Để nói về tương lai, những dự định, kế hoạch...trong tiếng Anh thì chúng ta cần đến thì Tương Lai đơn và Tương lai gần. Đây cũng là hai thì phổ biến trong IELTS với cách ứng dụng phù hợp theo nhiều ngữ cảnh khác nhau. Bài học hôm nay, IELTS Fighter sẽ giới thiệu đến bạn công thức và cách sử dụng 2 thì này riêng cho bài thi IELTS của mình nhé!

Thì tương lai đơn

1. Công thức

Câu khẳng định

 

Động từ “to be”

Động từ thường

Cấu trúc

S + will +  be + N/Adj

S + will +  V(nguyên thể)

Lưu ý

will = ‘ll

Ví dụ

- She‘ll be fine. (Cô ấy sẽ ổn thôi.)

- You will be mine soon. (Anh sẽ sớm thuộc về em thôi.)

- I will always love you. (Em sẽ luôn luôn yêu anh.)

- No worries, I will take care of the children for you. (Đừng lo, em sẽ chăm sóc bọn trẻ giúp chị.)

Câu phủ định

 

Động từ “to be”

Động từ thường

Cấu trúc

S + will not + be + N/Adj

S + will not + V(nguyên thể)

Lưu ý

will not = won’t

Ví dụ

– She won’t be happy if she cannot pass the entrance exam tomorrow. (Cô ấy sẽ không vui nếu cô ấy không vượt qua kỳ thi đầu vào ngày mai.)

– We won’t be friends anymore. (Chúng ta sẽ không tiếp tục làm bạn nữa.)

– I won’t bring champagne to the party tonight. (Tớ sẽ không mang rượu Sâm-panh đến bữa tiệc tối nay đâu.)

– I won’t tell her the truth. (Tôi sẽ không nói với cô ấy sự thật.)

Câu nghi vấn

 

Động từ “to be”

Động từ thường

Cấu trúc

Q: Will + S + be + …?

A: Yes, S + will.

     No, S + won’t.

Q: Will + S + V(nguyên thể)?

A: Yes, S + will.

      No, S + won’t.

Ví dụ

- Q: Will you be home tomorrow morning? (Sáng mai anh có ở nhà không?)

Yes, I   A: No, I won’t. (Không, anh sẽ không có ở nhà.)

- Q: Will he be the last person to leave the classroom? (Cậu ấy sẽ là người cuối cùng rời khỏi phòng học đúng không?)

  A: Yes, he will. (Có, cậu ấy sẽ ở lại.)

- Q: Will you come back? (Anh có quay lại không?)

A: Yes, I will (Có, anh sẽ quay lại.)

- Q: Will he go to the post office to take the parcel for you? (Cậu ta sẽ đến bưu điện để nhận bưu kiện cho em chứ?)

A: No, he won’t. (Không, cậu ấy sẽ không.)

Dấu hiệu nhận biết

Trạng từ chỉ thời gian

• in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

• tomorrow: ngày mai

• next day: ngày hôm sau

• next week/ next month/ next year: tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Động từ chỉ khả năng sẽ xảy ra

• think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

• perhaps: có lẽ

• probably: có lẽ

• promise: hứa

Cách dùng tương lai đơn

Thì tương lai đơn

Cách sử dụng thường

 

Ví dụ

Phân tích

Chức năng 1.

Diễn tả một quyết định tại thời điểm nói

Ví dụ 1:

– I miss my mom. I (drop)………by her house on the way to work tomorrow. (Tôi nhớ mẹ quá. Tôi sẽ rẽ qua nhà mẹ trên đường đi làm.)

A. drop

B. dropped

C. will drop

Có từ tín hiệu chỉ thời gian trong tương lai

Là quyết định được phát ra tại thời điểm nói, không phải 1 dự định từ trước: Nhớ mẹ → nên quyết định sẽ đến thăm mẹ vào ngày mai

→ Động từ chia ở thì Tương lai đơn

→ Chọn đáp án C

Chức năng 2.

Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời

Ví dụ 2:

– ………you (open) ………the door for me please? (Bạn có thể vui lòng mở cửa dùm mình được không?)

A. Do………open

B. Did………open

C. Will ………open

Đề nghị ai đó làm gì

→ Sử dụng thì Tương lai đơn

→ Chọn đáp án C

Chức năng 3.

Dùng cho lời hứa hẹn

Ví dụ 3:

– I promise I (take) ……… you to the water park when I’m not occupied. (Mẹ hứa là mẹ sẽ đưa con đến công viên nước chơi nếu mẹ rảnh.)

A. will take

B. take

C. not use

Lời hứa là sẽ làm cho ai đó điều gì →  Động từ chia ở thì Tương lai đơn

→ Chọn đáp án A

Cách dùng trong IELTS

  • Diễn tả dự định của người nói trong Speaking part 1 hoặc part 3 (thường đứng cuối bài nói để nói về  nói về những dự định sẽ làm trong tương lai)

Ví dụ:

Wow, honestly, I think I will have to learn another language such as Japanese or Chinese so that I can have more advantages when applying for jobs. (Speaking part 1)

  • Diễn tả về dự đoán/ ước muốn/ hy vọng của người nói trong Speaking part 2 hoặc part 3.

I hope that in the future I will become such a well-dressed person like her. (Speaking part 2 – Describe a well-dressed person that you know)

I personally hope that carpooling will be a dominant trend in the near future so that we can reduce dangerous gas emission into the atmosphere. (Speaking part 3 – Trong ví dụ này, người nói chỉ đưa ra dự đoán của mình về xu hướng “đi chung xe” – “carpool” trong tương lai nên người nói đã cho thêm từ “personally” để nhấn mạnh rằng đây chỉ là ý kiến cá nhân)

  • Trong IELTS Writing Task 2, nếu dùng “will”, chúng ta nên dùng will be likely to V hoặc It is likely that + mệnh đề sử dụng ‘will’ để giảm bớt độ khẳng định chắc chắn.

Xem chi tiết bài học nha:

Thì tương lai gần

1. Công thức

Câu khẳng định: 

Cấu trúc

S + am/is/are + going to + V(nguyên thể).

Lưu ý

I  + am

We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + are

He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + is

Ví dụ

- The sky is very dark. It is going to rain. (Trời đang rất tối. Trời chuẩn bị mưa rồi.)

- I am going see a film at the cinema tonight. (Tôi sẽ đi xem phim tại rạp chiếu phim tối nay.)

Câu phủ định

Cấu trúc

S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên thể).

Lưu ý

am not: không có dạng viết tắt

is not = isn’t

are not = aren’t

Ví dụ

- I am not going to attend the class tomorrow because I’m very tired. (Tôi sẽ không tham dự lớp học ngày mai vì tôi rất mệt.)

- She isn’t going to sell her house because she has had enough money now. (Cô ấy sẽ không bán ngôi nhà của cô ấy bởi vì cô ấy đã có đủ tiền rồi.)

Câu nghi vấn

Cấu trúc

Q: Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên thể)?

A: Yes, S + is/am/ are

     No, S + is/am/are not

Ví dụ

- Q: Are you going to fly to America this weekend? (Bạn sẽ bay tới Mỹ vào cuối tuần này à?)

A: Yes, I am./ No, I’m not. (Có, mình sẽ đi/ Không, mình không đi.)

- Where are you going to spend your holiday? (Kỳ nghỉ này bạn định đi đâu?)

Thì tương lai gần

Cách dùng tương lai gần

 

Ví dụ

Phân tích ví dụ

Chức năng 1.

Diễn tả một kế hoạch, dự định

 

He ………….. (get) married this year. (Anh ta dự định sẽ kết hôn trong năm nay.)

A. is going to get

B. will get

Kết hôn là kế hoạch được lên lịch và chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời gian dài → Loại thì Tương lai đơn

→ Chọn đáp án A

Chức năng 2.

Diễn tả một lời dự đoán dựa vào bằng chứng ở hiện tại

Look at those dark clouds! It ……… (rain). (Hãy nhìn những đám mây kia kìa! Trời sắp mưa đấy.)

A. will rain

B. is going to rain

Căn cứ vào những đám mây đen để đưa ra dự  đoán là trời sắp mưa

Thì Tương lai đơn miêu tả 1 dự đoán không có căn cứ → Loại đáp án A

→ Chọn đáp án B

Phân biệt tương lai đơn - tương lai gần

Về chức năng

 

Tương lai đơn

Tương lai gần

Giống nhau

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai

Khác nhau

Ta dùng will khi quyết định làm điều gì đó vào lúc nói, không quyết định trước.

Ta dùng be going to khi đã quyết định làm điều gì đó rồi, lên lịch sẵn để làm rồi.

Ví dụ

Tom: My bicycle has a flat tyre. Can you repair it for me? (Xe đạp của con bị xịt lốp rồi. Ba có thể sửa giúp con được không?)

Father: Okay, but I can't do it right now. I will repair it tomorrow. (Được, nhưng ba không thể sửa bây giờ được đâu. Mai ba sẽ sửa nó cho con.)

Mother: Can you repair Tom's bicycle? It has a flat type. (Anh sửa cho Tom cái xe đạp được không? Nó có 1 chiếc lốp bị xịt.)

Father: Yes, I know. He told me. I am going to repair it tomorrow. (Ừ anh biết rồi. Nó bảo với anh rồi. Anh định sẽ sửa nó ngày mai.)

Dấu hiệu nhận biết

Tương lai đơn

Tương lai gần

• tomorrow

• next day/week/month...

• someday

• soon

• as soon as

• until, …

Để xác định được thì tương lai gần, cần dựa vào ngữ cảnh và các bằng chứng được đưa ra trong câu ở thì hiện tại.

Một số cấu trúc mang nghĩa tương lai:

Ta có thể sử dụng một số cấu trúc ngữ pháp khác có chức năng tương tự thì tương lai đơn, diễn đạt hành động, sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai như:

(to be) likely to + V
(có khả năng/ có thể)

I believe that technological innovations such as robots are likely to do most of human’s work in the future.

(to be) expected to + V

(được kỳ vọng)

Artificial intelligence is expected to replace human in most manual work in the near future.

Ngoài thì tương lai cơ bản này, các bạn cần xem đủ những thì khác để phân biệt các thì hiệu quả: Các thì trong tiếng Anh với cách học hiệu quả, nhớ lâu nhé, cực hay và chi tiết, đầy đủ luôn!

Xem thêm:

Thì hiện tại đơn với công thức bài tập có đáp án

Thì quá khứ đơn với công thức bài tập có đáp án

Bài tập Thì tương lai đơn

Exercise 1. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.

1.She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.
…………………………………………………………………………………..…………

2.I/ finish/ my report/ 2 days.
…………………………………………………………………………………..…………

3.If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.
…………………………………………………………………………………..…………

4.You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.
…………………………………………………………………………………..…………

5.you/ please/ give/ me/ lift/ station?
…………………………………………………………………………………..…………

Exercise 2. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1.They (do) ……………… it for you tomorrow.

2.My father (call) ……………… you in 5 minutes.

3.We believe that she (recover) ………………from her illness soon.

4.I promise I (return) ……………… school on time.

5.If it rains, he (stay) ……………… at home.

Exercise 3. Chọn đáp án đúng.

1.In two days, I ………………….. my results.

A.will know B. would know C. will be knowing

2.‘There is the doorbell.’ - ‘I ………………..’

A.would go B. am going C. will go

3.You …………………… about the decision that you made today.

A.will be regretting B. will regret C. would regret

4.We ………………….. what happened to her.

A.would never know B. will never know C. will never be knowing

5.The whole nation ……………….. proud of you.

A.is B. will be C. would be

6.That …………………. our gift to the school.

A.will be B. would be C. will have been

7.Kind words ………………….. others joy.

A.will give B. would give C. will be giving

8.This piece of wisdom ………………. you ten dollars.

A.will cost B. would cost C. will be costing

9.You …………………… my position.

A.will never understand B. would never understand C. never understand

10.Someday I ........................ a novel.

A.will be writing B. will write C. would write

11.I ……………………. this.

A.will not accept B. would not accept C. will not be accepting

12.He ……………………… the test.

A.cannot pass B. will not pass C. will not be passing

Exercise 4. Hoàn thành các câu sau.

1.A: “There's someone at the door.”

B: “I …………………………………………. (get) it.”

2.Joan thinks the Conservatives ……………………………… (win) the next election.

3.A: “I’m moving house tomorrow.”

B: “I ……………………………………… (come) and help you.”

4.If she passes the exam, she ………………………………………. (be) very happy.

5.I ………………………………………. (be) there at four o'clock, I promise.

6.A: “I’m cold.”  

B: “I ………………………………………. (turn) on the fire.”

7.A: “She's late.”  

B: “Don't worry she ………………………………………. (come).”

8.The meeting ………………………………………. (not take) place at 6 p.m.

9.If you eat all of that cake, you ………………………………………. (feel) sick.

10.They ………………………………………. (be) at home at 10 o'clock.

11.I'm afraid I ………………………………………. (not/ be) able to come tomorrow.

12.Because of the train strike, the meeting ………………………………………. (not/ take) place at 9 o'clock.

13.A: “Go and tidy your room.”  

B: “I ………………………………………. (not/ do) it!”

14.In my opinion, she ………………………………………. (not/ pass) the exam.

15.A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”  

B: “Okay, I………………………………………. (not/ take) the bus, I'll come with you.”

Bài tập Thì tương lai gần

Exercise 1. Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu.

1.His mother is going to ............................ shopping tomorrow morning. (go/ goes)

2.They are going to ............................ TV this evening. (watch/ watches)

3.I am going to ............................ blindman’s buff tomorrow. (play/ plays)

4.We are going to ............................ to music tonight. (listen/ listens)

5.Is she going to ............................ Math next Monday? (have/ has)

Exercise 2. Chọn đáp án đúng.

1.I completely forgot about this. Give me a moment, I .................. do it now.

B.will B. am going C. is going to

2.Tonight, I .................. stay home. I've rented a video.

A.am going to B. will C. Both A and B

3.I feel dreadful. I .................. sick.

A. am going to be B. will be C. Both A and B

4.If you have any problem, don't worry. I .................. help you.

A. will B. am going to C. Both A and B

5.If I see Mark, I .................. tell him about you.

A. will B. am going to C. Both A and B

6.Where are you going?

A. I am going to see a friend B. I'll see a friend C. I went to a friend

7.That's the phone./ I .................. answer it.

A.will B. am going to C. Both A and B

8.Look at those clouds. It .................. rain now.

A.will B. is going to C. Both A and B

9.Thanks for your offer. But I am OK. Shane .................. help me.

A.is going to B. will C. Both A and B

10.The weather forecast says it .................. rain tomorrow.

A.is going to B. will C. Both A and B

11.Tea or coffee?

A.I’m going to have tea, please. B. I'll have tea, please. C. I want to drink.

Exercise 3. Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1.She/ TV/ watch/ is/ tonight./ going to
…………………………………………………………………………………..……………

2.They/ Ha noi/come to/ are/ with their parents/ going to/ next summer.
…………………………………………………………………………………..……………

3.Minh/ not/ play/ video games/ next Sunday./ going to/ is
…………………………………………………………………………………..……………

4.your mother/ books/ read/ Is/ tonight?/ going to
…………………………………………………………………………………..……………

5.Her brother/ going to/ walk/ tomorrow evening./ in the park/ is
…………………………………………………………………………………..……………

Exercise 4. Chọn đáp án đúng.

1.I think the exam will be very difficult and you are not studying at all.

A. You are not going to fail the exam.

B. You are not passing the exam.

C. You are not going to pass the exam.

2.Get down off that table. It doesn't look very stable at all.

A. You are going to stand on the table.

B. You are going fall off the table.

C. You are going to fall off the table.

3.The lion is chasing the deer and the deer has an injured leg.

A. The deer is going to escape.

B. The lion is going to catch the deer.

C. The deer is going to catch the lion.

4.It is raining very hard and Liam is walking in the street without an umbrella.

A. Liam is going to get very wet.

B. It is going to rain.

C. Liam is going to forget his umbrella.

5.The wind is blowing very hard and one of the big trees in the garden is making strange creaking noises.

A. It is going to rain.

B. The tree is going to creak.

C. The tree is going to fall down.

6.The room is full of dust and John is holding his nose and making a strange expression with his face.

A. John is going to clean the room.

B. John is going sneeze.

C. John is going to sneeze.

7.The Chicago Bulls are winning the basketball match against the Los Angeles Lakers by 98 points to 81. There are only 90 seconds left.

A. The LA Lakers going to lose the match.

B. The Chicago Bulls will win the match.

C. The Chicago Bulls is going to win the match.

8.It is raining and the sky is very dark. The temperature is falling very quickly and there are gritting lorries out in the town.

A. There is going to be bad weather.

B. It is going to snow.

C. It is going to cold.

9.Molly is an emotional type. She is watching a very sad film and the heroine has just died. Molly is reaching for her tissues.

A. Molly is going to cry.

B. Molly is going to telephone her friend.

C. Molly is going to watch a film.

10.The fishing boat has a hole in its side and the waves are getting higher and higher.

A. The fishing boat is going to sink.

B. The fishing boat going to sink.

C. The fishing boat is going to the home port.

Đáp án

Thì tương lai đơn

Exercise 1.

1. She hopes that Mary will come to the party tonight.

2. I will finish my report in two days.

3. If you don’t study hard, you won’t pass the final exam.

4. You look tired, so I will bring you something to eat.

5. Will you please give me a lift to the station?

Exercise 2.

1. will do

2. will call

3. will recover

4. will return

5. will stay

Exercise 3.

1. A

2. C

3. B

4. B

5. B

6. A

7. A

8. A

9. A

10.B

11. A

12. B

Exercise 4.

1. will get

2. will win

3. will come

4. will be

5. will be

6. will turn

7. will come

8. won’t take

9. will feel

10. will be

11. won’t be

12. won’t take

13. won’t do

14. won’t pass

15. won’t take

Thì tương lai gần

Exercise 1.

1. go

2. watch

3. play

4. listen

5. have

Exercise 2.

1. A. will

2. A. am going to

3. A. am going to be

4. A. will

5. A. will

6. A. am going to see a friend

7. A. will

8. B. is going to

9. A. is going to

10. A. is going to

11. B. I’ll have tea, please.

Exercise 3.

1. She is going to watch TV tonight.

2. They are going to come to Hanoi with their parents next summer.

3. Minh is not going to play video games next Sunday.

4. Is your mother going to read books tonight?

5. Her brother is going to walk in the park tomorrow evening.

Exercise 4.

1. C

2. C

3. B

4. A

5. C

6. C

7. C

8. B

9. A

10. A

Trên đây là bài học tương lai đơn - tương lai gần, các bạn cùng học và luyện tập nha. Nếu có gì còn thắc mắc hãy cmt ngay bên dưới nhé.