dramatically.

  • Invent (v) /ɪnˈvent/: phát minh ra

Who invented the steam engine?

  • Light bulb (n) /laɪt bʌlb/: bóng đèn

A single dim light bulb lit the room.

  • Oversleep (v) /ˌəʊvəˈsliːp/: ngủ quên

I overslept and missed the bus.

  • Patent (n, v) /ˈpætnt/: bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

The device was protected by a patent.

  • Precise (adj) /prɪˈsaɪs/: chính xác

Can you give a more precise definition of the word?

  • Quality (n) /ˈkwɒləti/: chất lượng

The soil here is of poor quality.

  • Role (n) /rəʊl/: vai trò

He played the role of Sonny in ‘The Godfather’.

  • Science (n) /ˈsaɪəns/: khoa học

new developments in science and technology

  • Scientific (adj) /ˌsaɪənˈtɪfɪk/: thuộc khoa học

a scientific journal/paper/study

  • Solve (v) /sɒlv/: giải quyết

You can't solve anything by just running away.

  • Steam engine (n) /stiːm ˈendʒɪn/: đầu máy hơi nước

The engine is driven by steam.

  • Support (n, v) /səˈpɔːt/: ủng hộ

If you raise it at the meeting, I'll support you.

  • Technique (n) /tekˈniːk/: thủ thuật, kỹ thuật

We have developed a new technique that corrects the problem.

  • Technical (adj) /ˈteknɪkl/: thuộc về kỹ thuật

Personally, I found some parts of the book a little too technical to follow.

  • Technology (n) /tekˈnɒlədʒi/: kỹ thuật, công nghệ

Modern technology is amazing, isn't it?

  • Technological (adj) /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl/: thuộc công nghệ, kỹ thuật

This latest development represents a technological breakthrough.

  • Breakthrough (n) /ˈbreɪk.θruː/: bước đột phá

Scientists are hoping for a breakthrough in the search for a cure for cancer.

  • Transform (v) /trænsˈfɔːm/: thay đổi, biến đổi

the power of art to transform experience

  • Underground (adj, adv) /ʌndəˈɡraʊnd/: dưới lòng đất, ngầm

an underground cave

  • Yield (n) /jiːld/: sản lượng

Favourable weather yielded a good crop.

  • E-commerce (n): mua bán online 

I want to learn to sell things using E-commerce.

  • Smart device: thiết bị thông minh

Phones are smart devices

  • Breakthrough: một sự khám phá mới giúp cải thiện tình hình.

The scientists made a breakthrough in dieting. 

  • Computer age: thời kỳ công nghệ

We are living in the computer age 

  • cutting-edge (a): mới mẻ, hiện đại

The new iPhone has cutting-edge technology

  • Wireless hotspot: điểm phát wifi

If you sit near a wireless hotspot, you'll receive more data.

  • Surf the Internet/web: lướt mạng/web

I spend three hours a day surfing the internet. 

  • Back up your work: lưu trữ thông tin, tập tin

You need to back up your work! 

  • Online banking: ngân hàng online

Do you use online banking?

  • Online meetings = virtual meetings: các cuộc họp online

I'll have an online meeting this afternoon with my team

Từ vựng nâng cao Artificial Intelligence and Computer Science

Khỏi nói thì ai cũng biết 2 chủ đề này CỰC KỲ KHÓ và CỰC KỲ QUAN TRỌNG như thế nào rồi đúng không. Đặc biệt trong IELTS. Có nhiều thuật ngữ mà học sinh còn không hiểu là gì ngay cả trong tiếng Việt. 

- Artificial Intelligence [n]: trí tuệ nhân tạo, là ngành khoa học và công nghệ sử dụng các máy tính có khả năng tương tự như trí tuệ con người (hiểu được ngôn ngữ, nhận biết hình ảnh, giải quyết vấn đề và học tập)

- Automation [n]: tự động hóa, là việc sử dụng các máy tính và thiết bị có thể hoạt động không cần người điều khiển

- Algorithm [n]: thuật toán, là bộ quy tắc và hướng dẫn cho 1 máy tính/thiết bị có thể tự động xử lý vấn đề

- Database [n]: cơ sở dữ liệu, là hệ thống máy tính lưu trữ một lượng dữ liệu rất lớn để dễ dàng cập nhật và truy cập

- Cloud computing [n]: điện toán đám mây, là việc đưa tất cả các chức năng của một máy tính thông thường như lưu trữ - storage, các phần mềm - software, etc lên Internet để có thể truy cập và sử dụng mọi lúc, từ mọi máy tính khác nhau.

- Circuit [n]: mạch điện, là 1 hệ thống dây dẫn điện khép kín

- Sensor [n]: cảm biến, là thiết bị điện tử chuyên dùng để thu thập các thông tin về môi trường xung quanh như nhiệt độ, hình ảnh, âm thanh, các loại sóng, v.v

- Big Data [n]: dữ liệu lớn, là những tệp dữ liệu cực kỳ phong phú về nội dung thông tin, khối lượng rất lớn, đổ dồn về rất nhanh

=> đòi hỏi khả năng xử lý nhanh hơn của máy tính

- Embodied AI [n]: trí tuệ nhân tạo có cơ thể, ví dụ house cleaning robot, self-driving car; chúng có cơ thể và tự điều khiển cơ thể di chuyển.

- Disembodied AI [n]: trí tuệ nhân tạo không có cơ thể - ví dụ như các codes - mã; algorithm - thuật toán chạy ngầm trong điện thoại, máy tính, hoặc trên mạng - chúng không tự điều khiển cơ thể/thiết bị di chuyển đc.

- Internet of things [n]: vạn vật kết nối Internet, là khái niệm khi tất cả các thiết bị điện tử đều có processor - bộ xử lý/điều khiển và kết nối với Internet để có thể điều khiển thống nhất và dễ dàng từ xa hoặc thông qua AI

- Semiconductor [n]: chất bán dẫn hoặc thiết bị dc chế tạo từ vật liệu bán dẫn; chất có khả năng dẫn điện nhiệt độ tăng cao và cách điện khi nhiệt độ thấp, ví dụ như Silicon (Si)

Trên đây là các từ vựng liên quan đến chủ đề Science and Technology. Nếu các bạn còn biết thêm từ vựng nào liên quan đến chủ đề này, hãy cmt dưới bài viết cho cô và các bạn cùng biết nhé.