Cambridge IELTS 19 được xuất bản 2024 đem đến nguồn đề thi sát xu hướng cho người học. Phần Reading như thường lệ có nhiều từ vựng khó theo các chủ đề trải dài từ thể thao, công nghiệp đến khảo cổ, môi trường...Bây giờ chúng ta cùng lọc các từ vựng hay theo đoạn xuất hiện trong đề nhé.

Sách Cambridge 19 có 4 test mỗi test 3 passage, cụ thể nội dung từ vựng theo các passage dưới đây. 

Các bạn tham khảo review về Cambridge 1-20 đây nha: REVIEW VỀ CAM 1-20

Từ vựng Cambridge IELTS 19 Test 1

Passage 1 How tennis rackets have changed

- Chủ đề: Technology in sports

- Nội dung bài đọc: Sự phát triển vật liệu và thiết kế vợt tennis đã làm thay đổi cách chơi và hiệu suất thi đấu.

Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
incredible /ɪnˈkredəbl/ adj đáng kinh ngạc
achievement /əˈtʃiːvmənt/ n thành tựu
remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ adj đáng chú ý, khác thường
period /ˈpɪəriəd/ n giai đoạn
competing /kəmˈpiːtɪŋ/ v cạnh tranh, thi đấu
regarded as /rɪˈɡɑːdɪd æz/ phr được xem là, coi là
talented /ˈtæləntɪd/ adj tài năng
outsider /ˌaʊtˈsaɪdə/ n người ngoài cuộc (ít cơ hội thắng)
major tournaments /ˈmeɪdʒə ˈtʊənəmənts/ n các giải đấu lớn (grand slams)
transformation /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ n sự biến đổi, thay đổi hoàn toàn
account for /əˈkaʊnt fɔː/ v giải thích cho, là nguyên nhân
visible /ˈvɪzəbl/ adj có thể thấy được, rõ ràng
widely publicised /ˈwaɪdli ˈpʌblɪsaɪzd/ adj.phr được công bố/đưa tin rộng rãi
coaching team /ˈkəʊtʃɪŋ tiːm/ n đội ngũ huấn luyện
impact /ˈɪmpækt/ n tác động, ảnh hưởng
playing style /ˈpleɪɪŋ staɪl/ n phong cách chơi
subtle /ˈsʌtl/ adj tinh tế, khó nhận ra
unnoticed /ˌʌnˈnəʊtɪst/ adj không được chú ý đến
consist of /kənˈsɪst əv/ v bao gồm
verticals (mains) /ˈvɜːtɪkəlz/ n dây dọc (của vợt)
horizontals (crosses) /ˌhɒrɪˈzɒntlz/ n dây ngang (của vợt)
synthetic /sɪnˈθetɪk/ adj tổng hợp, nhân tạo
switch to /swɪtʃ tuː/ v chuyển sang
underestimate /ˌʌndərˈestɪmeɪt/ v đánh giá thấp
modification /ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/ n sự điều chỉnh, sửa đổi
tweak /twiːk/ v tinh chỉnh
customise /ˈkʌstəmaɪz/ v tùy chỉnh (theo yêu cầu riêng)
specific /spəˈsɪfɪk/ adj cụ thể, riêng biệt
performance maximisation /pəˈfɔːməns ˌmæksɪmaɪˈzeɪʃn/ n tối đa hóa hiệu suất
elite /ɪˈliːt/ adj/n tinh hoa, nhóm xuất sắc nhất
readily available /ˈredɪli əˈveɪləbl/ adj có sẵn, dễ tiếp cận
individually /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli/ adv một cách riêng lẻ
specifications /ˌspesɪfɪˈkeɪʃnz/ n thông số kỹ thuật
manufacturer /ˌmænjuˈfæktʃərə/ n nhà sản xuất
frame /freɪm/ n khung vợt
thorough /ˈtʌrə/ adj kỹ lưỡng, tỉ mỉ
process /ˈprəʊses/ n quy trình
adjust /əˈdʒʌst/ v điều chỉnh
experiment with /ɪkˈsperɪmənt wɪð/ v thử nghiệm với
average /ˈævərɪdʒ/ adj/n trung bình
denser /ˈdensə/ adj dày hơn, đặc hơn
string pattern /strɪŋ ˈpætən/ n mật độ/cấu trúc dây vợt
primary /ˈpraɪməri/ adj chính, chủ yếu
increasingly /ɪnˈkriːsɪŋli/ adv ngày càng tăng
creative /kriˈeɪtɪv/ adj sáng tạo
maximise /ˈmæksɪmaɪz/ v tối đa hóa
competitive advantage /kəmˈpetətɪv ədˈvɑːntɪdʒ/ n lợi thế cạnh tranh
amateur /ˈæmətə/ n/adj nghiệp dư
generate /ˈdʒenəreɪt/ v tạo ra
topspin /ˈtɒpspɪn/ n độ xoáy xuôi
banned /bænd/ v (p2) bị cấm
International Tennis Federation /ˌɪntəˈnæʃnəl ˈtenɪs ˌfedəˈreɪʃn/ n liên đoàn quần vợt quốc tế
regularity /ˌreɡjuˈlærəti/ n sự phổ biến đều đặn
aspect /ˈæspekt/ n khía cạnh
significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/ n tầm quan trọng
equally /ˈiːkwəli/ adv một cách ngang bằng
nutrition /njuˈtrɪʃn/ n dinh dưỡng
string bed /strɪŋ bed/ n mặt dây vợt
tension /ˈtenʃn/ n độ căng (dây vợt)
install /ɪnˈstɔːl/ v lắp đặt, căng (dây)
factors /ˈfæktəz/ n các yếu tố
climatic conditions /klaɪˈmætɪk kənˈdɪʃnz/ n điều kiện khí hậu
surface /ˈsɜːfɪs/ n mặt sân
natural gut /ˈnætʃrəl ɡʌt/ n dây ruột tự nhiên
intestines /ɪnˈtestɪnz/ n ruột (động vật)
durable /ˈdjʊərəbl/ adj bền
affordable /əˈfɔːdəbl/ adj giá cả phải chăng
nylon /ˈnaɪlɒn/ n ni-lông
Kevlar /ˈkev.lɑːr/ n vật liệu Kevlar (tên thương hiệu)
stiff /stɪf/ adj cứng, ít đàn hồi
co-polyester /ˌkəʊ pɒliˈestə/ n dây nhựa tổng hợp
additives /ˈædɪtɪvz/ n chất phụ gia
enhance /ɪnˈhɑːns/ v nâng cao, cải thiện
hybrid set-up /ˈhaɪbrɪd set ʌp/ n cấu hình lai (kết hợp dây)
widely used /ˈwaɪdli juːzd/ adj được dùng rộng rãi
battle it out /ˈbætl ɪt aʊt/ phr v đấu/so kè quyết liệt
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ v chỉ ra
spin /spɪn/ n độ xoáy
revolutionise /ˌrevəˈluːʃənaɪz/ v cách mạng hóa
development /dɪˈveləpmənt/ n sự phát triển
basic /ˈbeɪsɪk/ adj cơ bản
go beyond /ɡəʊ bɪˈjɒnd/ phr v vượt xa hơn mức cơ bản
serving power /ˈsɜːvɪŋ ˈpaʊə/ n sức mạnh cú giao bóng
attributed to /əˈtrɪbjuːtɪd tuː/ phr được cho là do/nhờ vào
lead weights /led weɪts/ n tạ chì
manufacturing process /ˌmænjuˈfæktərɪŋ ˈprəʊses/ n quá trình sản xuất
handle /ˈhændl/ n tay cầm, cán vợt
preferences /ˈprefərənsɪz/ n sở thích cá nhân
mould /məʊld/ v đúc, tạo khuôn
grip /ɡrɪp/ n lớp quấn cán/tay cầm
uncomfortable /ʌnˈkʌmftəbl/ adj không thoải mái
customisation /ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃn/ n sự tùy chỉnh (theo yêu cầu)
standards /ˈstændədz/ n tiêu chuẩn
anticipated /ænˈtɪsɪpeɪtɪd/ v (p2) được dự đoán trước
wooden frames /ˈwʊdn freɪmz/ n khung gỗ
future /ˈfjuːtʃə/ n tương lai

Passage 2 The pirates of the ancient Mediterranean

- Chủ đề: History / Trade

- Nội dung chính bài đọc: Cướp biển không chỉ gây rối mà còn ảnh hưởng lớn đến thương mại và chính trị khu vực Địa Trung Hải cổ đại.

pirates /ˈpaɪrəts/ n cướp biển
Mediterranean /ˌmedɪtəˈreɪniən/ n Địa Trung Hải (tên riêng)
attacking /əˈtækɪŋ/ v tấn công
pursuers /pəˈsjuːəz/ n người truy đuổi
millennia /mɪˈleniə/ n các thiên niên kỷ (số nhiều)
mentions /ˈmenʃənz/ v đề cập
image /ˈɪmɪdʒ/ n hình ảnh
crew /kruː/ n thủy thủ đoàn
misfits /ˈmɪsfɪts/ n những kẻ lạc loài
daredevils /ˈdeədevlz/ n những kẻ liều lĩnh
adventurers /ədˈventʃərəz/ n người thích phiêu lưu
command /kəˈmɑːnd/ v chỉ huy, điều khiển
Caribbean /ˌkærəˈbiːən/ n vùng Caribbean (tên riêng)
swashbucklers /ˈswɒʃˌbʌk.lərz/ n những kẻ làm liều, tay kiếm phiêu lưu
prowled /praʊld/ v lảng vảng, lén lút rình rập
raiding /ˈreɪdɪŋ/ v tấn công, cướp bóc
vital /ˈvaɪtl/ adj quan trọng sống còn
trade routes /treɪd ruːts/ n tuyến đường thương mại
efforts /ˈefəts/ n nỗ lực
ancient states /ˈeɪnʃənt steɪts/ n các quốc gia cổ đại
might /maɪt/ n sức mạnh, quyền lực
remained unchanged /rɪˈmeɪnd ʌnˈtʃeɪndʒd/ v.phr vẫn không thay đổi
Roman Republic /ˈrəʊmən rɪˈpʌblɪk/ n Cộng hòa La Mã (tên riêng)
organise /ˈɔːɡənaɪz/ v tổ chức
massive fleet /ˈmæsɪv fliːt/ n hạm đội khổng lồ
eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ v loại bỏ
eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ v xóa bỏ hoàn toàn
piracy /ˈpaɪrəsi/ n hành động cướp biển
general /ˈdʒenərəl/ n tướng quân
transforming /trænsˈfɔːmɪŋ/ v biến đổi
recorded /rɪˈkɔːdɪd/ v được ghi nhận
reign /reɪn/ n thời kỳ trị vì
reasonable /ˈriːznəbl/ adj hợp lý
predated /priːˈdeɪtɪd/ v xảy ra trước
civilisation /ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/ n nền văn minh
importance /ɪmˈpɔːtns/ n tầm quan trọng
geography /dʒiˈɒɡrəfi/ n địa lý
predominantly /prɪˈdɒmɪnəntli/ adv chủ yếu
fertile /ˈfɜːtaɪl/ adj màu mỡ
rugged /ˈrʌɡɪd/ adj gồ ghề, hiểm trở
mountainous /ˈmaʊntənəs/ adj nhiều núi
inhabitants /ˈɪnˈhæbɪtənts/ n cư dân
marine resources /məˈriːn rɪˈsɔːsɪz/ n tài nguyên biển
possessed /pəˈzest/ v sở hữu
seafaring /ˈsiːˌfeərɪŋ/ adj đi biển, thuộc về nghề biển
unsurpassed /ˌʌnsəˈpɑːst/ adj vô song, không thể vượt qua
coastline /ˈkəʊstlaɪn/ n đường bờ biển
surprising /səˈpraɪzɪŋ/ adj đáng ngạc nhiên
hardships /ˈhɑːdʃɪps/ n sự khó khăn, gian khổ
benefited /ˈbenɪfɪtɪd/ v có lợi
coves /kəʊvz/ n vịnh nhỏ
undetected /ˌʌndɪˈtektɪd/ adj không bị phát hiện
invention /ɪnˈvenʃn/ n sự phát minh
restricted /rɪˈstrɪktɪd/ v/adj bị hạn chế
navigable routes /ˈnævɪɡəbl ruːts/ n các tuyến đường tàu đi được
merchant ship /ˈmɜːtʃənt ʃɪp/ n tàu buôn
trap /træp/ n bẫy
laden with /ˈleɪdn wɪð/ adj chở đầy hàng hóa
surrender /səˈrendə/ v đầu hàng
retaliation /rɪˌtæliˈeɪʃn/ n sự trả đũa
resort to /rɪˈzɔːt tuː/ v.phr phải dùng đến, nhờ đến
services /ˈsɜːvɪsɪz/ n dịch vụ
wartime /ˈwɔːtaɪm/ n thời chiến
employing /ɪmˈplɔɪɪŋ/ v sử dụng
opponents /əˈpəʊnənts/ n đối thủ
pirate fleet /ˈpaɪrət fliːt/ n đội tàu cướp biển
wave of attack /weɪv əv əˈtæk/ n đợt tấn công
regions /ˈriːdʒənz/ n các khu vực
harbours /ˈhɑːbəz/ n bến cảng
boosted /buːstɪd/ v thúc đẩy, tăng cường
economy /ɪˈkɒnəmi/ n nền kinh tế
record /ˈrekɔːd/ n bản ghi, ghi chép
rule /ruːl/ n sự cai trị
extracts /ˈekstrækts/ n trích đoạn
diplomatic correspondence /ˌdɪpləˈmætɪk ˌkɒrəˈspɒndəns/ n thư tín ngoại giao
allies /ˈælaɪz/ n đồng minh
pressing issues /ˈpresɪŋ ˈɪʃuːz/ n vấn đề cấp bách
distinct /dɪˈstɪŋkt/ adj riêng biệt
substantial /səbˈstænʃl/ adj đáng kể
disruption /dɪsˈrʌpʃn/ n sự gián đoạn
commerce /ˈkɒmɜːs/ n thương mại
claims /kleɪmz/ n lời khẳng định
connection /kəˈnekʃn/ n sự liên quan, kết nối
based in /beɪst ɪn/ v.phr có trụ sở/căn cứ tại
rejected /rɪˈdʒektɪd/ v từ chối
assured /əˈʃɔːd/ v cam đoan, đảm bảo
subjects /ˈsʌbdʒekts/ n thần dân
involved in /ɪnˈvɒlvd ɪn/ v.phr có liên quan đến
experience /ɪkˈspɪəriəns/ n trải nghiệm
relied heavily on /rɪˈlaɪd ˈhevɪli ɒn/ v.phr phụ thuộc nặng nề vào
aspects /ˈæspekts/ n các khía cạnh
warfare /ˈwɔːfeə/ n chiến tranh
condones /kənˈdəʊnz/ v dung túng, chấp nhận
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ n lối sống
historian /hɪˈstɔːriən/ n nhà sử học
glorified /ˈɡlɔːrɪfaɪd/ v tôn vinh, ca ngợi
daring /ˈdeərɪŋ/ adj táo bạo, dũng cảm
engaging in /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ ɪn/ v.phr tham gia vào
activities /ækˈtɪvətiz/ n các hoạt động
ambassadors /æmˈbæsədəz/ n các đại sứ
detour /ˈdiːtʊə/ n sự đi đường vòng
capture /ˈkæptʃə/ v chiếm giữ, bắt giữ
onboard /ˌɒnˈbɔːd/ adv trên tàu
liberal approach /ˈlɪbərəl əˈprəʊtʃ/ n cách tiếp cận thoáng
tolerated /ˈtɒləreɪtɪd/ v dung thứ
attempts /əˈtempts/ n nỗ lực
curtail /kɜːˈteɪl/ v cắt giảm, hạn chế
hampered /ˈhæmpəd/ v cản trở
rising power /ˈraɪzɪŋ ˈpaʊə/ n sức mạnh đang lên
raids /reɪdz/ n các cuộc tấn công
profited /ˈprɒfɪtɪd/ v thu lợi, hưởng lợi
steady source /ˈstedi sɔːs/ n nguồn cung ổn định
essential /ɪˈsenʃl/ adj thiết yếu
agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə/ n nông nghiệp
industries /ˈɪndəstriz/ n các ngành công nghiệp
arrangement /əˈreɪndʒmənt/ n sự sắp xếp
citizens /ˈsɪtɪzənz/ n công dân
Senate /ˈsenət/ n Thượng viện (tên riêng)
culprits /ˈkʌlprɪts/ n thủ phạm
encouraging /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/ v khuyến khích
emboldened /ɪmˈbəʊldənd/ v làm cho gan dạ, khích lệ
kidnapped /ˈkɪdnæpt/ v bị bắt cóc
prominent /ˈprɒmɪnənt/ adj nổi bật, quan trọng
ransom /ˈrænsəm/ n tiền chuộc
dignitaries /ˈdɪɡnɪtəriz/ n người có chức tước, nhân vật quan trọng
hostage /ˈhɒstɪdʒ/ n con tin
usefulness /ˈjuːsfəlnəs/ n tính hữu ích
concerted /kənˈsɜːtɪd/ adj có sự phối hợp, chung sức
granted /ˈɡrɑːntɪd/ v được cấp, ban cho
vast funds /vɑːst fʌndz/ n nguồn tài chính khổng lồ
combat /ˈkɒmbæt/ v đối phó, chống lại
menace /ˈmenəs/ n mối đe dọa
districts /ˈdɪstrɪkts/ n khu vực
assigning /əˈsaɪnɪŋ/ v phân công, ấn định
cleansing /ˈklenzɪŋ/ v quét sạch, làm sạch
troops /truːps/ n quân đội
long-term solution /lɒŋ tɜːm səˈluːʃn/ n giải pháp lâu dài
maritime /ˈmærɪtaɪm/ adj thuộc hàng hải
productive /prəˈdʌktɪv/ adj năng suất cao
farmers /ˈfɑːməz/ n nông dân

Passage  3 The persistence and peril of misinformation

-Chủ đề: Media / Society

- Nội dung chính: Thông tin sai lệch lan rộng nhanh và khó kiểm soát, gây ảnh hưởng tiêu cực đến nhận thức và hành vi xã hội.

persistence /pəˈsɪstəns/ n sự dai dẳng, kéo dài
peril /ˈperəl/ n mối nguy hiểm
misinformation /ˌmɪsɪnfəˈmeɪʃn/ n thông tin sai lệch
verify /ˈverɪfaɪ/ v xác minh
discusses /dɪˈskʌsɪz/ v thảo luận
challenges /ˈtʃælɪndʒɪz/ n những thách thức
battling /ˈbætəlɪŋ/ v chống lại
falsehood /ˈfɔːlshʊd/ n sự giả dối, điều sai trái
deliberately /dɪˈlɪbərətli/ adv cố ý
promoted /prəˈməʊtɪd/ v được lan truyền, thúc đẩy
accidentally /ˌæksɪˈdentəli/ adv vô tình
inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ adj không thể tránh khỏi
roughly /ˈrʌfli/ adv xấp xỉ
verbal communication /ˈvɜːbl kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ n giao tiếp bằng lời
deceiving /dɪˈsiːvɪŋ/ v lừa dối
apparent /əˈpærənt/ adj rõ ràng, có vẻ như
opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ n cơ hội
gain /ɡeɪn/ v đạt được
strategic /strəˈtiːdʒɪk/ adj có tính chiến lược
advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ n lợi thế
motivate /ˈməʊtɪveɪt/ v thúc đẩy
protect /prəˈtekt/ v bảo vệ
interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ adj giữa các cá nhân
bonds /bɒndz/ n mối gắn kết
moreover /mɔːˈrəʊvə/ adv hơn nữa
inadvertently /ˌɪnədˈvɜːtəntli/ adv vô tình, không chủ ý
inaccurate /ɪnˈækjərət/ adj không chính xác
currently /ˈkʌrəntli/ adv hiện nay
era /ˈɪərə/ n thời đại
technology /tekˈnɒlədʒi/ n công nghệ
enables /ɪˈneɪblz/ v cho phép
audiences /ˈɔːdiənsɪz/ n khán giả, công chúng
distributed /dɪˈstrɪbjətɪd/ adj phân bố
across the globe /əˈcross ðə ɡləʊb/ phr trên toàn cầu
potential /pəˈtenʃl/ adj tiềm năng
immediate /ɪˈmiːdiət/ adj tức thì
effects /ɪˈfekts/ n tác động
widespread /ˌwaɪdspred/ adj rộng rãi, phổ biến
looms larger /luːmz ˈlɑːdʒə/ v.phr trở nên đáng lo/lớn dần hơn
means /miːnz/ n phương tiện, cách thức
correct /kəˈrekt/ v sửa, điều chỉnh
over time /ˈəʊvə taɪm/ adv theo thời gian
patterns /ˈpætənz/ n mô thức
mass communication /mæs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ n truyền thông đại chúng
facilitated /fəˈsɪlɪteɪtɪd/ adj được hỗ trợ, tạo điều kiện
spread /spred/ n sự lan truyền
regarding /rɪˈɡɑːdɪŋ/ prep về, liên quan đến
unduly /ʌnˈdjuːli/ adv quá mức, không hợp lý
influence /ˈɪnfluəns/ v ảnh hưởng
attitudes /ˈætɪtjuːdz/ n thái độ
behavior /bɪˈheɪvjə/ n hành vi
leading /ˈliːdɪŋ/ v dẫn đến
correctly informed /kəˈrektli ɪnˈfɔːmd/ adj.phr được thông tin đúng
research teams /rɪˈsɜːtʃ tiːmz/ n nhóm nghiên cứu
misperceptions /ˌmɪspəˈsepʃnz/ n sự hiểu lầm, nhận thức sai lệch
detrimental /ˌdetrɪˈmentl/ adj có hại
downstream consequences /ˌdaʊnstriːm ˈkɒnsɪkwənsɪz/ n hệ quả về sau
health /helθ/ n sức khỏe
social harmony /ˈsəʊʃl ˈhɑːməni/ n sự hài hòa xã hội
political climate /pəˈlɪtɪkl ˈklaɪmət/ n bầu không khí chính trị
observations /ˌɒbzəˈveɪʃnz/ n những nhận định, quan sát
contemporary /kənˈtemprəri/ adj đương đại, hiện đại
related to /rɪˈleɪtɪd tuː/ adj.phr liên quan đến
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ n môi trường
warrant /ˈwɒrənt/ v đòi hỏi, cần thiết
attention /əˈtenʃn/ n sự chú ý
researchers /rɪˈsɜːtʃəz/ n nhà nghiên cứu
policy makers /ˈpɒləsi ˌmeɪkəz/ n nhà hoạch định chính sách
encounter /ɪnˈkaʊntə/ v gặp phải
tend to /tend tuː/ v.phr có xu hướng
believe /bɪˈliːv/ v tin
initially /ɪˈnɪʃəli/ adv ban đầu
electronic /ɪˌlekˈtrɒnɪk/ adj điện tử
print media /ˈprɪnt ˌmiːdiə/ n truyền thông in ấn
block /blɒk/ v ngăn chặn
appears /əˈpɪəz/ v xuất hiện
countering /ˈkaʊntərɪŋ/ v chống lại, phản bác
enjoyed wide exposure /ɪnˈdʒɔɪd waɪd ɪkˈspəʊʒə/ v.phr được tiếp cận rộng rãi
resource-intensive /rɪˈsɔːs ɪnˈtensɪv/ adj tốn nhiều tài nguyên
estimating /ˈestɪmeɪtɪŋ/ v ước tính
subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ adj tiếp theo, sau đó
tremendous /trəˈmendəs/ adj to lớn, kinh khủng
routine /ruːˈtiːn/ adj thường lệ
individuals /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz/ n cá nhân
come across /kʌm əˈkrɒs/ v.phr tình cờ gặp
mentally /ˈmentəli/ adv về mặt tinh thần
label /ˈleɪbl/ v dán nhãn, phân loại
garnered /ˈɡɑːnəd/ v thu hút
philosophical debate /ˌfɪləˈsɒfɪkl dɪˈbeɪt/ n tranh luận triết học
dilemma /daɪˈlemə/ n tình huống tiến thoái lưỡng nan
neatly summarized /ˈniːtli ˈsʌməraɪzd/ v.phr được tóm gọn rõ ràng
contrast /ˈkɒntrɑːst/ n sự đối lập
engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ n sự tham gia, tiếp cận
conflicting /kənˈflɪktɪŋ/ adj mâu thuẫn
predictions /prɪˈdɪkʃnz/ n dự đoán
recently /ˈriːsntli/ adv gần đây
tested /testɪd/ v được kiểm chứng
robust /rəʊˈbʌst/ adj chắc chắn, đáng tin cậy
argued /ˈɑːɡjuːd/ v lập luận
accepts /əkˈsepts/ v chấp nhận
rejects /rɪˈdʒekts/ v bác bỏ
considering /kənˈsɪdərɪŋ/ v xem xét
truth /truːθ/ n sự thật
default /dɪˈfɔːlt/ n mặc định, tự động
empirically /ɪmˈpɪrɪkli/ adv theo kinh nghiệm thực tế
encode /ɪnˈkəʊd/ v mã hóa, lưu trữ thông tin
separate /ˈseprət/ adj riêng biệt
momentarily /ˌməʊmənˈterəli/ adv trong chốc lát
later /ˈleɪtə/ adv sau đó
tag /tæɡ/ v gắn nhãn
consistent with /kənˈsɪstənt wɪð/ adj.phr phù hợp với
skepticism /ˈskeptɪsɪzəm/ n thái độ hoài nghi
mental resources /ˈmentl rɪˈsɔːsɪz/ n nguồn lực tinh thần
physically reside /ˈfɪzɪkli rɪˈzaɪd/ v.phr tồn tại về mặt vật lý
perceiving /pəˈsiːvɪŋ/ v nhận thức
preemptively /priˈemptɪvli/ adv ngăn chặn trước
without being blocked /wɪˈðaʊt biːɪŋ blɒkt/ phr không bị chặn lại
in support of this /ɪn səˈpɔːt əv ðɪs/ phr để ủng hộ điều này
nature /ˈneɪtʃə/ n bản chất
structures /ˈstrʌktʃəz/ n cấu trúc
regulatory /ˈreɡjələtəri/ adj điều chỉnh, quy định
agencies /ˈeɪdʒənsiz/ n cơ quan
focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ v.phr tập trung vào
post hoc /ˌpəʊst ˈhɒk/ adj sau khi sự việc xảy ra
detection /dɪˈtekʃn/ n sự phát hiện
broadcast information /ˈbrɔːdkɑːst ˌɪnfəˈmeɪʃn/ n thông tin phát sóng
considerable /kənˈsɪdərəbl/ adj đáng kể
monitoring /ˈmɒnɪtərɪŋ/ n sự giám sát
notification /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ n sự thông báo
functions /ˈfʌŋkʃnz/ n chức năng
typically /ˈtɪpɪkli/ adv thường là
involve /ɪnˈvɒlv/ v bao gồm
censoring /ˈsensərɪŋ/ n sự kiểm duyệt
oversees /ˌəʊvəˈsiːz/ v giám sát
direct-to-consumer /dəˌrekt tə kənˈsjuːmə/ adj trực tiếp đến người dùng
prescription drug advertising /prɪˈskrɪpʃn drʌɡ ˈædvətaɪzɪŋ/ n quảng cáo thuốc kê đơn
mechanisms /ˈmekənɪzəmz/ n cơ chế
apparent violation /əˈpærənt ˌvaɪəˈleɪʃn/ n sự vi phạm rõ ràng
guidelines /ˈɡaɪdlaɪnz/ n hướng dẫn
laudable /ˈlɔːdəbl/ adj đáng khen ngợi
airwaves /ˈeəweɪvz/ n sóng phát thanh/truyền hình
successfully corrected /səkˈsesfəli kəˈrektɪd/ v.phr được sửa thành công
continue to affect /kənˈtɪnjuː tu əˈfekt/ v.phr tiếp tục ảnh hưởng
campaign /kæmˈpeɪn/ n chiến dịch
corrective /kəˈrektɪv/ adj mang tính sửa sai
rhetorically /rɪˈtɒrɪkli/ adv một cách hùng biện
compelling /kəmˈpelɪŋ/ adj thuyết phục
planning /ˈplænɪŋ/ n sự lên kế hoạch
accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ v hoàn thành
necessary reach /ˈnesəsəri riːtʃ/ n độ phủ cần thiết
frequency /ˈfriːkwənsi/ n tần suất
persuasive /pəˈsweɪsɪv/ adj có sức thuyết phục
comprehend /ˌkɒmprɪˈhend/ v hiểu
frame messages /freɪm ˈmesɪdʒɪz/ v.phr định hình thông điệp
accessible /əkˈsesəbl/ adj dễ tiếp cận, dễ hiểu
sensitize /ˈsensɪtaɪz/ v làm cho nhận thức được
unaware /ˌʌnəˈweə/ adj không nhận thức được
utility /juːˈtɪləti/ n tính hữu ích
media literacy /ˈmiːdiə ˈlɪtərəsi/ n kiến thức truyền thông
elementary school /ˌelɪˈmentri skuːl/ n trường tiểu học
fake news /feɪk njuːz/ n tin giả
journalists /ˈdʒɜːnəlɪsts/ n nhà báo
scholars /ˈskɒləz/ n học giả
distinguish between /dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwiːn/ v.phr phân biệt giữa
demonstrably /dɪˈmɒnstrəbli/ adv có thể chứng minh được
based in fact /beɪst ɪn fækt/ adj.phr dựa trên sự thật
scanning /ˈskænɪŋ/ v đọc lướt
processing /ˈprəʊsesɪŋ/ v xử lý
passionately /ˈpæʃənətli/ adv đầy nhiệt huyết
developing /dɪˈveləpɪŋ/ v phát triển
solutions /səˈluːʃnz/ n giải pháp
remedies /ˈremədiz/ n biện pháp khắc phục
undoubtedly /ʌnˈdaʊtɪdli/ adv chắc chắn
arduous /ˈɑːdjuəs/ adj gian nan
theoretical /ˌθɪəˈretɪkl/ adj mang tính lý thuyết
consideration /kənˌsɪdəˈreɪʃn/ n sự cân nhắc
maintenance /ˈmeɪntənəns/ n sự duy trì
consistent /kənˈsɪstənt/ adj nhất quán
recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/ n sự nhận thức
claims /kleɪmz/ n những tuyên bố
prominence /ˈprɒmɪnəns/ n sự nổi bật
insufficiently /ˌɪnsəˈfɪʃntli/ adv không đầy đủ
scientific consensus /ˌsaɪəntɪfɪk kənˈsensəs/ n đồng thuận khoa học
social reality /ˈsəʊʃl riˈæləti/ n thực tế xã hội
countered /ˈkaʊntəd/ v bị phản bác
arises /əˈraɪzɪz/ v nảy sinh
human fallibility /ˈhjuːmən ˌfælɪˈbɪləti/ n tính dễ sai của con người
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ v vượt qua
coordinated efforts /kəʊˈɔːdɪneɪtɪd ˈefəts/ n nỗ lực phối hợp
singular /ˈsɪŋɡjələ/ adj đơn lẻ
one-time /ˌwʌn ˈtaɪm/ adj một lần duy nhất
panacea /ˌpænəˈsiːə/ n giải pháp vạn năng
hope to offer /həʊp tu ˈɒfə/ v.phr hy vọng đưa ra

Từ vựng hay Test 2

Passage 1 The Industrial Revolution in Britain

- Chủ đề: History / Economy

- Nội dung chính: Cách mạng Công nghiệp đã chuyển đổi xã hội từ nông nghiệp sang công nghiệp, thay đổi sản xuất và đời sống.

industrial revolution /ɪnˈdʌstriəl ˌrevəˈluːʃn/ n Cách mạng Công nghiệp
largely /ˈlɑːdʒli/ adv phần lớn
rural /ˈrʊərəl/ adj thuộc về nông thôn
agrarian /əˈɡreəriən/ adj thuộc về nông nghiệp
society /səˈsaɪəti/ n xã hội
transformed /trænsˈfɔːmd/ v được biến đổi
industrialised /ɪnˈdʌstriəlaɪzd/ adj công nghiệp hóa
urban /ˈɜːbən/ adj thuộc về thành thị
crafted /krɑːftɪd/ v được chế tác thủ công
produced /prəˈdjuːst/ v được sản xuất
mass quantity /mæs ˈkwɒntəti/ n số lượng lớn
factories /ˈfæktriz/ n nhà máy
steam power /stiːm ˈpaʊə/ n năng lượng hơi nước
introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃn/ n sự giới thiệu, ra đời
manufacturing techniques /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ tekˈniːks/ n kỹ thuật sản xuất
textiles /ˈtekstaɪlz/ n ngành dệt
iron-making /ˈaɪən ˌmeɪkɪŋ/ n luyện sắt
industries /ˈɪndəstriz/ n các ngành công nghiệp
foundations faʊnˈdeɪʃnz/ n nền tảng
date back /deɪt bæk/ phr v bắt nguồn từ
inventor /ɪnˈventə/ n nhà phát minh
designed /dɪˈzaɪnd/ v thiết kế
modern /ˈmɒdn/ adj hiện đại
engine /ˈendʒɪn/ n động cơ
originally /əˈrɪdʒənəli/ adv ban đầu
pumped /pʌmpt/ v bơm
mines /maɪnz/ n mỏ
adapt /əˈdæpt/ v cải tiến, điều chỉnh
models /ˈmɒdlz/ n mô hình
efficient /ɪˈfɪʃnt/ adj hiệu quả
manufacturer /ˌmænjuˈfæktʃərə/ n nhà sản xuất
driven by /ˈdrɪvn baɪ/ v.phr được vận hành bởi
strokes /strəʊks/ n chuyển động piston
mechanism /ˈmekənɪzəm/ n cơ chế
connected to /kəˈnektɪd tuː/ v.phr kết nối với
rotary /ˈrəʊtəri/ adj quay tròn
produced motion /prəˈdjuːst ˈməʊʃn/ v.phr tạo chuyển động
key /kiː/ adj then chốt
allow /əˈlaʊ/ v cho phép
demand /dɪˈmɑːnd/ n nhu cầu
coal /kəʊl/ n than đá
energy source /ˈenədʒi sɔːs/ n nguồn năng lượng
grew rapidly /ɡruː ˈræpɪdli/ v.phr tăng nhanh
transportation /ˌtrænspɔːˈteɪʃn/ n vận tải
locomotive /ˌləʊkəˈməʊtɪv/ n đầu máy xe lửa
transported /trænˈspɔːtɪd/ v vận chuyển
industrial centres /ɪnˈdʌstriəl ˈsentəz/ n trung tâm công nghiệp
passengers /ˈpæsɪndʒəz/ n hành khách
boats /bəʊts/ n thuyền
ships /ʃɪps/ n tàu
widely used /ˈwaɪdli juːzd/ adj được sử dụng rộng rãi
canal /kəˈnæl/ n kênh đào
carry goods /ˈkæri ɡʊdz/ v.phr vận chuyển hàng hóa
Atlantic /ətˈlæntɪk/ n Đại Tây Dương
prior to /ˈpraɪə tuː/ prep trước khi
cottage industry /ˈkɒtɪdʒ ˈɪndəstri/ n ngành sản xuất nhỏ tại gia
business /ˈbɪznəs/ n ngành kinh doanh
performed /pəˈfɔːmd/ v thực hiện
workshops /ˈwɜːkʃɒps/ n xưởng nhỏ
spinners /ˈspɪnəz/ n thợ kéo sợi
weavers /ˈwiːvəz/ n thợ dệt
dyers /ˈdaɪəz/ n thợ nhuộm
innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ n đổi mới, sáng kiến
weaving /ˈwiːvɪŋ/ n việc dệt
spinning /ˈspinning/ n việc kéo sợi
yarn /jɑːn/ n sợi
thread /θred/ n chỉ
labour /ˈleɪbə/ n lao động
mechanised /ˈmekənaɪzd/ adj cơ giới hóa
required /rɪˈkwaɪəd/ v yêu cầu
opened /ˈəʊpənd/ v mở ra
meet demand /miːt dɪˈmɑːnd/ v.phr đáp ứng nhu cầu
abroad /əˈbrɔːd/ adv nước ngoài
underwent /ˌʌndəˈwent/ v trải qua
major change /ˈmeɪdʒə tʃeɪndʒ/ n thay đổi lớn
adopted /əˈdɒptɪd/ v áp dụng
techniques /tekˈniːks/ n kỹ thuật
smelting /ˈsmeltɪŋ/ n luyện kim (nấu chảy quặng)
iron ore /ˈaɪən ɔː/ n quặng sắt
coke /kəʊk/ n than cốc
traditional /trəˈdɪʃənl/ adj truyền thống
charcoal /ˈtʃɑːkəʊl/ n than củi
method /ˈmeθəd/ n phương pháp
metals /ˈmetlz/ n kim loại
quality /ˈkwɒləti/ n chất lượng
expand /ɪkˈspænd/ v mở rộng
in response to /ɪn rɪˈspɒns tuː/ v.phr đáp lại
communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ n giao tiếp, truyền thông
methods /ˈmeθədz/ n các phương thức
increasingly /ɪnˈkriːsɪŋli/ adv ngày càng
efficiently /ɪˈfɪʃntli/ adv hiệu quả
distances /ˈdɪstənsɪz/ n khoảng cách
inventors /ɪnˈventəz/ n nhà phát minh
patented /ˈpeɪtəntɪd/ v đăng ký bản quyền
telegraphy /təˈleɡrəfi/ n điện báo
system /ˈsɪstəm/ n hệ thống
versions /ˈvɜːʃnz/ n phiên bản
signalling /ˈsɪɡnəlɪŋ/ n hệ thống tín hiệu
essential /ɪˈsenʃl/ adj thiết yếu
avoid /əˈvɔɪd/ v tránh
collisions /kəˈlɪʒnz/ n va chạm
impact /ˈɪmpækt/ n tác động
immense /ɪˈmens/ adj to lớn, khổng lồ
accelerated /əkˈseləreɪtɪd/ v tăng nhanh
industrialisation /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/ n công nghiệp hóa
rise /raɪz/ n sự gia tăng
urbanisation /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ n đô thị hóa
overcrowded /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ adj quá đông đúc
pollution /pəˈluːʃn/ n ô nhiễm
inadequate /ɪnˈædɪkwət/ adj không đầy đủ
sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ n vệ sinh công cộng
economic output /ˌiːkəˈnɒmɪk ˈaʊtpʊt/ n sản lượng kinh tế
standard of living /ˈstændəd əv ˈlɪvɪŋ/ n mức sống
middle class /ˈmɪdl klɑːs/ n tầng lớp trung lưu
upper class /ˈʌpə klɑːs/ n tầng lớp thượng lưu
continued to struggle /kənˈtɪnjuːd tu ˈstrʌɡl/ v.phr tiếp tục vật lộn
conditions /kənˈdɪʃnz/ n điều kiện
extremely /ɪkˈstriːmli/ adv cực kỳ
dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ adj nguy hiểm
wage /weɪdʒ/ n tiền công, lương
opposition /ˌɒpəˈzɪʃn/ n sự phản đối
mechanised looms /ˈmekənaɪzd luːmz/ n máy dệt cơ giới
unskilled /ʌnˈskɪld/ adj không có tay nghề
operators /ˈɒpəreɪtəz/ n người vận hành
livelihood /ˈlaɪvlihʊd/ n kế sinh nhai
rob /rɒb/ v cướp đi
apprentice /əˈprentɪs/ n người học việc
rumoured /ˈruːməd/ v được đồn đại
wrecked /rekt/ v phá hủy
instances /ˈɪnstənsɪz/ n trường hợp
practice /ˈpræktɪs/ n hoạt động, lệ thường
attacked /əˈtækt/ v tấn công
burned /bɜːnd/ v đốt
guards /ɡɑːdz/ n bảo vệ
soldiers /ˈsəʊldʒəz/ n binh lính
employers /ɪmˈplɔɪəz/ n chủ lao động
installing /ɪnˈstɔːlɪŋ/ v lắp đặt
government /ˈɡʌvənmənt/ n chính phủ
responded /rɪˈspɒndɪd/ v phản ứng
uprisings /ˈʌpraɪzɪŋz/ n cuộc nổi dậy
resistance /rɪˈzɪstəns/ n sự kháng cự, chống đối
punishable /ˈpʌnɪʃəbl/ adj có thể bị trừng phạt
death /deθ/ n cái chết
peak /piːk/ n đỉnh điểm
arrested /əˈrestɪd/ v bị bắt
hanged /hæŋd/ v bị treo cổ
transported /trænˈspɔːtɪd/ v bị lưu đày (sang Australia)
vanished /ˈvænɪʃt/ v biến mất

Passage  2 Athletes and stress

- Chủ đề: Psychology / Sports performance

- Nội dung chính: Hiệu suất của vận động viên phụ thuộc vào cách họ phản ứng với stress.

athlete /ˈæθliːt/ n vận động viên
professional /prəˈfeʃənl/ adj chuyên nghiệp
physical demands /ˈfɪzɪkl dɪˈmɑːndz/ n yêu cầu/đòi hỏi về thể chất
handle /ˈhændl/ v xử lý, chịu đựng
face pressure /feɪs ˈpreʃə/ v.phr đối mặt với áp lực
psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/ adj thuộc về tâm lý
competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ n sự thi đấu, cạnh tranh
social media /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/ n mạng xã hội
withdrawal /wɪðˈdrɔːəl/ n sự rút lui, bỏ cuộc
tournament /ˈtʊənəmənt/ n giải đấu
regulate /ˈreɡjəleɪt/ v điều chỉnh
breathing /ˈbriːðɪŋ/ n hơi thở, sự hô hấp
heart rate /hɑːt reɪt/ n nhịp tim
attribute to /əˈtrɪbjuːt tuː/ v.phr quy cho
accumulation /əˌkjuːmjəˈleɪʃn/ n sự tích tụ
excitement /ɪkˈsaɪtmənt/ n sự phấn khích
buzz /bʌz/ n sự náo nhiệt, hưng phấn
performance stress /pəˈfɔːməns stres/ n áp lực thành tích
unavoidable /ˌʌnəˈvɔɪdəbl/ adj không thể tránh khỏi
dictate /dɪkˈteɪt/ v quyết định, chi phối
respond to /rɪˈspɒnd tuː/ v.phr phản ứng với
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ n sự tương tác, trao đổi
demands /dɪˈmɑːndz/ n các yêu cầu, đòi hỏi
resources /rɪˈsɔːsiz/ n nguồn lực (khả năng ứng phó)
mental effort /ˈmentl ˈefət/ n nỗ lực tinh thần
succeed /səkˈsiːd/ v thành công
potential /pəˈtenʃl/ adj tiềm ẩn, tiềm năng
injury /ˈɪndʒəri/ n chấn thương
ability to cope with /əˈbɪləti tu kəʊp wɪð/ n.phr khả năng ứng phó với
competitor /kəmˈpetɪtə/ n đối thủ thi đấu
degree of confidence /dɪˈɡriː əv ˈkɒnfɪdəns/ n mức độ tự tin
control the outcome /kənˈtrəʊl ði ˈaʊtkʌm/ v.phr kiểm soát kết quả
look forward to /lʊk ˈfɔːwəd tuː/ v.phr mong chờ
circumstances /ˈsɜːkəmstənsiz/ n hoàn cảnh, tình huống
positively /ˈpɒzətɪvli/ adv tích cực
negatively /ˈneɡətɪvli/ adv tiêu cực
response /rɪˈspɒns/ n phản ứng
state /steɪt/ n trạng thái
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ n trạng thái thách thức
threat /θret/ n trạng thái đe dọa
skilful /ˈskɪlfl/ adj khéo léo, giỏi
opponent /əˈpəʊnənt/ n đối thủ
tackle /ˈtækl/ v giải quyết, xử lý
essentially /ɪˈsenʃəli/ adv về cơ bản
influence /ˈɪnfluəns/ v ảnh hưởng
production /prəˈdʌkʃn/ n sự sản sinh
adrenaline /əˈdrenəlɪn/ n hooc-môn adrenaline
cortisol /ˈkɔːtɪzɒl/ n hooc-môn cortisol
stress hormones /stres ˈhɔːməʊnz/ n hoóc-môn căng thẳng
amount of blood /əˈmaʊnt əv blʌd/ n lượng máu
expand /ɪkˈspænd/ v giãn nở
blood vessels /blʌd ˈveslz/ n mạch máu
muscles /ˈmʌslz/ n cơ bắp
decrease of pressure /ˈdiːkriːs əv ˈpreʃə/ n sự giảm áp lực
consistently related to /kənˈsɪstəntli rɪˈleɪtɪd tuː/ adj.phr luôn liên quan tới
superior /suːˈpɪəriə/ adj vượt trội
inhibit /ɪnˈhɪbɪt/ v ức chế, ngăn chặn
blood pressure /blʌd ˈpreʃə/ n huyết áp
anxious /ˈæŋkʃəs/ adj lo âu
associated with /əˈsəʊsieɪtɪd wɪð/ adj.phr có liên quan đến
unsuccessful serves /ˌʌnsəkˈsesfl sɜːvz/ n cú giao bóng không thành công
anxiety /æŋˈzaɪəti/ n sự lo âu
perspiration /ˌpɜːspəˈreɪʃn/ n sự đổ mồ hôi
palpitations /ˌpælpɪˈteɪʃnz/ n tim đập nhanh, hồi hộp
tremor /ˈtremə/ n sự run rẩy
shortness of breath /ˈʃɔːtnəs əv breθ/ n chứng khó thở
headaches /ˈhedeɪks/ n đau đầu
nausea /ˈnɔːziə/ n cảm giác buồn nôn
stomach pain /ˈstʌmək peɪn/ n đau bụng
weakness /ˈwiːknəs/ n sự yếu sức
desire to escape /dɪˈzaɪə tu ɪˈskeɪp/ n mong muốn thoát khỏi
concentration /ˌkɒnsnˈtreɪʃn/ n sự tập trung
self-control /self kənˈtrəʊl/ n sự tự kiểm soát
overthinking /ˌəʊvəˈθɪŋkɪŋ/ n suy nghĩ quá mức
intensity /ɪnˈtensəti/ n cường độ
manifest /ˈmænɪfest/ v biểu hiện, thể hiện
nervousness /ˈnɜːvəsnəs/ n sự hồi hộp, lo lắng
damaging to /ˈdæmɪdʒɪŋ tuː/ adj.phr gây hại cho
mental health /ˈmentl helθ/ n sức khỏe tinh thần
repeated episodes /rɪˈpiːtɪd ˈepɪsəʊdz/ n các đợt lặp lại
depression /dɪˈpreʃn/ n trầm cảm
promote /prəˈməʊt/ v thúc đẩy, khuyến khích
coaches /ˈkəʊtʃɪz/ n huấn luyện viên
physiological /ˌfɪziəˈlɒdʒɪkl/ adj thuộc về sinh lý
rather than /ˈrɑːðə ðæn/ conj thay vì
nerves /nɜːvz/ n sự căng thẳng
visualisation /ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/ n sự hình dung
mental picture /ˈmentl ˈpɪktʃə/ n hình ảnh trong đầu
recreate /ˌriːkriˈeɪt/ v tái hiện
deal with stress /diːl wɪð stres/ v.phr đối phó với căng thẳng
peers /pɪəz/ n bạn đồng lứa, người cùng cấp
sense of competition /sens əv ˌkɒmpəˈtɪʃn/ n cảm giác cạnh tranh
practise /ˈpræktɪs/ v thực hành, luyện tập

Passage  3 An inquiry into the existence of the gifted child

- Chủ đề: Education / Psychology

- Nội dung chính: Thành công không chỉ do thiên tài bẩm sinh mà còn đến từ môi trường, luyện tập và mindset.

inquiry /ɪnˈkwaɪəri/ n cuộc điều tra, sự tìm hiểu
gifted /ˈɡɪftɪd/ adj có năng khiếu, tài năng thiên bẩm
genius /ˈdʒiːniəs/ n thiên tài
equivalent /ɪˈkwɪvələnt/ n/adj sự tương đương, tương đương
assume /əˈsjuːm/ v cho rằng, giả định
extraordinary /ɪkˈstrɔːdnri/ adj phi thường, đặc biệt
sphere /sfɪə/ n lĩnh vực, phạm vi
emerges /ɪˈmɜːdʒɪz/ v hiện ra, lộ rõ
selective /sɪˈlektɪv/ adj chọn lọc khắt khe
fascinate /ˈfæsɪneɪt/ v cuốn hút, quyến rũ
hooked /hʊkt/ adj say mê, bị cuốn vào
curious /ˈkjʊəriəs/ n tò mò, ham học hỏi
resolute /ˈrezəluːt/ adj kiên quyết, cứng rắn
setbacks /ˈsetbæks/ n trở ngại, thất bại nhỏ
rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/ adj đáng giá, bổ ích
discovery /dɪˈskʌvəri/ n sự khám phá
trail /treɪl/ n đường mòn, dấu vết
original /əˈrɪdʒənl/ adj độc đáo, nguyên bản
unexceptional /ˌʌnɪkˈsepʃənl/ adj bình thường, không nổi bật
struggled /ˈstrʌɡld/ v vật lộn, gặp khó khăn
initially /ɪˈnɪʃəli/ adv ban đầu
plug away /plʌɡ əˈweɪ/ phr v kiên trì làm việc chăm chỉ
eventually /ɪˈventʃuəli/ adv cuối cùng
rewrote /ˌriːˈrəʊt/ v viết lại, thay đổi tận gốc
theory of relativity /ˈθɪəri əv ˌreləˈtɪvəti/ n thuyết tương đối
considerable /kənˈsɪdərəbl/ adj đáng kể
high performance /haɪ pəˈfɔːməns/ n hiệu suất cao, thành tích cao
tested intelligence /ˈtestɪd ɪnˈtelɪdʒəns/ n trí thông minh qua kiểm tra
flexible /ˈfleksəbl/ adj linh hoạt
neural pathways /ˈnjʊərəl ˈpɑːθweɪz/ n đường dẫn thần kinh
fixed /fɪkst/ adj cố định
contemporary /kənˈtemprəri/ n bạn cùng thời, đồng trang lứa
jury is out /ˈdʒʊəri ɪz aʊt/ idiom chưa có kết luận cuối cùng
innate /ɪˈneɪt/ adj bẩm sinh
replicable /ˈreplɪkəbl/ adj có thể lặp lại, nhân rộng
traits /treɪts/ n đặc điểm tính cách
collaborated on /kəˈlæbəreɪtɪd ɒn/ v.phr hợp tác làm gì
neuroscience /ˈnjʊərəʊˌsaɪəns/ n khoa học thần kinh
attitudes /ˈætɪtjuːdz/ n thái độ
approaches /əˈprəʊtʃɪz/ n các cách tiếp cận
attributes /əˈtrɪbjuːts/ n phẩm chất, đặc tính
persistence /pəˈsɪstəns/ n sự kiên trì
critically /ˈkrɪtɪkli/ adv cực kỳ quan trọng, then chốt
eminent /ˈemɪnənt/ adj lỗi lạc, xuất chúng
expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ n chuyên môn cao
diverse /daɪˈvɜːs/ adj đa dạng
achievements /əˈtʃiːvmənts/ n thành tựu
deliberate practice /dɪˈlɪbərət ˈpræktɪs/ n luyện tập có chủ đích
stretches /ˈstretʃɪz/ v thử thách, kéo giãn giới hạn
produces the goods /prəˈdjuːsɪz ðə ɡʊdz/ idiom mang lại kết quả mong đợi
particularly /pəˈtɪkjələli/ adv đặc biệt
outperform /ˌaʊtpəˈfɔːm/ v làm tốt hơn, vượt trội hơn
superior /suːˈpɪəriə/ adj vượt trội, cấp cao
distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ adj xuất sắc, kiệt xuất
pause for thought /pɔːz fə θɔːt/ idiom điều đáng suy ngẫm
disciplines /ˈdɪsəplɪnz/ n lĩnh vực, ngành học
neurology /njʊəˈrɒlədʒi/ n thần kinh học
pattern /ˈpætən/ n mô hình, quy luật
work ethics /wɜːk ˈeθɪks/ n tinh thần làm việc, đạo đức
spin-off research /ˈspɪn ɒf rɪˈsɜːtʃ/ n nghiên cứu phát sinh
remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ adj đáng chú ý, khác thường
poverty /ˈpɒvəti/ n sự nghèo đói
disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ adj thiệt thòi, yếu thế
uncovered /ʌnˈkʌvəd/ v phát hiện, hé lộ
evidence /ˈevɪdəns/ n bằng chứng
valued /ˈvæljuːd/ v coi trọng
immediate family /ɪˈmiːdiət ˈfæməli/ n gia đình ruột thịt
extended family /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ n gia đình đa thế hệ
epitome /ɪˈpɪtəmi/ n hình mẫu hoàn hảo
determination /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ n sự quyết tâm
undeterred /ˌʌndɪˈtɜːd/ adj không nao núng, không nản
intellect /ˈɪntəlekt/ n trí tuệ
character /ˈkærəktə/ n phẩm chất, tính cách

Deliberate Practice (10,000 hours): Đây là khái niệm cực kỳ nổi tiếng của Anders Ericsson.

Brain Plasticity (Brains are flexible): Khả năng thay đổi của não bộ. Đây là luận điểm chính để bác bỏ quan niệm "giftedness" là cố định.

Jury is out: Một idiom rất "đắt" để nói về một vấn đề vẫn đang gây tranh cãi, chưa có hồi kết.

Từ vựng hay Test 3

Passage 1 The global importance of wetlands

- Chủ đề: Environment

- Nội dung chính: Wetlands rất quan trọng cho hệ sinh thái và khí hậu nhưng đang bị phá hủy do hoạt động con người.

archaeologists /ˌɑːkiˈɒlədʒɪsts/ n nhà khảo cổ học
discover evidence /dɪˈskʌvə ˈevɪdəns/ v.phrase phát hiện bằng chứng
prehistoric /ˌpriːhɪˈstɒrɪk/ adj tiền sử
island settlers /ˈaɪlənd ˈsetləz/ n người định cư trên đảo
early April /ˈɜːli ˈeɪprəl/ n đầu tháng Tư
colleagues /ˈkɒliːɡz/ n đồng nghiệp
explore /ɪkˈsplɔː/ v khám phá
tropical /ˈtrɒpɪkl/ adj nhiệt đới
province /ˈprɒvɪns/ n tỉnh
research team /rɪˈsɜːtʃ tiːm/ n nhóm nghiên cứu
discoveries /dɪˈskʌvəriz/ n những phát hiện
suggest /səˈdʒest/ v cho thấy
adept /əˈdept/ adj giỏi, thành thạo
lived on /lɪvd ɒn/ v.phrase sống trên
land and sea /lænd ænd siː/ n đất liền và biển
dense /dens/ adj dày đặc, rậm rạp
hunting /ˈhʌntɪŋ/ n việc săn bắn
rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/ n rừng mưa nhiệt đới
forage /ˈfɒrɪdʒ/ v kiếm ăn
seashore /ˈsiːʃɔː/ n bờ biển
possibly /ˈpɒsəbli/ adv có thể
voyaging /ˈvɔɪɪdʒɪŋ/ n việc di chuyển bằng đường biển
excavations /ˌekskəˈveɪʃnz/ n cuộc khai quật
part of a project /pɑːt əv ə ˈprɒdʒekt/ n.phrase một phần của dự án
learn more about /lɜːn mɔːr əˈbaʊt/ v.phrase tìm hiểu thêm về
disperse /dɪˈspɜːs/ v phân tán, lan rộng
mainland Asia /meɪnlænd ˈeɪʒə/ n lục địa châu Á
archipelago /ˌɑːkɪˈpeləɡəʊ/ n quần đảo
continent /ˈkɒntɪnənt/ n lục địa
connected /kəˈnektɪd/ v kết nối
earlier research /ˈɜːliə rɪˈsɜːtʃ/ n nghiên cứu trước đó
northernmost /ˈnɔːðəməʊst/ adj xa nhất về phía bắc
offered /ˈɒfəd/ v cung cấp
easiest /ˈiːziɪst/ adj dễ nhất
migration route /maɪˈɡreɪʃn ruːt/ n tuyến di cư
crucial /ˈkruːʃl/ adj cực kỳ quan trọng
stepping stones /ˈstepɪŋ stəʊnz/ idiom bước đệm, điểm trung chuyển
island-hopping /ˈaɪlənd ˌhɒpɪŋ/ adj di chuyển qua nhiều đảo
region /ˈriːdʒən/ n khu vực
millennia ago /mɪˈleniə əˈɡəʊ/ adv cách đây hàng thiên niên kỷ
support this idea /səˈpɔːt ðɪs aɪˈdɪə/ v.phrase ủng hộ ý tưởng này
needed /ˈniːdɪd/ v cần
remote area /rɪˈməʊt ˈeəriə/ n vùng xa xôi
ancient past /ˈeɪnʃənt pɑːst/ n quá khứ cổ xưa
sites /saɪts/ n địa điểm
reveal /rɪˈviːl/ v tiết lộ
early occupation /ˈɜːli ˌɒkjuˈpeɪʃn/ n sự cư trú sớm
just inland /dʒʌst ˈɪnlənd/ adv ngay phía trong đất liền
northern coast /ˈnɔːðən kəʊst/ n bờ biển phía bắc
caves /keɪvz/ n hang động
containing /kənˈteɪnɪŋ/ v chứa
rock shelters /rɒk ˈʃeltəz/ n nơi trú ẩn bằng đá
suitable /ˈsuːtəbl/ adj phù hợp
excavation /ˌekskəˈveɪʃn/ n việc khai quật
permission /pəˈmɪʃn/ n sự cho phép
local people /ˈləʊkl ˈpiːpl/ n người dân địa phương
dug /dʌɡ/ v đào
test excavation /test ˌekskəˈveɪʃn/ n khai quật thăm dò
shelter /ˈʃeltə/ n nơi trú ẩn
numerous /ˈnjuːmərəs/ adj nhiều
artefacts /ˈɑːtɪfækts/ n hiện vật khảo cổ
fragment /ˈfræɡmənt/ n mảnh vỡ
including /ɪnˈkluːdɪŋ/ prep bao gồm
axes /ˈæksɪz/ n rìu
dating to /ˈdeɪtɪŋ tuː/ v.phrase có niên đại vào khoảng
earliest /ˈɜːliɪst/ adj sớm nhất
clam shells /klæm ʃelz/ n vỏ sò
roughly /ˈrʌfli/ adv xấp xỉ
previously /ˈpriːviəsli/ adv trước đó
elsewhere /ˌelsˈweə/ adv ở nơi khác
nearby island /ˌnɪəˈbaɪ ˈaɪlənd/ n đảo gần đó
northeast /ˌnɔːθˈiːst/ n/adv phía đông bắc
highly likely /ˈhaɪli ˈlaɪkli/ adj.phrase rất có khả năng
construction /kənˈstrʌkʃn/ n sự xây dựng
canoes /kəˈnuːz/ n thuyền độc mộc
allowing /əˈlaʊɪŋ/ v cho phép
maintain /meɪnˈteɪn/ v duy trì
connections /kəˈnekʃnz/ n mối liên kết
neighbouring islands /ˈneɪbərɪŋ ˈaɪləndz/ n các đảo lân cận
oldest /ˈəʊldɪst/ adj cổ nhất
cultural layers /ˈkʌltʃərəl ˈleɪəz/ n các lớp văn hóa
provided /prəˈvaɪdɪd/ v cung cấp
record /ˈrekɔːd/ n hồ sơ, ghi nhận
human occupation /ˈhjuːmən ˌɒkjuˈpeɪʃn/ n sự cư trú của con người
dating back /ˈdeɪtɪŋ bæk/ v.phrase có niên đại ngược về
climate /ˈklaɪmət/ n khí hậu
drier /ˈdraɪə/ adj khô hơn
colder /ˈkəʊldə/ adj lạnh hơn
impenetrable /ɪmˈpenɪtrəbl/ adj không thể xuyên qua
less impenetrable /les ɪmˈpenɪtrəbl/ adj.phrase ít rậm rạp hơn
sea levels /siː ˈlevlz/ n mực nước biển
lower /ˈləʊə/ adj thấp hơn
encompassing /ɪnˈkʌmpəsɪŋ/ v bao gồm, bao trùm
meaning /ˈmiːnɪŋ/ v nghĩa là
separate /ˈseprət/ adj tách biệt
ice age /ˈaɪs eɪdʒ/ n kỷ băng hà
ended /ˈendɪd/ v kết thúc
significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ adv đáng kể
warmer /ˈwɔːmə/ adj ấm hơn
wetter /ˈwetə/ adj ẩm ướt hơn
no doubt /nəʊ daʊt/ adv chắc chắn
thicker /ˈθɪkə/ adj dày hơn
according to /əˈkɔːdɪŋ tuː/ prep theo như
coincidence /kəʊˈɪnsɪdəns/ n sự trùng hợp
crafted from /krɑːftɪd frɒm/ v.phrase được chế tác từ
heavy-duty /ˌhevi ˈdjuːti/ adj dùng cho việc nặng, bền chắc
appear /əˈpɪə/ v xuất hiện
in response to /ɪn rɪˈspɒns tuː/ phr đáp lại
clearing /ˈklɪərɪŋ/ n/gerund phát quang
modification /ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/ n sự cải biến
increasingly /ɪnˈkriːsɪŋli/ adv ngày càng
grind into /ɡraɪnd ˈɪntuː/ v.phrase mài thành
compared to /kəmˈpeəd tuː/ prep so với
harder material /ˈhɑːdə məˈtɪəriəl/ n chất liệu cứng hơn
sharp edge /ʃɑːp edʒ/ n cạnh sắc
for longer /fɔː ˈlɒŋɡə/ adv trong thời gian lâu hơn
judging by /ˈdʒʌdʒɪŋ baɪ/ prep dựa vào
unearth /ʌnˈɜːθ/ v khai quật, đào lên
bones /bəʊnz/ n xương
mainly /ˈmeɪnli/ adv chủ yếu
possum-like /ˈpɒsəm laɪk/ adj giống thú có túi possum
creature /ˈkriːtʃə/ n sinh vật
grew more dense /ɡruː mɔː dens/ v.phrase trở nên rậm hơn
patch /pætʃ/ n mảnh đất nhỏ
clear patches of forest /klɪə ˈpætʃɪz əv ˈfɒrɪst/ v.phrase dọn các khoảng rừng
make hunting easier /meɪk ˈhʌntɪŋ ˈiːziə/ v.phrase làm việc săn bắt dễ hơn
volcanic glass /vɒlˈkænɪk ɡlɑːs/ n thủy tinh núi lửa
substance /ˈsʌbstəns/ n chất
obsidian /əbˈsɪdiễn/ n đá obsidian
source /sɔːs/ n nguồn
particular /pəˈtɪkjələ/ adj cụ thể
beads /biːdz/ n hạt chuỗi
similar to /ˈsɪmələ tuː/ adj.phrase tương tự như
found on /faʊnd ɒn/ v.phrase được tìm thấy trên
southern /ˈsʌðən/ adj phía nam
finds /faɪndz/ n phát hiện
again /əˈɡen/ adv một lần nữa
routinely /ruːˈtiːnli/ adv thường xuyên
travelled to /ˈtrævld tuː/ v.phrase di chuyển tới
successfully /səkˈsesfəli/ adv thành công
shelters /ˈʃeltəz/ n các nơi trú ẩn
abandon /əˈbændən/ v bỏ hoang
abandoned /əˈbændənd/ v bị bỏ hoang
residents /ˈrezɪdənts/ n cư dân
leave completely /liːv kəmˈpliːtli/ v.phrase rời đi hoàn toàn
move elsewhere /muːv ˌelsˈweə/ v.phrase chuyển đi nơi khác
undergrowth /ˈʌndəɡrəʊθ/ n cây bụi rậm tầng thấp
turned to /tɜːnd tuː/ v.phrase chuyển sang
fishing /ˈfɪʃɪŋ/ n đánh bắt cá
means of survival /miːnz əv səˈvaɪvl/ n phương thức sinh tồn
reason /ˈriːzn/ n lý do
departure /dɪˈpɑːtʃə/ n sự rời đi, di cư
evidence for /ˈevɪdəns fɔː/ n.phrase bằng chứng về
use of /juːs əv/ n.phrase việc sử dụng
until /ənˈtɪl/ prep/conj cho đến khi
re-occupy /ˌriː ˈɒkjuːpaɪ/ v tái cư trú
owned /əʊnd/ v sở hữu
pottery /ˈpɒtəri/ n đồ gốm
items /ˈaɪtəmz/ n vật phẩm
made out of /meɪd aʊt əv/ v.phrase làm từ
gold and silver /ɡəʊld ænd ˈsɪlvə/ n vàng và bạc
in view of /ɪn vjuː əv/ prep xét theo
location /ləʊˈkeɪʃn/ n vị trí
final phase /ˈfaɪnl feɪz/ n giai đoạn cuối
historic trade /hɪˈstɒrɪk treɪd/ n hoạt động thương mại lịch sử
spice /spaɪs/ n gia vị
rest of the world /rest əv ðə wɜːld/ n phần còn lại của thế giới

Passage  2 Archaeologists discover evidence of prehistoric island settlers

- Chủ đề: Archaeology / Migration

- Nội dung chính: Con người thời tiền sử đã có khả năng di chuyển bằng đường biển sớm hơn nhiều so với suy nghĩ trước đây.

wetlands /ˈwetləndz/ n vùng đất ngập nước
soil /sɔɪl/ n đất
surface /ˈsɜːfɪs/ n bề mặt
complex /ˈkɒmpleks/ adj phức tạp
ecosystems /ˈiːkəʊsɪstəmz/ n hệ sinh thái
unique /juˈniːk/ adj độc đáo
disappeared /ˌdɪsəˈpɪəd/ v biến mất
converted /kənˈvɜːtɪd/ v chuyển đổi
destroyed /dɪˈstrɔɪd/ v bị phá hủy
commercial development /kəˈmɜːʃl dɪˈveləpmənt/ n phát triển thương mại
drainage /ˈdreɪnɪdʒ/ n sự thoát nước
extraction /ɪkˈstrækʃn/ n sự khai thác
minerals /ˈmɪnərəlz/ n khoáng sản
peat /piːt/ n than bùn
remain /rɪˈmeɪn/ v còn lại
damaged /ˈdæmɪdʒd/ v bị tổn hại
agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ adj thuộc nông nghiệp
pesticide /ˈpestɪsaɪd/ n thuốc trừ sâu
fertilizers /ˈfɜːtəlaɪzəz/ n phân bón
industrial /ɪnˈdʌstriəl/ adj công nghiệp
pollutants /pəˈluːtənts/ n chất gây ô nhiễm
construction /kənˈstrʌkʃn/ n xây dựng
throughout history /θruːˈaʊt ˈhɪstri/ phr xuyên suốt lịch sử
gathered around /ˈɡæðəd əˈraʊnd/ v.phrase tụ tập quanh
fertile /ˈfɜːtaɪl/ adj màu mỡ
played a role /pleɪd ə rəʊl/ v.phrase đóng vai trò
consequently /ˈkɒnsɪkwəntli/ adv do đó
considerable /kənˈsɪdərəbl/ adj đáng kể
archaeological /ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/ adj thuộc khảo cổ
communities /kəˈmjuːnətiz/ n cộng đồng
directly support /dəˈrektli səˈpɔːt/ v.phrase hỗ trợ trực tiếp
livelihood /ˈlaɪvlihʊd/ n kế sinh nhai
well-being /ˌwel ˈbiːɪŋ/ n sự an sinh
millillions of /ˈmɪljənz əv/ n hàng triệu
hydrologist /haɪˈdrɒlədʒɪst/ n nhà thủy văn học
developing countries /dɪˈveləpɪŋ ˈkʌntriz/ n các nước đang phát triển
dependent on /dɪˈpendənt ɒn/ adj.phrase phụ thuộc vào
serve a purpose /sɜːv ə ˈpɜːpəs/ v.phrase phục vụ mục đích
environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ adj thuộc môi trường
key tool /kiː tuːl/ n công cụ quan trọng
mitigating /ˈmɪtɪɡeɪtɪŋ/ v giảm nhẹ
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ n biến đổi khí hậu
planet /ˈplænɪt/ n hành tinh
buffer /ˈbʌfə/ n vật đệm, lá chắn
coastal areas /ˈkəʊstl ˈeəriəz/ n khu vực ven biển
sea-level rise /siː ˈlevl raɪz/ n mực nước biển dâng
extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweðə/ n thời tiết cực đoan
hurricanes /ˈhʌrɪkənz/ n bão lớn
flooding /ˈflʌdɪŋ/ n lũ lụt
restore /rɪˈstɔː/ v phục hồi
forests /ˈfɒrɪsts/ n rừng
shelter /ˈʃeltə/ n nơi trú ẩn
storms /stɔːmz/ n bão
agencies /ˈeɪdʒənsiz/ n cơ quan
lost /lɒst/ v bị mất
planting /ˈplɑːntɪŋ/ n trồng cây
hectare /ˈhekteə/ n hecta
shade /ʃeɪd/ n bóng râm
substantially /səbˈstænʃəli/ adv đáng kể
microclimate /ˈmaɪkrəʊˌklaɪmət/ n tiểu khí hậu
implementing /ˈɪmplɪmentɪŋ/ v thực hiện
projects /ˈprɒdʒekts/ n dự án
in-demand /ɪn dɪˈmɑːnd/ adj được ưa chuộng
commodity /kəˈmɒdəti/ n hàng hóa
pulpwood /ˈpʌlpwʊd/ n gỗ làm giấy
waterlogged /ˈwɔːtəlɒɡd/ adj ngập nước
organic ɔːˈɡænɪk/ adj hữu cơ
soil layer /sɔɪl ˈleɪə/ n lớp đất
targeted /ˈtɑːɡɪtɪd/ v nhắm vào
drained /dreɪnd/ v rút nước
cultivation /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ n canh tác
emitters /ɪˈmɪtəz/ n nguồn phát thải
carbon stores /ˈkɑːbən stɔːz/ n kho lưu trữ carbon
global emissions /ˈɡləʊbl ɪˈmɪʃnz/ n khí thải toàn cầu
clearance /ˈklɪərəns/ n dọn sạch, phát quang
risk /rɪsk/ n rủi ro
forest fires /ˈfɒrɪst ˈfaɪəz/ n cháy rừng
release /rɪˈliːs/ v thải ra
amounts /əˈmaʊnts/ n lượng
biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ n đa dạng sinh học
revenues /ˈrevənjuːz/ n doanh thu
decades /ˈdekeɪdz/ n nhiều thập kỷ
logging /ˈlɒɡɪŋ/ n khai thác gỗ
arrive /əˈraɪv/ v đến
dig /dɪɡ/ v đào
ditch /dɪtʃ/ n mương, rãnh
enter /ˈentə/ v đi vào
float /fləʊt/ v nổi
logs /lɒɡz/ n khúc gỗ
allow for /əˈlaʊ fɔː/ v.phrase cho phép
bacteria /bækˈtɪəriə/ n vi khuẩn
fungi /ˈfʌŋɡaɪ/ n nấm
break down /breɪk daʊn/ v.phrase phân hủy
methane /ˈmiːθeɪn/ n khí methane
solid matter /ˈsɒlɪd ˈmætə/ n chất rắn
move downwards /muːv ˈdaʊnwədz/ v.phrase dịch chuyển xuống
subsidence /səbˈsaɪdəns/ n sự sụt lún
comprises /kəmˈpraɪzɪz/ v bao gồm
alarming /əˈlɑːmɪŋ/ adj đáng báo động
consequences /ˈkɒnsɪkwənsɪz/ n hậu quả
tropics /ˈtrɒpɪks/ n vùng nhiệt đới
subside /səbˈsaɪd/ v lún xuống
centimetres /ˈsentɪmiːtəz/ n xentimét
landscapes /ˈlændskeɪps/ n cảnh quan
catastrophe /kəˈtæstrəfi/ n thảm họa
landmass /ˈlændmæs/ n diện tích đất liền
affect /əˈfekt/ v ảnh hưởng
documented /ˈdɒkjʊmentɪd/ adj được ghi nhận
subtle /ˈsʌtl/ adj tinh vi
impacts /ˈɪmpækts/ n tác động
devastating /ˈdevəsteɪtɪŋ/ adj tàn phá
sediment /ˈsedɪmənt/ n phù sa, trầm tích
run-off /ˈrʌnɒf/ n dòng chảy tràn
invisible /ɪnˈvɪzəbl/ adj không nhìn thấy
over-extraction /ˌəʊvərɪkˈstrækʃn/ n sự khai thác quá mức
shock stories /ʃɒk ˈstɔːriz/ n tin gây sốc
seldom /ˈseldəm/ adv hiếm khi
blame /bleɪm/ v đổ lỗi
deliberate /dɪˈlɪbərət/ adj cố ý
set out to /set aʊt tuː/ v.phrase có ý định
acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/ v thừa nhận
income generation /ˈɪnkʌm ˌdʒenəˈreɪʃn/ n tạo thu nhập
profit /ˈprɒfɪt/ v thu lợi
sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ n tính bền vững
planning /ˈplænɪŋ/ n quy hoạch
decision making /dɪˈsɪʒn ˌmeɪkɪŋ/ n ra quyết định
clear rights /klɪə raɪts/ n quyền rõ ràng
fortunes /ˈfɔːtʃuːnz/ n tình trạng, vận mệnh
attitudes /ˈætɪtjuːdz/ n thái độ
priority /praɪˈɒrəti/ n ưu tiên
deny /dɪˈnaɪ/ v phủ nhận
cautiously /ˈkɔːʃəsli/ adv một cách thận trọng
awareness /əˈweənəs/ n nhận thức
growing /ˈɡrəʊɪŋ/ adj đang tăng
degradation /ˌdeɡrəˈdeɪʃn/ n sự suy thoái
rapid pace /ˈræpɪd peɪs/ n tốc độ nhanh
impression /ɪmˈpreʃn/ n ấn tượng
slowly changing /ˈsləʊli ˈtʃeɪndʒɪŋ/ v.phrase đang thay đổi dần

Passage 3 Is the era of artificial speech translation upon us?

- Chủ đề: Technology / Communication

- Nội dung chính: Công nghệ dịch ngôn ngữ thời gian thực đang phát triển nhanh nhưng vẫn còn hạn chế về kỹ thuật và văn hóa.

era /ˈɪərə/ n kỷ nguyên
artificial speech translation /ˌɑːtɪˈfɪʃl spiːtʃ trænsˈleɪʃn/ n dịch nói tự động
upon us /əˈpɒn ʌs/ phr đang đến gần
science fiction /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn/ n khoa học viễn tưởng
enables /ɪˈneɪblz/ v cho phép
effective /ɪˈfektɪv/ adj hiệu quả
noise /nɔɪz/ n tiếng ồn
major challenges /ˈmeɪdʒə ˈtʃælɪndʒɪz/ n thách thức lớn
recognize /ˈrekəɡnaɪz/ v nhận diện
device /dɪˈvaɪs/ n thiết bị
laboratory /ləˈbɒrətri/ n phòng thí nghiệm
meeting room /ˈmiːtɪŋ ruːm/ n phòng họp
struggle to cope with /ˈstrʌɡl tu kəʊp wɪð/ v.phrase gặp khó khăn khi xử lý
background noise /ˈbækɡraʊnd nɔɪz/ n tiếng ồn nền
surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj xung quanh
professor /prəˈfesə/ n giáo sư
follow /ˈfɒləʊ/ v theo dõi, hiểu
scratchy /ˈskrætʃi/ adj rè, nhiễu
distance /ˈdɪstəns/ n khoảng cách
obstacle /ˈɒbstəkl/ n trở ngại
communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ n giao tiếp
native language /ˈneɪtɪv ˈlæŋɡwɪdʒ/ n tiếng mẹ đẻ
comfortably /ˈkʌmftəbli/ adv một cách thoải mái
institute /ˈɪnstɪtjuːt/ n viện nghiên cứu
colleagues /ˈkɒliːɡz/ n đồng nghiệp
computer science /kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/ n khoa học máy tính
lectures /ˈlektʃəz/ n bài giảng
students /ˈstjuːdənts/ n sinh viên
electronic translator /ɪˌlekˈtrɒnɪk trænsˈleɪtə/ n thiết bị dịch điện tử
system /ˈsɪstəm/ n hệ thống
generates /ˈdʒenəreɪts/ v tạo ra
text /tekst/ n văn bản
laptops /ˈlæptɒps/ n máy tính xách tay
process /ˈprəʊses/ n quy trình
similar to /ˈsɪmələ tuː/ adj.phrase tương tự
subtitling /ˈsʌbˌtaɪtlɪŋ/ n chèn phụ đề
clearly /ˈklɪəli/ adv rõ ràng
compete with /kəmˈpiːt wɪð/ v.phrase cạnh tranh với
chatter /ˈtʃætə/ n tiếng ồn ào
idea aɪˈdɪə/ n ý tưởng
featured /ˈfiːtʃəd/ v được giới thiệu
listener /ˈlɪsənə/ n người nghe
understand /ˌʌndəˈstænd/ v hiểu
universe /ˈjuːnɪvɜːs/ n vũ trụ
represent /ˌreprɪˈzent/ v đại diện cho
technology enthusiasts /tekˈnɒlədʒi ɪnˈθjuːziæsts/ n người đam mê công nghệ
dream of /driːm əv/ v.phrase mơ về
practically realizable /ˈpræktɪkli ˌrɪəˈlaɪzəbl/ adj.phrase có thể thực hiện trên thực tế
objects /ˈɒbdʒekts/ n đồ vật
flat enough /flæt ɪˈnʌf/ adj.phrase đủ phẳng
hang on walls /hæŋ ɒn wɔːlz/ v.phrase treo lên tường
commonplace /ˈkɒmənpleɪs/ adj phổ biến
prototype /ˈprəʊtətaɪp/ n mẫu thử
appear /əˈpɪə/ v xuất hiện
advances /ədˈvɑːnsɪz/ n sự tiến bộ
voice recognition /vɔɪs ˌrekəɡˈnɪʃn/ n nhận diện giọng nói
stage /steɪdʒ/ n giai đoạn
eye-catching novelties /ˈaɪ kætʃɪŋ ˈnɒvltiz/ n.phrase những điều mới lạ thu hút
steps towards /steps təˈwɔːdz/ n.phrase bước tiến tới
language-transparent /ˈlæŋɡwɪdʒ trænsˈpærənt/ adj không còn rào cản ngôn ngữ
society /səˈsaɪəti/ n xã hội
domestic devices /dəˈmestɪk dɪˈvaɪsɪz/ n thiết bị gia dụng
applications /ˌæplɪˈkeɪʃnz/ n ứng dụng
hotel check-ins /həʊˈtel tʃek ɪnz/ n thủ tục nhận phòng
alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/ n sự thay thế
traveler’s English /ˈtrævələz ˈɪŋɡlɪʃ/ n tiếng Anh du lịch
efficiency /ɪˈfɪʃnsi/ n hiệu suất
social function /ˈsəʊʃl ˈfʌŋkʃn/ n chức năng xã hội
professionals /prəˈfeʃənəlz/ n người chuyên nghiệp
inclined to /ɪnˈklaɪnd tuː/ adj.phrase có xu hướng
patient /ˈpeɪʃnt/ adj kiên nhẫn
conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/ n cuộc hội thoại
redress /rɪˈdres/ v khắc phục
founder /ˈfaʊndə/ n người sáng lập
CEO /ˌsiː iː ˈəʊ/ n giám đốc điều hành
preparing /prɪˈpeərɪŋ/ v chuẩn bị
model /ˈmɒdl/ n mô hình
entails /ɪnˈteɪlz/ v bao gồm, kéo theo
performance improvements /pəˈfɔːməns ɪmˈpruːvmənts/ n cải thiện hiệu suất
accuracy /ˈækjərəsi/ n độ chính xác
delivery /dɪˈlɪvəri/ n sự truyền tải
speakers /ˈspiːkəz/ n người nói
earpieces /ˈɪəpiːsɪz/ n tai nghe nhỏ
sharing /ˈʃeərɪŋ/ n sự chia sẻ
barrier /ˈbæriə/ n rào cản
stranger /ˈstreɪndʒə/ n người lạ
unexpected /ˌʌnɪkˈspektɪd/ adj bất ngờ
solved /sɒlvd/ v giải quyết
prevalent /ˈprevələnt/ adj phổ biến, thịnh hành
sufficiently /səˈfɪʃntli/ adv đủ
likely to /ˈlaɪkli tuː/ adj.phrase có khả năng
depend on /dɪˈpend ɒn/ v.phrase phụ thuộc vào
voice-controlled /vɔɪs kənˈtrəʊld/ adj điều khiển bằng giọng nói
highlight /ˈhaɪlaɪt/ v nhấn mạnh
significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/ n tầm quan trọng
nations /ˈneɪʃnz/ n các quốc gia
taken off /ˈteɪkən ɒf/ v.phrase phát triển mạnh
range of systems /reɪndʒ əv ˈsɪstəmz/ n nhiều hệ thống
long way to go /lɒŋ weɪ tu ɡəʊ/ phr còn nhiều việc phải làm
simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/ adj đồng thời
sections /ˈsekʃnz/ n các phần
oblige /əˈblaɪdʒ/ v bắt buộc
pause /pɔːz/ v tạm dừng
remarks /rɪˈmɑːks/ n lời nói
offline /ˈɒflaɪn/ adj ngoại tuyến
situations /ˌsɪtʃuˈeɪʃnz/ n tình huống
internet access /ˈɪntənet ˈækses/ n truy cập internet
address /əˈdres/ v giải quyết
apprehensions /ˌæprɪˈhenʃnz/ n lo ngại
private data /ˈpraɪvət ˈdeɪtə/ n dữ liệu cá nhân
accumulating /əˈkjuːmjəleɪtɪŋ/ v tích lũy
servers /ˈsɜːvəz/ n máy chủ
processing /ˈprəʊsesɪŋ/ n xử lý
cope with /kəʊp wɪð/ v.phrase xử lý
physical challenges /ˈfɪzɪkl ˈtʃælɪndʒɪz/ n thách thức vật lý
socially aware /ˈsəʊʃli əˈweə/ adj nhạy cảm xã hội
address people /əˈdres ˈpiːpl/ v.phrase xưng hô phù hợp
cultural traditions /ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃnz/ n truyền thống văn hóa
academic status /ˌækəˈdemɪk ˈsteɪtəs/ n địa vị học thuật
solemn respect /ˈsɒləm rɪˈspekt/ n.phrase sự tôn trọng trang nghiêm
polite /pəˈlaɪt/ adj lịch sự
etiquette-sensitive /ˈetɪket ˈsensɪtɪv/ adj nhạy cảm về phép tắc
cultural norms /ˈkʌltʃərəl nɔːmz/ n chuẩn mực văn hóa
preserve /prɪˈzɜːv/ v bảo tồn
local customs /ˈləʊkl ˈkʌstm/ n phong tục địa phương
habits /ˈhæbɪts/ n thói quen
first-name terms /fɜːst neɪm tɜːmz/ n cách gọi tên thân mật
outsource /ˈaʊtsɔːs/ v thuê ngoài, giao phó
matures /məˈtjʊəz/ v phát triển hoàn thiện
seamless /ˈsiːmləs/ adj liền mạch
ubiquitous /juːˈbɪkwɪtəs/ adj phổ biến khắp nơi
add value /æd ˈvæljuː/ v.phrase tăng giá trị
conduct /kənˈdʌkt/ v thực hiện
family lives /ˈfæməli laɪvz/ n đời sống gia đình
relationships /rɪˈleɪʃnʃɪps/ n mối quan hệ
open to question /ˈəʊpən tu ˈkwestʃn/ phr còn gây tranh cãi
noteworthy /ˈnəʊtwɜːði/ adj đáng chú ý
overcome barriers /ˌəʊvəˈkʌm ˈbæriəz/ v.phrase vượt qua rào cản
generations /ˌdʒenəˈreɪʃnz/ n các thế hệ
shared language /ʃeəd ˈlæŋɡwɪdʒ/ n ngôn ngữ chung
simulate /ˈsɪmjuleɪt/ v mô phỏng
voice-morphing /vɔɪs ˈmɔːfɪŋ/ n điều chỉnh giọng nói
lip movements /lɪp ˈmuːvmənts/ n chuyển động môi
dubbed movie /dʌbd ˈmuːvi/ n phim lồng tiếng
contrast /ˈkɒntrɑːst/ n sự đối lập
sense of belonging /sens əv bɪˈlɒŋɪŋ/ n cảm giác thuộc về
community /kəˈmjuːnəti/ n cộng đồng
lingua franca /ˌlɪŋɡwə ˈfræŋkə/ n ngôn ngữ chung
predecessors /ˈpriːdɪsesəz/ n tiền bối
practical need /ˈpræktɪkl niːd/ n nhu cầu thực tế
diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ v giảm đi
persist /pəˈsɪst/ v tồn tại, bền bỉ
substitute for /ˈsʌbstɪtjuːt fɔː/ n.phrase sự thay thế cho
subtle understanding /ˈsʌtl ˌʌndəˈstændɪŋ/ n sự hiểu biết tinh tế

Từ vựng hay Test 4

Passage 1 The impact of climate change on butterflies in Britain

- Chủ đề: Environment / Climate change

- Nội dung chính: Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến vòng đời và phân bố của loài bướm, gây thay đổi hệ sinh thái.

impact /ˈɪmpækt/ n tác động
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ n biến đổi khí hậu
butterflies /ˈbʌtəflaɪz/ n bướm
Britain /ˈbrɪtn/ n nước Anh
according to /əˈkɔːdɪŋ tuː/ prep theo như
conservationists /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪsts/ n nhà bảo tồn
populations /ˌpɒpjuˈleɪʃnz/ n quần thể
species /ˈspiːʃiːz/ n các loài
declined /dɪˈklaɪnd/ v suy giảm, giảm sút
trend /trend/ n xu hướng
continues /kənˈtɪnjuːz/ v tiếp diễn
unpredictable /ˌʌnprɪˈdɪktəbl/ adj khó đoán, không thể dự đoán
knock-on effect /ˈnɒk ɒn ɪˈfekt/ n hiệu ứng dây chuyền
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ n hệ sinh thái
eggs /eɡz/ n trứng
develop into /dɪˈveləp ˈɪntuː/ v.phrase phát triển thành
caterpillars /ˈkætəpɪləz/ n sâu bướm
insects /ˈɪnsekts/ n côn trùng
second stage /ˈsekənd steɪdʒ/ n giai đoạn thứ hai
lifecycle /ˈlaɪfsaɪkl/ n vòng đời
consume /kənˈsjuːm/ v tiêu thụ
vast quantities /vɑːst ˈkwɒntətiz/ n số lượng lớn
plant material /plɑːnt məˈtɪəriəl/ n chất liệu thực vật
in turn /ɪn tɜːn/ adv đổi lại, lần lượt
prey /preɪ/ n con mồi
bats /bæts/ n dơi
small mammals /smɔːl ˈmæməlz/ n động vật có vú nhỏ
arming themselves with /ˈɑːmɪŋ ðəmˈselvz wɪð/ v.phrase trang bị cho mình bằng
understanding /ˌʌndəˈstænd/ n sự hiểu biết
numbers are down /ˈnʌmbəz ɑː daʊn/ v.phrase số lượng đang giảm
hope to /həʊp tuː/ v.phrase hy vọng
halt /hɔːlt/ v ngăn chặn, dừng lại
reverse /rɪˈvɜːs/ v đảo ngược
outdoor conditions /ˌaʊtˈdɔː kənˈdɪʃnz/ n điều kiện ngoài trời
at any given time /ət ˈeni ˈɡɪvn taɪm/ phr vào bất kỳ thời điểm nào
generally /ˈdʒenrəli/ adv nhìn chung
warmer /ˈwɔːmə/ adj ấm hơn
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ n thách thức
deal with /diːl wɪð/ v.phrase đối phó với
ensuring /ɪnˈʃʊərɪŋ/ v đảm bảo
suit them /suːt ðəm/ v.phrase phù hợp với chúng
active /ˈæktɪv/ adj hoạt động
reproduce /ˌriːprəˈdjuːs/ v sinh sản
scientists /ˈsaɪəntɪsts/ n các nhà khoa học
timing /ˈtaɪmɪŋ/ n thời điểm
phenology /fəˈnɒlədʒi/ n hiện tượng sinh thái theo mùa
animal /ˈænɪml/ n động vật
plant /plɑːnt/ n thực vật
earlier in the year /ˈɜːliə rɪn ðə jɪə/ phr sớm hơn trong năm
advance /ədˈvɑːns/ v/n tiến lên, thay đổi sớm hơn
observed /əbˈzɜːvd/ v được quan sát
wide range /waɪd reɪndʒ/ n phạm vi rộng
to some extent /tu sʌm ɪkˈstent/ phr ở một mức độ nào đó
average spring temperature /ˈævərɪdʒ sprɪŋ ˈtemprətʃə/ n nhiệt độ mùa xuân trung bình
increased /ɪnˈkriːst/ v tăng lên
roughly /ˈrʌfli/ adv xấp xỉ
on average /ɒn ˈævərɪdʒ/ adv trung bình
keep in line with /kiːp ɪn laɪn wɪð/ v.phrase duy trì phù hợp với
cooler temperatures /ˈkuːlə ˈtemprətʃəz/ n nhiệt độ mát hơn
well equipped /wel ɪˈkwɪpt/ adj.phrase được trang bị tốt
cope with /kəʊp wɪð/ v.phrase đương đầu với
adjust to /əˈdʒʌst tuː/ v.phrase điều chỉnh theo
under stress /ˈʌndə stres/ adj.phrase đang chịu áp lực
dragged along /dræɡd əˈlɒŋ/ v.phrase bị kéo theo
unwillingly /ʌnˈwɪlɪŋli/ adv miễn cưỡng
unnaturally /ʌnˈnætʃrəli/ adv một cách bất thường
answer /ˈɑːnsə/ n câu trả lời
unknown /ʌnˈnəʊn/ adj chưa rõ
study /ˈstʌdi/ n nghiên cứu
seeking to /ˈsiːkɪŋ tuː/ v.phrase nhằm mục đích
researchers /rɪˈsɜːtʃəz/ n nhà nghiên cứu
pulled together /pʊld təˈɡeðə/ v.phrase tập hợp lại
records /ˈrekɔːdz/ n dữ liệu ghi chép
submitted by /səbˈmɪtɪd baɪ/ v.phrase được gửi bởi
enthusiasts /ɪnˈθjuːziæsts/ n người đam mê
spend their free time /spend ðeə friː taɪm/ v.phrase dành thời gian rảnh
observing /əbˈzɜːvɪŋ/ v quan sát
activities /ækˈtɪvətiz/ n hoạt động
provided information /prəˈvaɪdɪd ˌɪnfəˈmeɪʃn/ v.phrase cung cấp thông tin
Great Britain /ɡreɪt ˈbrɪtn/ n Vương quốc Anh
estimated /ˈestɪmeɪtɪd/ v ước tính
abundance /əˈbʌndəns/ n sự phong phú, dồi dào
distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ n phân bố
across this time /əˈkrɒs ðɪs taɪm/ phr trong suốt khoảng thời gian này
crucially /ˈkruːʃəli/ adv một cách then chốt
subtle /ˈsʌtl/ adj nhẹ, khó nhận thấy
adult butterfly /ˈædʌlt ˈbʌtəflaɪ/ n bướm trưởng thành
analyzing /ˈænəlaɪzɪŋ/ v phân tích
trends /trendz/ n xu hướng
variable /ˈveəriəbl/ n biến số
discovered /dɪˈskʌvəd/ v phát hiện ra
flexible /ˈfleksəbl/ adj linh hoạt
lifecycles /ˈlaɪfsaɪklz/ n vòng đời
benefit from /ˈbenɪfɪt frəm/ v.phrase hưởng lợi từ
emergence /ɪˈmɜːdʒəns/ n sự xuất hiện
driven by /ˈdrɪvn baɪ/ v.phrase được thúc đẩy bởi
individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ n cá thể
flying /ˈflaɪɪŋ/ v bay
spring /sprɪŋ/ n mùa xuân
grandchildren /ˈɡræntʃɪldrən/ n thế hệ cháu
great-grandchildren /ˌɡreɪt ˈɡræntʃɪldrən/ n thế hệ chắt
positive /ˈpɒzətɪv/ adj tích cực
northwards extent /ˈnɔːθwədz ɪkˈstent/ n mức độ mở rộng về phía bắc
dainty /ˈdeɪnti/ adj nhỏ nhắn
colonies /ˈkɒləniz/ n quần thể, đàn
hundred strong /ˈhʌndrəd strɒŋ/ phr số lượng khoảng một trăm
summer generations /ˈsʌmə ˌdʒenəˈreɪʃnz/ n thế hệ mùa hè
complete a cycle /kəmˈpliːt ə ˈsaɪkl/ v.phrase hoàn thành một chu kỳ
reproductive cycle /ˌriːprəˈdʌktɪv ˈsaɪkl/ n chu kỳ sinh sản
autumn /ˈɔːtəm/ n mùa thu
population growth /ˌpɒpjuˈleɪʃn ɡrəʊθ/ n sự gia tăng quần thể
single /ˈsɪŋɡl/ adj đơn, một
restricted /rɪˈstrɪktɪd/ adj hạn chế
evidence of /ˈevɪdəns əv/ n.phrase bằng chứng về
benefit /ˈbenɪfɪt/ n lợi ích
emerging earlier /ɪˈmɜːdʒɪŋ ˈɜːliə/ v.phrase xuất hiện sớm hơn
worryingly /ˈwʌriɪŋli/ adv đáng lo ngại
specialize in /ˈspeʃəlaɪz ɪn/ v.phrase chuyên về
habitat /ˈhæbɪtæt/ n môi trường sống
specific habitat types /spəˈsɪfɪk ˈhæbɪtæt taɪps/ n các kiểu môi trường sống cụ thể
preferred diet /prɪˈfɜːd ˈdaɪət/ n chế độ ăn ưa thích
tended to /ˈtendɪd tuː/ v.phrase có xu hướng
at harm /ət hɑːm/ adj.phrase bị tổn hại
beautiful /ˈbjuːtəfl/ adj đẹp
described as /dɪˈskraɪbd æz/ v.phrase được mô tả là
endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/ adj có nguy cơ tuyệt chủng
found only in /faʊnd ˈəʊnli ɪn/ v.phrase chỉ được tìm thấy ở
coppiced woodland /ˈkɒpɪst ˈwʊdlənd/ n rừng khai thác theo chu kỳ
limestone pavement /ˈlaɪmstəʊn ˈpeɪvmənt/ n địa hình đá vôi
single-generation /ˌsɪŋɡl ˌdʒenəˈreɪʃn/ adj chỉ có một thế hệ mỗi năm
suggests that /səˈdʒests ðæt/ v.phrase gợi ý rằng
undoubtedly /ʌnˈdaʊtɪdli/ adv chắc chắn
sole cause /səʊl kɔːz/ n nguyên nhân duy nhất
played a part in /pleɪd ə pɑːt ɪn/ v.phrase góp phần vào
downfall /ˈdaʊnfɔːl/ n sự suy tàn, suy sụp
not lost /nɒt lɒst/ adj.phrase chưa phải vô vọng
capacity /kəˈpæsəti/ n khả năng
continental Europe /ˌkɒntɪˈnentl ˈjʊərəp/ n châu Âu lục địa
sufficiently /səˈfɪʃntli/ adv đủ
continues to warm /kənˈtɪnjuːz tu wɔːm/ v.phrase tiếp tục ấm lên
switch to /swɪtʃ tuː/ v.phrase chuyển sang
multiple generations /ˈmʌltɪpl ˌdʒenəˈreɪʃnz/ n nhiều thế hệ
extract benefits /ɪkˈstrækt ˈbenɪfɪts/ v.phrase tận dụng lợi ích
additional warmth /əˈdɪʃənl wɔːmθ/ n sự ấm lên thêm
potentially /pəˈtenʃəli/ adv có khả năng
leading to /ˈliːdɪŋ tuː/ v.phrase dẫn đến
more immediately /mɔːr ɪˈmiːdiətli/ adv trực tiếp hơn
knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ n kiến thức
spot /spɒt/ v nhận ra
warning sign /ˈwɔːnɪŋ saɪn/ n dấu hiệu cảnh báo
at risk /ət rɪsk/ adj.phrase có nguy cơ
sought-after /ˌsɔːt ˈɑːftə/ adj được săn tìm
experienced /ɪkˈspɪəriənst/ v trải qua
significant increase /sɪɡˈnɪfɪkənt ɪnˈkriːs/ n sự gia tăng đáng kể
considerable decline /kənˈsɪdərəbl dɪˈklaɪn/ n sự suy giảm đáng kể
solely /ˈsəʊlli/ adv chỉ duy nhất
due to /djuː tuː/ prep do, bởi vì

Passage 2 Deep-sea mining

- Chủ đề: Environment vs Economy

- Nội dung chính: Khai thác khoáng sản đáy biển mang lại lợi ích kinh tế nhưng tiềm ẩn rủi ro lớn cho môi trường chưa được hiểu rõ.

deep-sea mining /ˌdiːp siː ˈmaɪnɪŋ/ n khai thác đáy biển sâu
ocean floor /ˈəʊʃn flɔː/ n đáy đại dương
habitats /ˈhæbɪtæts/ n môi trường sống
at risk /ət rɪsk/ adj.phr có nguy cơ
hunger for /ˈhʌŋɡə fɔː/ n.phr nhu cầu lớn về
marine minerals /məˈriːn ˈmɪnərəlz/ n khoáng sản biển
microbe /ˈmaɪkrəʊb/ n vi sinh vật
pathogenic /ˌpæθəˈdʒenɪk/ adj gây bệnh
laboratory /ləˈbɒrətri/ n phòng thí nghiệm
breakthrough /ˈbreɪkθruː/ n bước đột phá
fight against /faɪt əˈɡenst/ v.phr chống lại
antibiotic-resistant /ˌæntibaɪˈɒtɪk rɪˈzɪstənt/ adj kháng kháng sinh
superbugs /ˈsuːpəbʌɡz/ n siêu vi khuẩn
responsible for /rɪˈspɒnsəbl fɔː/ adj.phr chịu trách nhiệm cho
previously unknown /ˈpriːviəsli ʌnˈnəʊn/ adj.phr chưa từng được biết đến
boosting /ˈbuːstɪŋ/ v tăng cường, thúc đẩy
life-saving medicine /ˈlaɪf seɪvɪŋ ˈmedsn/ n thuốc cứu sống
view as /vjuː æz/ v.phr coi là
wealth of /welθ əv/ n.phr số lượng lớn
undocumented species /ʌnˈdɒkjʊmentɪd ˈspiːʃiːz/ n các loài chưa được ghi nhận
prospecting ground /ˈprɒspektɪŋ ɡraʊnd/ n khu vực khai thác tiềm năng
fear that /fɪə ðæt/ v.phr lo ngại rằng
rush to /rʌʃ tuː/ v.phr vội vàng làm gì
exploit /ɪkˈsplɔɪt/ v khai thác
equally rich /ˈiːkwəli rɪtʃ/ adj giàu tương đương
metal resources /ˈmetl rɪˈsɔːsɪz/ n tài nguyên kim loại
bioactive potential /ˌbaɪəʊˈæktɪv pəˈtenʃl/ n tiềm năng hoạt tính sinh học
urge a halt /ɜːdʒ ə hɔːlt/ v.phr kêu gọi dừng lại
weigh up /weɪ ʌp/ v.phr cân cân nhắc
pros and cons /prəʊz ænd kɒnz/ n ưu và nhược điểm
sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ n tính bền vững
economic potential /ˌiːkəˈnɒmɪk pəˈtenʃl/ n tiềm năng kinh tế
argue that /ˈɑːɡjuː ðæt/ v.phr lập luận rằng
remotely operated vehicles /rɪˈməʊtli ˈɒpəreɪtɪd ˈviːəklz/ n phương tiện điều khiển từ xa
spotted /ˈspɒtɪd/ v phát hiện
sea cucumbers /ˈsiː ˌkjuːkʌmbəz/ n hải sâm
rare /reə/ adj hiếm
octopus /ˈɒktəpəs/ n bạch tuộc
off the coast /ɒf ðə kəʊst/ prep ngoài khơi
lifesaving potential /ˈlaɪfseɪvɪŋ pəˈtenʃl/ n tiềm năng cứu sống
estimate /ˈestɪmeɪt/ v ước tính
decade /ˈdekeɪd/ n thập kỷ
newly discovered /ˈnjuːli dɪˈskʌvəd/ adj mới được phát hiện
race towards /reɪs təˈwɔːdz/ n.phr cuộc chạy đua hướng tới
commercial mining /kəˈmɜːʃl ˈmaɪnɪŋ/ n khai thác thương mại
ocean abyss /ˈəʊʃn əˈbɪs/ n vực sâu đại dương
begun /bɪˈɡʌn/ v đã bắt đầu
nickel, cobalt /ˈnɪkl, ˈkəʊbɔːlt/ n niken, coban
rare earth metals /reər ɜːθ ˈmetlz/ n kim loại đất hiếm
contain /kənˈteɪn/ v chứa
combined /kəmˈbaɪnd/ adj kết hợp
according to /əˈkɔːdɪŋ tuː/ prep theo như
survey /ˈsɜːveɪ/ n khảo sát
corporations /ˌkɔːpəˈreɪʃnz/ n tập đoàn
exploration /ˌekspləˈreɪʃn/ n thăm dò
help diversify /help daɪˈvɜːsɪfaɪ/ v.phr giúp đa dạng hóa
demand for /dɪˈmɑːnd fɔː/ n nhu cầu về
soaring /ˈsɔːrɪŋ/ adj tăng vọt
power technology /ˈpaʊə tekˈnɒlədʒi/ v.phr cung cấp năng lượng cho công nghệ
yield /jiːld/ v tạo ra, mang lại
ore /ɔː/ n quặng
waste /weɪst/ n chất thải
methods of extraction /ˈmeθədz əv ɪkˈstrækʃn/ n các phương pháp khai thác
employ /ɪmˈplɔɪ/ v sử dụng
machinery /məˈʃiːnəri/ n máy móc
terrestrial mining /təˈrestriəl ˈmaɪnɪŋ/ n khai thác trên đất liền
excavate /ˈekskəveɪt/ v khai quật
depths /depθs/ n độ sâu
seawater slurry /ˈsiːwɔːtə ˈslʌri/ n bùn nước biển
solid particles /ˈsɒlɪd ˈpɑːtɪklz/ n hạt rắn
sea surface /siː ˈsɜːfɪs/ n mặt biển
de-watered /diː ˈwɔːtəd/ adj tách nước
transferred to /trænsˈfɜːd tuː/ v.phr chuyển sang
vessel /ˈvesl/ n tàu
pumped back /pʌmpt bæk/ v.phr bơm trở lại
discharged /dɪsˈtʃɑːdʒd/ v thải ra
urge caution /ɜːdʒ ˈkɔːʃn/ v.phr kêu gọi thận trọng
massive /ˈmæsɪv/ adj rất lớn
unknown /ʌnˈnəʊn/ adj chưa biết
ramifications /ˌræmɪfɪˈkeɪʃnz/ n hậu quả
nearby communities /ˈnɪəbaɪ kəˈmjuːnətiz/ n cộng đồng lân cận
regulatory framework /ˈreɡjələtəri ˈfreɪmwɜːk/ n khung pháp lý
not yet drafted /nɒt jet ˈdrɑːftɪd/ adj chưa được soạn thảo
resource scrambles /rɪˈsɔːs ˈskræmblz/ n cuộc tranh giành tài nguyên
share features with /ʃeə ˈfiːtʃəz wɪð/ v.phr có đặc điểm giống
disregard for /ˌdɪsrɪˈɡɑːd fɔː/ n.phr sự phớt lờ
social impacts /ˈsəʊʃl ˈɪmpækts/ n tác động xã hội
marginalisation /ˌmɑːdʒɪnəlaɪˈzeɪʃn/ n sự gạt ra ngoài lề
indigenous peoples /ɪnˈdɪdʒənəs ˈpiːplz/ n người bản địa
knowledge of /ˈnɒlɪdʒ əv/ n.phr kiến thức về
extremely limited /ɪkˈstriːmli ˈlɪmɪtɪd/ adj rất hạn chế
mapped /mæpt/ v được lập bản đồ
greater detail /ˈɡreɪtə ˈdiːteɪl/ n chi tiết hơn
remark /rɪˈmɑːk/ v nhận xét
respect to /rɪˈspekt tuː/ prep liên quan đến
research /rɪˈsɜːtʃ/ n nghiên cứu
suggest /səˈdʒest/ v cho thấy
hydrothermal vents /ˌhaɪdrəʊˈθɜːml vents/ n miệng phun thủy nhiệt
crucial impacts /ˈkruːʃl ˈɪmpækts/ n tác động quan trọng
global climate /ˈɡləʊbl ˈklaɪmət/ n khí hậu toàn cầu
mineral-rich /ˈmɪnərəl rɪtʃ/ adj giàu khoáng sản
surroundings /səˈraʊndɪŋz/ n môi trường xung quanh
well-known /wel nəʊn/ adj nổi tiếng
crustaceans /krʌˈsteɪʃnz/ n động vật giáp xác
tubeworms /ˈtjuːbwɜːmz/ n giun ống
including /ɪnˈkluːdɪŋ/ prep bao gồm
pose a threat /pəʊz ə θret/ v.phr gây ra mối đe dọa
vital functions /ˈvaɪtl ˈfʌŋkʃnz/ n chức năng thiết yếu
produce /prəˈdjuːs/ v tạo ra
sediment plumes /ˈsedɪmənt pluːmz/ n các đám trầm tích
waste discharge /weɪst dɪsˈtʃɑːdʒ/ n việc thải chất thải
significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ adv đáng kể
disturbing /dɪˈstɜːbɪŋ/ v làm xáo trộn
seafloor environment /ˈsiːflɔː ɪnˈvaɪrənmənt/ n môi trường đáy biển
scientists are clear /ˈsaɪəntɪsts ɑː klɪə/ v.phr các nhà khoa học khẳng định rõ
occupy /ˈɒkjupaɪ/ v chiếm
planet /ˈplænɪt/ n hành tinh
relatively unexplored /ˈrelətɪvli ˌʌnɪkˈsplɔːd/ adj tương đối chưa được khám phá
chief executive /tʃiːf ɪɡˈzekjətɪv/ n giám đốc điều hành
makes sense /meɪks sens/ v.phr hợp lý
untapped potential /ˌʌnˈtæpt pəˈtenʃl/ n tiềm năng chưa khai thác
environmentally sustainable /ɪnˌvaɪrənˈmentəli səˈsteɪnəbl/ adj bền vững về môi trường
continually /kənˈtɪnjuəli/ adv liên tục
depleting land resources /dɪˈpliːtɪŋ lænd rɪˈsɔːsɪz/ n tài nguyên đất đang cạn kiệt
rising needs /ˈraɪzɪŋ niːdz/ n nhu cầu gia tăng
environmental impacts /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈɪmpækts/ n tác động môi trường
critics /ˈkrɪtɪks/ n những người chỉ trích
exotic ecosystems /ɪɡˈzɒtɪk ˈiːkəʊsɪstəmz/ n hệ sinh thái kỳ lạ
little-known /ˈlɪtl nəʊn/ adj ít được biết đến
protected /prəˈtektɪd/ v được bảo vệ
assault on /əˈsɔːlt ɒn/ n.phr sự tấn công vào
ecosystems /ˈiːkəʊsɪstəmz/ n hệ sinh thái
inflicted by /ɪnˈflɪktɪd baɪ/ v.phr do gây ra
active vents /ˈæktɪv vents/ n miệng phun hoạt động
off-limits /ˌɒf ˈlɪmɪts/ adj cấm
biotechnology spin-offs /ˌbaɪəʊtekˈnɒlədʒi ˈspɪn ɒfs/ n ứng dụng công nghệ sinh học
strict controls /strɪkt kənˈtrəʊlz/ n kiểm soát nghiêm ngặt
in place /ɪn pleɪs/ phr được áp dụng

Passage 3 The unselfish gene

- Chủ đề: Biology / Human behavior

- Nội dung chính: Tranh luận giữa việc con người bản chất ích kỷ hay vị tha, và vai trò của tiến hóa + môi trường trong hành vi.

unselfish /ʌnˈselfɪʃ/ adj không ích kỷ
gene /dʒiːn/ n gen
psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ n nhà tâm lý học
self-centred /ˌself ˈsentəd/ adj ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân
assumption /əˈsʌmpʃn/ n giả định
essentially /ɪˈsenʃəli/ adv về bản chất
human beings /ˈhjuːmən ˈbiːɪŋz/ n con người
apparently /əˈpærəntli/ adv dường như
ruthless /ˈruːθləs/ adj tàn nhẫn, nhẫn tâm
impulses /ˈɪmpʌlsɪz/ n xung lực, thôi thúc
compete /kəmˈpiːt/ v cạnh tranh
resources /rɪˈzɔːsɪz/ n tài nguyên
accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ v tích lũy, gom góp
possessions /pəˈzeʃnz/ n tài sản, của cải
kind /kaɪnd/ adj tử tế
ulterior motives /ʌlˈtɪəriə ˈməʊtɪvz/ n.phr động cơ thầm kín
managed to /ˈmænɪdʒd tuː/ v.phr đã xoay xở để
control /kənˈtrəʊl/ v kiểm soát
transcend /trænˈsend/ v vượt qua, vượt lên trên
innate /ɪˈneɪt/ adj bẩm sinh, vốn có
selfishness /ˈselfɪʃnəs/ n sự ích kỷ
brutality /bruːˈtæləti/ n sự tàn bạo
bleak /bliːk/ adj ảm đạm
human nature /ˌhjuːmən ˈneɪtʃə/ n bản chất con người
closely associated with /ˈkləʊsli əˈsəʊsieɪtɪd wɪð/ adj.phr gắn liền chặt chẽ với
science writer /ˈsaɪəns ˈraɪtə/ n nhà văn khoa học
justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ v biện minh, bào chữa
fitted with /ˈfɪtɪd wɪð/ v.phr phù hợp với
competitive /kəmˈpetətɪv/ adj mang tính cạnh tranh
individualistic /ˌɪndɪˌvɪdʒuəˈlɪstɪk/ adj cá nhân chủ nghĩa
ethos /ˈiːθɒs/ n tinh thần, hệ giá trị
prevalent /ˈprevələnt/ adj phổ biến, thịnh hành
reference to /ˈrefrəns tuː/ n.phr sự viện dẫn đến
field /fiːld/ n lĩnh vực
evolutionary psychology /ˌevəˈluːʃənri saɪˈkɒlədʒi/ n tâm lý học tiến hóa
theorises /ˈθɪəraɪzɪz/ v đưa ra giả thuyết
present-day /ˌpreznt ˈdeɪ/ adj ngày nay
traits /treɪts/ n đặc điểm
prehistoric times /ˌpriːhɪˈstɒrɪk taɪmz/ n thời tiền sử
termed /tɜːmd/ v được gọi là
adaptedness /əˈdæptɪdnəs/ n sự thích nghi
prehistory /ˌpriːˈhɪstri/ n thời tiền sử
period /ˈpɪəriəd/ n giai đoạn
intense /ɪnˈtens/ adj dữ dội, khắc nghiệt
brutal /ˈbruːtl/ adj tàn bạo, khốc liệt
battle /ˈbætl/ n cuộc chiến đấu
aggression /əˈɡreʃn/ n sự hung hăng
survived /səˈvaɪvd/ v sống sót
survival /səˈvaɪvl/ n sự sinh tồn
depended on /dɪˈpendɪd ɒn/ v.phr phụ thuộc vào
access to /ˈækses tuː/ n.phr quyền tiếp cận
bound to /baʊnd tuː/ adj.phr chắc chắn sẽ
conflict /ˈkɒnflɪkt/ n xung đột
rival /ˈraɪvl/ adj đối thủ, cạnh tranh
warfare /ˈwɔːfeə/ n chiến tranh
logical /ˈlɒdʒɪkl/ adj hợp lý
in fact /ɪn fækt/ adv thực ra
rests on /rests ɒn/ v.phr dựa trên
desperate struggle /ˈdespərət ˈstrʌɡl/ n cuộc vật lộn tuyệt vọng
important to remember /ɪmˈpɔːtənt tu rɪˈmembə/ phr điều quan trọng cần nhớ
era /ˈɪərə/ n thời đại
sparsely populated /ˈspɑːsli ˈpɒpjuleɪtɪd/ adj thưa dân
according to /əˈkɔːdɪŋ tuː/ prep theo như
estimates /ˈestɪməts/ n ước tính
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ n dân số
whole world /həʊl wɜːld/ n toàn thế giới
less than /les ðæn/ prep ít hơn
hunter-gatherers /ˈhʌntə ˌɡæðərəz/ n người săn bắt hái lượm
lived by /lɪvd baɪ/ v.phr sống bằng
wild animals /waɪld ˈænɪməlz/ n động vật hoang dã
collecting /kəˈlektɪŋ/ v thu lượm
wild plants /waɪld plɑːnts/ n thực vật hoang dã
population densities /ˌpɒpjuˈleɪʃn ˈdensətiz/ n mật độ dân số
unlikely /ʌnˈlaɪkli/ adj khó có khả năng
groups /ɡruːps/ n nhóm
competitiveness /kəmˈpetətɪvnəs/ n tính cạnh tranh
significant evidence /sɪɡˈnɪfɪkənt ˈevɪdəns/ n bằng chứng đáng kể
back this notion /bæk ðɪs ˈnəʊʃn/ v.phr ủng hộ quan điểm này
contemporary /kənˈtemprəri/ adj đương đại
anthropologist /ˌænθrəˈpɒlədʒɪst/ n nhà nhân chủng học
characterized by /ˈkærəktəraɪzd baɪ/ v.phr được đặc trưng bởi
extreme /ɪkˈstriːm/ adj cực độ
political /pəˈlɪtɪkl/ adj chính trị
sexual /ˈsekʃuəl/ adj thuộc giới tính
egalitarianism /iˌɡælɪˈteəriənɪzəm/ n chủ nghĩa bình đẳng
individuals /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz/ n cá nhân
property /ˈpɒpəti/ n tài sản
ethical /ˈeθɪkl/ adj thuộc về đạo đức
obligation /ˌɒblɪˈɡeɪʃn/ n nghĩa vụ, trách nhiệm
share everything /ʃeər ˈevriθɪŋ/ v.phr chia sẻ mọi thứ
methods /ˈmeθədz/ n phương pháp
preserving /prɪˈzɜːvɪŋ/ v duy trì
ensuring /ɪnˈʃʊərɪŋ/ v đảm bảo
disparities /dɪˈspærətiz/ n sự chênh lệch
status /ˈsteɪtəs/ n địa vị
arise /əˈraɪz/ v nảy sinh
swap /swɒp/ v trao đổi
arrows /ˈærəʊz/ n mũi tên
acclaim /əˈkleɪm/ n sự ca ngợi
fired /ˈfaɪəd/ v bắn
belongs to /bɪˈlɒŋz tuː/ v.phr thuộc về
domineering /ˌdɒmɪˈnɪərɪŋ/ adj độc đoán, áp đặt
ostracise /ˈɒstrəsaɪz/ v khai trừ, tẩy chay
offender /əˈfendə/ n người vi phạm
society /səˈsaɪəti/ n xã hội
typically /ˈtɪpɪkli/ adv thường thì
dictate /dɪkˈteɪt/ v áp đặt, ra lệnh
worldwide /ˌwɜːldˈwaɪd/ adv trên toàn thế giới
benefit from /ˈbenɪfɪt frɒm/ v.phr hưởng lợi từ
high level /haɪ ˈlevl/ n mức độ cao
autonomy /ɔːˈtɒnəmi/ n quyền tự chủ
select /sɪˈlekt/ v lựa chọn
marriage partners /ˈmærɪdʒ ˌpɑːtnəz/ n bạn đời
decide /dɪˈsaɪd/ v quyết định
choose to /tʃuːz tuː/ v.phr chọn làm
marriage /ˈmærɪdʒ/ n hôn nhân
breaks down /breɪks daʊn/ v.phr đổ vỡ
custody rights /ˈkʌstədi raɪts/ n quyền nuôi con
believe that /bɪˈliːv ðæt/ v.phr tin rằng
normal /ˈnɔːml/ adj bình thường
population growth /ˌpɒpjuˈleɪʃn ɡrəʊθ/ n sự gia tăng dân số
led to /led tuː/ v.phr dẫn đến
agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə/ n nông nghiệp
settled lifestyle /ˈsetld ˈlaɪfstaɪl/ n lối sống định cư
in view of /ɪn vjuː əv/ prep xét theo
male domination /meɪl ˌdɒmɪˈneɪʃn/ n sự thống trị của nam giới
selected by evolution /sɪˈlektɪd baɪ ˌiːvəˈluːʃn/ v.phr được chọn lọc bởi tiến hóa
little benefit /ˈlɪtl ˈbenɪfɪt/ n ít lợi ích
behaved selfishly /bɪˈheɪvd ˈselfɪʃli/ v.phr hành xử ích kỷ
less likely to survive /les ˈlaɪkli tu səˈvaɪv/ adj.phr ít có khả năng sống sót
makes more sense /meɪks mɔː sens/ phr hợp lý hơn
cooperation /kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ n sự hợp tác
altruism /ˈæltruɪzəm/ n lòng vị tha
peacefulness /ˈpiːsfəlnəs/ n sự ôn hòa
characteristics /ˌkærəktəˈrɪstɪks/ n đặc điểm
presumably /prɪˈzjuːməbli/ adv có lẽ
negative /ˈneɡətɪv/ adj tiêu cực
later development /ˈleɪtə dɪˈveləpmənt/ n sự phát triển về sau
environmental factors /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈfæktəz/ n yếu tố môi trường
psychological factors /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl ˈfæktəz/ n yếu tố tâm lý
repeatedly /rɪˈpiːtɪdli/ adv lặp đi lặp lại
natural habitats /ˈnætʃrəl ˈhæbɪtæts/ n môi trường sống tự nhiên
primates /ˈpraɪmeɪts/ n động vật linh trưởng
apes /eɪps/ n loài vượn
gorillas /ɡəˈrɪləz/ n khỉ đột
disrupted /dɪsˈrʌptɪd/ v bị phá vỡ
violent /ˈvaɪələnt/ adj bạo lực
hierarchical /ˌhaɪəˈrɑːkɪkl/ adj có thứ bậc, tôn ti
the same thing /ðə seɪm θɪŋ/ phr điều tương tự
happened to /ˈhæpənd tuː/ v.phr xảy ra với
end of /end əv/ n.phr sự kết thúc của
advent of /ˈædvent əv/ n.phr sự ra đời của
farming /ˈfɑːmɪŋ/ n nông nghiệp
connected to /kəˈnektɪd tuː/ v.phr gắn với
occurred /əˈkɜːd/ v xảy ra
sense of individuality /sens əv ˌɪndɪˌvɪdʒuˈæləti/ n ý thức cá nhân
separateness /ˈseprətnəs/ n sự tách biệt
ultimately /ˈʌltɪmətli/ adv cuối cùng
patriarchy /ˈpeɪtriɑːki/ n chế độ phụ hệ
at any rate /æt ˈeni reɪt/ phr dù sao đi nữa
appear to have developed /əˈpɪə tu həv dɪˈveləpt/ v.phr có vẻ đã phát triển
recently /ˈriːsntli/ adv gần đây
feasible /ˈfiːzəbl/ adj khả thi
adaptive /əˈdæptɪv/ adj mang tính thích nghi
evolutionary terms /ˌiːvəˈluːʃənri tɜːmz/ n khái niệm tiến hóa

Trên đây là tổng hợp các từ vựng hay theo Cambridge IELTS 19, các bạn cùng làm bài đọc và tra từ vựng nhé.

Mở rộng thêm với 1000 từ vựng của bộ: Từ vựng Reading trong sách Cambridge IELTS 20

Chúc cả nhà luyện tốt!