Hotline: 0903 411 666   |     Email: [email protected]

Unit 4: Key adverbs – những trạng từ quan trọng trong bài thi IELTS

Trạng từ là chủ điểm quan trọng trong bài thi IELTS. Chúng tham khảo một số Trạng từ là thói quen của bài thi nhé!

1. Trạng từ thể hiện tính so sánh

Adverb

Definition

Example

Meaning

Comparatively/relatively /kəmˈpærətɪvli/ /ˈrelətɪvli/

In comparison with something else

Our sample was relatively/comparatively small

Tương đối là

Especially/particularly      /ɪˈspeʃəli/ /pəˈtɪkjələli/

More than usual

The process was not especially/particularly difficult

Đặc biệt là

Specially /ˈspeʃəli/

More than usual (spoken English)

The exam was specially hard this year.

Đặc biệt là

Somewhat /ˈsʌmwɒt/ 

(Slightly formal): a little; slightly

When we tested younger boys, we obtained somewhat/considerably different results.

Hơi/ khá là

Primarily  /praɪˈmerəli/

Mainly

Amir is primarily interested in bio-physics.

Chủ yếu

Mostly/largely /ˈməʊstli//ˈlɑːdʒli/

Almost completely (but not totally so)

The research was largely/mostly successful

Chủ yếu

Directly /dəˈrektli/

Without anything else being involved

The illness is directly linked to poor housing.

Trực tiếp

 

2. Adverbs related to numbers or time (Trạng từ chỉ thời gian/ con số)

There are approximately 20 varieties of bird in this species 

Approximately = roughly, about /əˈprɒksɪmətli/ /ˈrʌfli/ /əˈbaʊt/

There are precisely 48 different managerial posts in the company 

Precisely = exactly /prɪˈsaɪsli//ɪɡˈzæktli/ : chính xác

Interviewees frequently misunderstood one of the questions 

Frequently = often /ˈfriːkwəntli//ˈɒftən/:  thường xuyên

We eventually obtained the results we were hoping for 

Eventually /ɪˈventʃuəli/ = in the end, after some time :  cuối cùng thì

Ultimately, we plan to repeat the experiment 

Ultimately/ˈʌltɪmətli/= finally, after other things have been completed = cuối cùng

3. Adverbs that restrict or limit (Trạng từ thể hiện mức độ, giới hạn)

The medication will merely make the symptoms bearable; it will not cure the disease 

Merely /ˈmɪəli/ = exactly /ɪɡˈzæktli/, nothing more /ˈnʌθɪŋ/ /mɔː(r)/= chỉ

To put it simply, the risks of this approach would seem to outweigh its advantages.

Simply /ˈsɪmpli/ = plainly /ˈpleɪnli/ = đơn giản

The tribe has hardly ever had contact with the outside world. 

Hardly ever /ˈhɑːdli//ˈevə(r)/ = almost never /ˈɔːlməʊst//ˈnevə(r)/= hầu như ko bao giờ

Các bạn cùng luyện tập một số trạng từ sau trên Ielts-fighter Và học thêm những bài học tiếp theo nhé!

Bài tập


BỔ TRỢ KIẾN THỨC

Top
LỊCH KHAI GIẢNG
ĐK THI THỬ IELTS MIỄN PHÍ