Sách Cambridge IELTS 21 đã lên sóng và mang đến 4 test, 12 bài đọc theo các chủ đề mới, mở rộng từ tâm lý, khoa học, động vật...đa dạng. Nguồn Reading như thường lệ vừa là luyện tập đề vừa mở rộng thêm nhiều từ vựng hay cho người học. Bạn đã làm hết các test Reading chưa?

Cùng tham khảo bộ từ vựng chắt lọc theo các đoạn văn dưới đây để đọc hiểu văn bản dễ dàng hơn nhé. Đọc thêm review chi tiết về các bộ đề Cam ở đây nha: Review Cambridge IELTS 1-21

Từ vựng Test 1 - Cambridge IELTS 21

Passage 1 The Davies Sisters 

amass v /əˈmæs/ tích lũy, thu thập một số lượng lớn
collection n /kəˈlekʃən/ bộ sưu tập
fortune n /ˈfɔːtʃuːn/ khối tài sản lớn
shipping industry n /ˈʃɪpɪŋ ˌɪndəstri/ ngành vận tải biển
mining industry n /ˈmaɪnɪŋ ˌɪndəstri/ ngành khai khoáng
inheritance n /ɪnˈherɪtəns/ tài sản thừa kế
wealthiest adj /ˈwelθiɪst/ giàu có nhất
unmarried adj /ˌʌnˈmærid/ chưa kết hôn
religious upbringing n /rɪˌlɪdʒəs ˈʌpbrɪŋɪŋ/ sự giáo dục, nuôi dạy mang tính tôn giáo
rural adj /ˈrʊərəl/ thuộc vùng nông thôn
social responsibility n /ˌsəʊʃəl rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ trách nhiệm xã hội
philanthropic adj /ˌfɪlənˈθrɒpɪk/ có tính từ thiện, nhân đạo
welfare n /ˈwelfeə/ phúc lợi, sự an sinh
charitable funding n /ˈtʃærɪtəbəl ˈfʌndɪŋ/ nguồn tài trợ từ thiện
rigorously adv /ˈrɪɡərəsli/ một cách nghiêm ngặt, kỹ lưỡng
be geared towards phrase /bi ˈɡɪəd təˈwɔːdz/ được thiết kế, định hướng nhằm mục đích gì
pursuit n /pəˈsjuːt/ hoạt động hoặc mục tiêu được theo đuổi
extensively adv /ɪkˈstensɪvli/ rộng rãi, nhiều, trên phạm vi lớn
governess n /ˈɡʌvənəs/ nữ gia sư tại nhà
art gallery n /ˈɑːt ˌɡæləri/ phòng trưng bày nghệ thuật
make extensive notes phrase /meɪk ɪkˈstensɪv nəʊts/ ghi chép nhiều và chi tiết
regular purchase n /ˈreɡjələ ˈpɜːtʃəs/ việc mua bán thường xuyên
roughly adv /ˈrʌfli/ xấp xỉ, gần như
coincide with v /ˌkəʊɪnˈsaɪd wɪð/ xảy ra cùng thời điểm với, trùng với
take advice from phrase /teɪk ədˈvaɪs frəm/ xin, tiếp nhận lời khuyên từ ai
art dealer n /ˈɑːt ˌdiːlə/ nhà buôn, người kinh doanh tác phẩm nghệ thuật
assume v /əˈsjuːm/ cho rằng, giả định
largely adv /ˈlɑːdʒli/ phần lớn, chủ yếu
be responsible for phrase /bi rɪˈspɒnsəbəl fə/ chịu trách nhiệm về, là nguyên nhân của
retain v /rɪˈteɪn/ giữ lại, duy trì
active role n /ˈæktɪv rəʊl/ vai trò chủ động, tích cực
journal n /ˈdʒɜːnəl/ nhật ký, sổ ghi chép
reveal v /rɪˈviːl/ tiết lộ, cho thấy
preference n /ˈprefrəns/ sự ưa thích, ưu tiên
Old Master n /ˌəʊld ˈmɑːstə/ bậc thầy hội họa châu Âu trước khoảng năm 1800
initially adv /ɪˈnɪʃəli/ ban đầu
make an attempt phrase /meɪk ən əˈtempt/ thực hiện một nỗ lực, cố gắng làm gì
secure v /sɪˈkjʊə/ giành được, mua được hoặc có được
in relative terms phrase /ɪn ˈrelətɪv tɜːmz/ xét về mặt tương đối
income n /ˈɪnkʌm/ thu nhập
be compared with phrase /bi kəmˈpeəd wɪð/ được so sánh với
high-quality adj /ˌhaɪ ˈkwɒləti/ có chất lượng cao
beyond one’s means phrase /bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/ vượt quá khả năng tài chính của ai
be willing to pay phrase /bi ˈwɪlɪŋ tə peɪ/ sẵn lòng chi trả
fashionable adj /ˈfæʃənəbəl/ hợp thời, đang thịnh hành
take a new direction phrase /teɪk ə njuː dəˈrekʃən/ chuyển sang một hướng đi mới
turn to v /tɜːn tuː/ chuyển sang, bắt đầu quan tâm đến
Impressionist n/adj /ɪmˈpreʃənɪst/ họa sĩ hoặc thuộc trường phái Ấn tượng
champion n /ˈtʃæmpiən/ người tích cực ủng hộ một ý tưởng, phong trào
contemporary adj /kənˈtemprəri/ đương thời, hiện đại
have a hand in phrase /hæv ə hænd ɪn/ góp phần, có liên quan đến việc gì
precise adj /prɪˈsaɪs/ chính xác, cụ thể
scene n /siːn/ cảnh, phong cảnh được miêu tả trong tranh
bulk n /bʌlk/ phần lớn, số lượng chủ yếu
further works n /ˈfɜːðə wɜːks/ những tác phẩm bổ sung, tiếp theo
play a part in phrase /pleɪ ə pɑːt ɪn/ đóng vai trò, góp phần vào
development n /dɪˈveləpmənt/ sự phát triển
initial response n /ɪˈnɪʃəl rɪˈspɒns/ phản ứng ban đầu
war effort n /ˈwɔːr ˌefət/ những hoạt động, nỗ lực phục vụ chiến tranh
finance v /ˈfaɪnæns/ tài trợ, cung cấp tiền cho
safe passage n /seɪf ˈpæsɪdʒ/ hành trình hoặc lối đi an toàn
occupied adj /ˈɒkjupaɪd/ bị quân đội chiếm đóng
humanitarian adj /hjuːˌmænɪˈteəriən/ mang tính nhân đạo
establish v /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập, thiết lập
vibrant adj /ˈvaɪbrənt/ sôi động, tràn đầy sức sống
community n /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
conflict n /ˈkɒnflɪkt/ cuộc xung đột, chiến tranh
volunteer v /ˌvɒlənˈtɪə/ tình nguyện làm việc gì
canteen n /kænˈtiːn/ căng tin, nhà ăn tập thể
troops n /truːps/ binh lính, quân đội
tedious adj /ˈtiːdiəs/ nhàm chán, đơn điệu và kéo dài
distressing adj /dɪˈstresɪŋ/ gây đau buồn, lo lắng hoặc căng thẳng
permanent effect n /ˈpɜːmənənt ɪˈfekt/ ảnh hưởng lâu dài, vĩnh viễn
numerous adj /ˈnjuːmərəs/ nhiều, vô số
nearby adj/adv /ˌnɪəˈbaɪ/ ở gần, gần đó
acquire v /əˈkwaɪə/ mua được, thu nhận, có được
ship directly phrase /ʃɪp dəˈrektli/ vận chuyển trực tiếp
go on display phrase /ɡəʊ ɒn dɪˈspleɪ/ được đem ra trưng bày
public gallery n /ˈpʌblɪk ˌɡæləri/ phòng trưng bày nghệ thuật công cộng
commentator n /ˈkɒmənteɪtə/ nhà bình luận, người đưa ra nhận xét
unlikely adj /ʌnˈlaɪkli/ không giống kiểu thông thường; khó có khả năng
pioneer n /ˌpaɪəˈnɪə/ người tiên phong
isolation n /ˌaɪsəˈleɪʃən/ sự cô lập, tách biệt
be obliged to phrase /bi əˈblaɪdʒd tuː/ bị buộc hoặc cảm thấy có nghĩa vụ phải làm
fashionable taste n /ˈfæʃənəbəl teɪst/ thị hiếu đang thịnh hành
pursue v /pəˈsjuː/ theo đuổi một mục tiêu hoặc sở thích
rely on v /rɪˈlaɪ ɒn/ dựa vào, phụ thuộc vào
trusted circle n /ˈtrʌstɪd ˈsɜːkəl/ nhóm người thân tín, đáng tin cậy
adviser n /ədˈvaɪzə/ cố vấn, người đưa ra lời khuyên
consideration n /kənˌsɪdəˈreɪʃən/ sự cân nhắc, xem xét
increasingly adv /ɪnˈkriːsɪŋli/ ngày càng
poverty n /ˈpɒvəti/ tình trạng nghèo đói
social upheaval n /ˌsəʊʃəl ʌpˈhiːvəl/ biến động, xáo trộn lớn trong xã hội
exclusively adv /ɪkˈskluːsɪvli/ hoàn toàn, duy nhất, chỉ tập trung vào
social cause n /ˌsəʊʃəl ˈkɔːz/ vấn đề hoặc mục tiêu vì lợi ích xã hội
venue n /ˈvenjuː/ địa điểm tổ chức sự kiện
routinely ignore phrase /ruːˈtiːnli ɪɡˈnɔː/ thường xuyên phớt lờ, không chú ý đến
institution n /ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ tổ chức, cơ quan lớn
donate v /dəʊˈneɪt/ hiến tặng, quyên góp
lasting cultural legacy n /ˈlɑːstɪŋ ˈkʌltʃərəl ˈleɡəsi/ di sản văn hóa có giá trị lâu dài

Passage 2 Why we need silence

finely attuned to phrase /ˈfaɪnli əˈtjuːnd tuː/ nhạy bén, thích nghi rất tốt với
evolutionary perspective n /ˌiːvəˈluːʃənəri pəˈspektɪv/ góc nhìn tiến hóa
vital information n /ˈvaɪtəl ˌɪnfəˈmeɪʃən/ thông tin thiết yếu, cực kỳ quan trọng
navigate v /ˈnævɪɡeɪt/ định hướng, tìm đường; xoay xở trong một tình huống
avoid danger phrase /əˈvɔɪd ˈdeɪndʒə/ tránh nguy hiểm
ensure v /ɪnˈʃʊə/ đảm bảo, chắc chắn rằng
unexpected adj /ˌʌnɪkˈspektɪd/ bất ngờ, không được dự đoán trước
internal chemistry n /ɪnˈtɜːnəl ˈkemɪstri/ các quá trình hóa học bên trong cơ thể
alter v /ˈɔːltə/ thay đổi, điều chỉnh
in response to phrase /ɪn rɪˈspɒns tuː/ để phản ứng lại, nhằm đáp lại
blood pressure n /ˈblʌd ˌpreʃə/ huyết áp
tense v /tens/ căng lên, co lại
gland n /ɡlænd/ tuyến trong cơ thể
release hormones phrase /rɪˈliːs ˈhɔːməʊnz/ giải phóng hormone
fight or flight n /ˌfaɪt ɔː ˈflaɪt/ phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy
be exposed to phrase /bi ɪkˈspəʊzd tuː/ tiếp xúc hoặc chịu tác động của
multitude n /ˈmʌltɪtjuːd/ một số lượng lớn, vô số
cardiovascular disease n /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ dɪˈziːz/ bệnh tim mạch
designate v /ˈdezɪɡneɪt/ chỉ định, xác định hoặc gọi là
excessive adj /ɪkˈsesɪv/ quá mức, vượt mức cần thiết
underestimated threat n /ˌʌndərˈestɪmeɪtɪd θret/ mối đe dọa bị đánh giá thấp
public health n /ˌpʌblɪk ˈhelθ/ sức khỏe cộng đồng
recommended adj /ˌrekəˈmendɪd/ được khuyến nghị
decibel n /ˈdesɪbel/ đơn vị đo cường độ âm thanh
ongoing adj /ˈɒnɡəʊɪŋ/ đang tiếp diễn, kéo dài
widespread adj /ˈwaɪdspred/ phổ biến, lan rộng
consistently adv /kənˈsɪstəntli/ một cách liên tục, nhất quán
harmful adj /ˈhɑːmfəl/ có hại
acoustic consultant n /əˈkuːstɪk kənˈsʌltənt/ chuyên gia tư vấn âm học
contribute to v /kənˈtrɪbjuːt tuː/ đóng góp vào, góp phần tạo nên
turn the volume down phrase /tɜːn ðə ˈvɒljuːm daʊn/ giảm âm lượng; làm giảm tiếng ồn
provide recommendations phrase /prəˈvaɪd ˌrekəmenˈdeɪʃənz/ đưa ra các khuyến nghị
reduce noise phrase /rɪˈdjuːs nɔɪz/ giảm tiếng ồn
introduce v /ˌɪntrəˈdjuːs/ đưa vào áp dụng, giới thiệu
noise-reducing adj /ˈnɔɪz rɪˌdjuːsɪŋ/ có tác dụng giảm tiếng ồn
road coating n /ˈrəʊd ˌkəʊtɪŋ/ lớp phủ bề mặt đường
greenery n /ˈɡriːnəri/ cây xanh, thảm thực vật
muffle v /ˈmʌfəl/ làm giảm, làm nghẹt hoặc làm nhỏ âm thanh
ban n /bæn/ lệnh cấm
petrol-powered adj /ˈpetrəl ˌpaʊəd/ chạy bằng xăng
come into effect phrase /kʌm ˌɪntuː ɪˈfekt/ bắt đầu có hiệu lực
legislation n /ˌledʒɪsˈleɪʃən/ luật pháp, hệ thống văn bản pháp luật
modify a vehicle phrase /ˈmɒdɪfaɪ ə ˈviːɪkəl/ thay đổi, độ hoặc cải tạo phương tiện
seek to understand phrase /siːk tə ˌʌndəˈstænd/ tìm cách để hiểu
aspect n /ˈæspekt/ khía cạnh
silent experience n /ˈsaɪlənt ɪkˈspɪəriəns/ trải nghiệm trong sự yên lặng
beneficial adj /ˌbenɪˈfɪʃəl/ có lợi, mang lại lợi ích
flotation tank n /fləʊˈteɪʃən tæŋk/ bể nổi dùng để thư giãn và cách ly giác quan
lightproof adj /ˈlaɪtpruːf/ không cho ánh sáng lọt qua
soundproof adj /ˈsaʊndpruːf/ cách âm
deep relaxation n /diːp ˌriːlækˈseɪʃən/ trạng thái thư giãn sâu
altered perception n /ˈɔːltəd pəˈsepʃən/ nhận thức hoặc cảm giác bị thay đổi
subtle adj /ˈsʌtəl/ tinh tế, nhẹ và khó nhận thấy
benign adj /bɪˈnaɪn/ lành tính, không gây hại
detract from v /dɪˈtrækt frəm/ làm giảm giá trị hoặc lợi ích của
clinical neuropsychologist n /ˈklɪnɪkəl ˌnjʊərəʊsaɪˈkɒlədʒɪst/ nhà tâm lý học thần kinh lâm sàng
external sensory stimulus n /ɪkˈstɜːnəl ˈsensəri ˈstɪmjələs/ kích thích giác quan từ bên ngoài
fill the void phrase /fɪl ðə vɔɪd/ lấp đầy khoảng trống
make sense of phrase /meɪk sens əv/ hiểu hoặc lý giải được
focus on the breath phrase /ˈfəʊkəs ɒn ðə breθ/ tập trung vào hơi thở
relaxed state n /rɪˈlækst steɪt/ trạng thái thư giãn
meditative state n /ˈmedɪtətɪv steɪt/ trạng thái thiền định
therapeutic tool n /ˌθerəˈpjuːtɪk tuːl/ công cụ hoặc phương pháp trị liệu
recruit v /rɪˈkruːt/ tuyển chọn người tham gia
questionnaire n /ˌkwestʃəˈneə/ bảng câu hỏi khảo sát
prior to phrase /ˈpraɪə tuː/ trước khi, trước thời điểm
participant n /pɑːˈtɪsɪpənt/ người tham gia
decrease n /ˈdiːkriːs/ sự suy giảm, mức giảm
symptom n /ˈsɪmptəm/ triệu chứng
overall wellbeing n /ˌəʊvərɔːl ˌwelˈbiːɪŋ/ trạng thái sức khỏe và tinh thần tổng thể
sensory deprivation n /ˈsensəri ˌdeprɪˈveɪʃən/ sự hạn chế hoặc loại bỏ kích thích giác quan
investigate v /ɪnˈvestɪɡeɪt/ điều tra, nghiên cứu để tìm hiểu
recline v /rɪˈklaɪn/ ngả ra sau, nằm tựa
functional magnetic resonance imaging n /ˌfʌŋkʃənəl mæɡˌnetɪk ˈrezənəns ˌɪmɪdʒɪŋ/ chụp cộng hưởng từ chức năng
trial n /ˈtraɪəl/ cuộc thử nghiệm, nghiên cứu thử nghiệm
uniquely adv /juˈniːkli/ theo một cách riêng biệt, độc nhất
default mode network n /dɪˈfɔːlt məʊd ˈnetwɜːk/ mạng lưới chế độ mặc định của não
brain region n /ˈbreɪn ˌriːdʒən/ vùng não
be linked with phrase /bi lɪŋkt wɪð/ có liên quan đến
reset the nervous system phrase /ˌriːˈset ðə ˈnɜːvəs ˌsɪstəm/ đưa hệ thần kinh trở lại trạng thái cân bằng
out of balance phrase /ˌaʊt əv ˈbæləns/ mất cân bằng
advocate n /ˈædvəkət/ người ủng hộ mạnh mẽ một ý tưởng hoặc phương pháp
inner self n /ˌɪnə ˈself/ bản thân nội tâm, thế giới bên trong
be aware of phrase /bi əˈweər əv/ nhận thức, ý thức được
adequate response n /ˈædɪkwət rɪˈspɒns/ phản ứng phù hợp, đáp ứng đầy đủ
to the same extent phrase /tə ðə seɪm ɪkˈstent/ ở cùng một mức độ
characteristic n /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ đặc điểm, đặc tính
engage in v /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/ tham gia vào, chủ động thực hiện
volition n /vəˈlɪʃən/ ý chí và sự tự nguyện lựa chọn
intentionality n /ɪnˌtenʃəˈnæləti/ tính có chủ đích
distressing adj /dɪˈstresɪŋ/ gây đau khổ, lo âu hoặc khó chịu
concede v /kənˈsiːd/ thừa nhận một điều dù không hoàn toàn muốn
heightened state n /ˈhaɪtənd steɪt/ trạng thái căng thẳng hoặc kích thích tăng cao
calm down v /kɑːm daʊn/ bình tĩnh hoặc dịu lại
professional guidance n /prəˌfeʃənəl ˈɡaɪdəns/ sự hướng dẫn chuyên môn
approach slowly phrase /əˈprəʊtʃ ˈsləʊli/ tiếp cận một cách từ từ
gradually adv /ˈɡrædʒuəli/ dần dần, từng bước
attainable adj /əˈteɪnəbəl/ có thể đạt được
frequency n /ˈfriːkwənsi/ tần suất
make a big difference phrase /meɪk ə bɪɡ ˈdɪfrəns/ tạo ra sự thay đổi hoặc tác động lớn

Passage 3 Book review:The World of Sugar by UlbeBosma

genuinely global adj phrase /ˈdʒenjuɪnli ˈɡləʊbəl/ mang tính toàn cầu thực sự
sugar-growing adj /ˈʃʊɡə ˌɡrəʊɪŋ/ trồng hoặc sản xuất mía, củ cải đường
exporter n /ɪkˈspɔːtə/ nước, doanh nghiệp hoặc người xuất khẩu
cane sugar n /ˈkeɪn ˌʃʊɡə/ đường mía
beet sugar n /ˈbiːt ˌʃʊɡə/ đường làm từ củ cải đường
traded sugar n /ˈtreɪdɪd ˌʃʊɡə/ đường được mua bán trên thị trường
massively subsidised adj phrase /ˈmæsɪvli ˈsʌbsɪdaɪzd/ được trợ cấp với quy mô rất lớn
artificially low prices n phrase /ˌɑːtɪˈfɪʃəli ləʊ ˈpraɪsɪz/ mức giá thấp một cách nhân tạo
threaten v /ˈθretən/ đe dọa, gây nguy hiểm cho
livelihood n /ˈlaɪvlihʊd/ kế sinh nhai, phương tiện kiếm sống
producer n /prəˈdjuːsə/ nhà sản xuất, người sản xuất
give a sense of phrase /ɡɪv ə sens əv/ giúp hình dung hoặc cảm nhận về
range n /reɪndʒ/ phạm vi, mức độ đa dạng
sweet-toothed adj /ˌswiːt ˈtuːθt/ thích ăn đồ ngọt
slavery-dependent adj /ˈsleɪvəri dɪˌpendənt/ phụ thuộc vào lao động nô lệ
colonial plantation n /kəˌləʊniəl plænˈteɪʃən/ đồn điền thuộc địa
abolition n /ˌæbəˈlɪʃən/ sự bãi bỏ, đặc biệt là bãi bỏ chế độ nô lệ
retain the practice phrase /rɪˈteɪn ðə ˈpræktɪs/ tiếp tục duy trì một tập quán hoặc hoạt động
continental Europe n /ˌkɒntɪnentəl ˈjʊərəp/ phần lục địa châu Âu
national industry n /ˈnæʃənəl ˌɪndəstri/ ngành công nghiệp trong nước
labour history n /ˈleɪbə ˌhɪstəri/ lịch sử lao động
investigate v /ɪnˈvestɪɡeɪt/ điều tra, nghiên cứu kỹ
labour regime n /ˈleɪbə reɪˌʒiːm/ chế độ hoặc hệ thống tổ chức lao động
be associated with phrase /bi əˈsəʊsieɪtɪd wɪð/ có liên quan đến, gắn liền với
contrary to popular belief phrase /ˈkɒntrəri tə ˌpɒpjələ bɪˈliːf/ trái với quan niệm phổ biến
be restricted to phrase /bi rɪˈstrɪktɪd tuː/ bị giới hạn trong
dedicated plantation n /ˈdedɪkeɪtɪd plænˈteɪʃən/ đồn điền chuyên biệt cho một loại cây trồng
extraordinarily adv /ɪkˈstrɔːdnrəli/ một cách đặc biệt, phi thường
labour-intensive adj /ˌleɪbər ɪnˈtensɪv/ cần rất nhiều lao động
small farmer n /ˌsmɔːl ˈfɑːmə/ nông dân quy mô nhỏ
similarity n /ˌsɪməˈlærəti/ sự tương đồng
continuity n /ˌkɒntɪˈnjuːəti/ tính liên tục, sự tiếp nối
cultivation n /ˌkʌltɪˈveɪʃən/ việc canh tác, trồng trọt
imported labour n /ɪmˈpɔːtɪd ˈleɪbə/ lao động được đưa từ nơi khác đến
large-scale production n /ˌlɑːdʒ skeɪl prəˈdʌkʃən/ hoạt động sản xuất quy mô lớn
employ v /ɪmˈplɔɪ/ thuê, sử dụng lao động
be vital to phrase /bi ˈvaɪtəl tuː/ có vai trò thiết yếu đối với
cane cutting n /ˈkeɪn ˌkʌtɪŋ/ công việc chặt mía
poorly paid adj phrase /ˌpʊəli ˈpeɪd/ được trả lương thấp
brutal adj /ˈbruːtəl/ khắc nghiệt, tàn nhẫn
dominate v /ˈdɒmɪneɪt/ chiếm ưu thế, thống trị
capitalist n /ˈkæpɪtəlɪst/ nhà tư bản, người sở hữu vốn
dynasty n /ˈdɪnəsti/ triều đại; gia tộc quyền lực qua nhiều thế hệ
corporation n /ˌkɔːpəˈreɪʃən/ tập đoàn, công ty lớn
influential adj /ˌɪnfluˈenʃəl/ có ảnh hưởng lớn
profound influence n /prəˌfaʊnd ˈɪnfluəns/ ảnh hưởng sâu sắc
policy n /ˈpɒləsi/ chính sách
bourgeoisie n /ˌbʊəʒwɑːˈziː/ giai cấp tư sản
play a major role phrase /pleɪ ə ˈmeɪdʒə rəʊl/ đóng một vai trò quan trọng
consequently adv /ˈkɒnsɪkwəntli/ do đó, vì vậy
trade barrier n /ˈtreɪd ˌbæriə/ rào cản thương mại
subsidy n /ˈsʌbsədi/ khoản trợ cấp
battle for control n /ˈbætəl fə kənˈtrəʊl/ cuộc đấu tranh giành quyền kiểm soát
inevitably adv /ɪnˈevɪtəbli/ một cách không thể tránh khỏi
come off worse phrase /kʌm ɒf wɜːs/ chịu thiệt hại hoặc có kết quả tệ hơn
subtlety n /ˈsʌtəlti/ sự tinh tế, sắc sảo
a matter of phrase /ə ˈmætər əv/ một vấn đề liên quan đến
extraction n /ɪkˈstrækʃən/ sự chiết xuất, khai thác
harvest n /ˈhɑːvɪst/ vụ thu hoạch; hoạt động thu hoạch
sucrose n /ˈsuːkrəʊs/ đường sucrose, đường mía thông thường
machinery n /məˈʃiːnəri/ máy móc, thiết bị cơ khí
separation n /ˌsepəˈreɪʃən/ sự tách riêng
refinement n /rɪˈfaɪnmənt/ quá trình tinh chế
energy-intensive adj /ˈenədʒi ɪnˌtensɪv/ tiêu tốn nhiều năng lượng
industrial process n /ɪnˌdʌstriəl ˈprəʊses/ quy trình công nghiệp
refinery n /rɪˈfaɪnəri/ nhà máy tinh chế
centre of consumption n /ˌsentər əv kənˈsʌmpʃən/ trung tâm tiêu thụ
entail v /ɪnˈteɪl/ kéo theo, đòi hỏi như một hệ quả
rapid diffusion n /ˈræpɪd dɪˈfjuːʒən/ sự lan truyền nhanh chóng
technique n /tekˈniːk/ kỹ thuật, phương pháp
dense system n /dens ˈsɪstəm/ hệ thống dày đặc
steam-powered adj /ˈstiːm ˌpaʊəd/ chạy bằng hơi nước
particular variety n /pəˌtɪkjələ vəˈraɪəti/ một giống hoặc loại cụ thể
in accordance with phrase /ɪn əˈkɔːdəns wɪð/ phù hợp với, theo đúng
local needs and demands n phrase /ˈləʊkəl niːdz ən dɪˈmɑːndz/ nhu cầu và đòi hỏi của địa phương
tiny quantities n phrase /ˈtaɪni ˈkwɒntətiz/ số lượng rất nhỏ
fertiliser n /ˈfɜːtəlaɪzə/ phân bón
irrigation system n /ˌɪrɪˈɡeɪʃən ˌsɪstəm/ hệ thống tưới tiêu
gleaming adj /ˈɡliːmɪŋ/ sáng bóng, lấp lánh
ubiquitous adj /juːˈbɪkwɪtəs/ có mặt ở khắp mọi nơi
massive increase n /ˈmæsɪv ˈɪŋkriːs/ sự gia tăng rất lớn
consumption n /kənˈsʌmpʃən/ sự tiêu thụ
be regarded as phrase /bi rɪˈɡɑːdɪd æz/ được xem là
luxury n /ˈlʌkʃəri/ hàng xa xỉ; điều không thiết yếu nhưng đắt giá
promote v /prəˈməʊt/ quảng bá, thúc đẩy
valuable source of energy n phrase /ˈvæljuəbəl sɔːs əv ˈenədʒi/ nguồn năng lượng có giá trị
in the face of phrase /ɪn ðə feɪs əv/ khi đối mặt với, bất chấp
appalling obstruction n /əˈpɔːlɪŋ əbˈstrʌkʃən/ sự cản trở nghiêm trọng, đáng lên án
bring about v /brɪŋ əˈbaʊt/ gây ra, khiến điều gì xảy ra
critic n /ˈkrɪtɪk/ người chỉ trích, nhà phê bình
obesity n /əʊˈbiːsəti/ bệnh béo phì
self-control n /ˌself kənˈtrəʊl/ khả năng tự kiểm soát
mass sweetening n /ˌmæs ˈswiːtənɪŋ/ việc sử dụng chất tạo ngọt trên quy mô lớn
high-fructose corn syrup n /ˌhaɪ ˈfrʌktəʊs kɔːn ˌsɪrəp/ xi-rô ngô hàm lượng fructose cao
enzymatic process n /ˌenzaɪˈmætɪk ˈprəʊses/ quy trình sử dụng enzyme
processed food n /ˌprəʊsest ˈfuːd/ thực phẩm đã qua chế biến
leading cause n /ˌliːdɪŋ ˈkɔːz/ nguyên nhân hàng đầu
outburst of emotion n /ˈaʊtbɜːst əv ɪˈməʊʃən/ sự bộc phát cảm xúc
alternative source n /ɔːlˈtɜːnətɪv sɔːs/ nguồn thay thế
make a living phrase /meɪk ə ˈlɪvɪŋ/ kiếm sống, tạo thu nhập để sinh hoạt

Từ vựng Test 2

Passage 1 Do animals dream?

study n /ˈstʌdi/ nghiên cứu
electrode n /ɪˈlektrəʊd/ điện cực dùng để ghi hoặc truyền tín hiệu điện
be attached to phrase /bi əˈtætʃt tuː/ được gắn vào
sleeper n /ˈsliːpə/ người đang ngủ
alternate v /ˈɔːltəneɪt/ luân phiên, thay đổi qua lại
throughout the night phrase /θruːˈaʊt ðə naɪt/ trong suốt cả đêm
rapid eye movement n /ˌræpɪd ˈaɪ ˌmuːvmənt/ chuyển động mắt nhanh
active sleep n /ˈæktɪv sliːp/ giấc ngủ chủ động, giấc ngủ REM
stage n /steɪdʒ/ giai đoạn
eyelid n /ˈaɪlɪd/ mí mắt
twitch v /twɪtʃ/ co giật nhẹ, giật nhanh
slightly adv /ˈslaɪtli/ hơi, một chút
largely paralysed adj phrase /ˈlɑːdʒli ˈpærəlaɪzd/ phần lớn bị bất động hoặc tê liệt
in contrast phrase /ɪn ˈkɒntrɑːst/ trái lại, ngược lại
engage in v phrase /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/ tham gia vào, trải qua một hoạt động
barely adv /ˈbeəli/ hầu như không, chỉ vừa đủ
dream state n /ˈdriːm steɪt/ trạng thái nằm mơ
vivid adj /ˈvɪvɪd/ sống động, rõ nét
evidence n /ˈevɪdəns/ bằng chứng
mammal n /ˈmæməl/ động vật có vú
compare v /kəmˈpeə/ so sánh
brain pattern n /ˈbreɪn ˌpætən/ mô hình hoạt động của não
maze n /meɪz/ mê cung
awake adj /əˈweɪk/ đang thức, tỉnh táo
conclude v /kənˈkluːd/ kết luận
non-mammal n /ˌnɒn ˈmæməl/ động vật không thuộc lớp thú
prove difficult phrase /pruːv ˈdɪfɪkəlt/ hóa ra là khó khăn
record activity phrase /rɪˈkɔːd ækˈtɪvəti/ ghi lại hoạt động
succeed in v phrase /səkˈsiːd ɪn/ thành công trong việc làm gì
brain activity n /ˈbreɪn ækˌtɪvəti/ hoạt động của não
recording n /rɪˈkɔːdɪŋ/ bản ghi, dữ liệu được ghi lại
reveal v /rɪˈviːl/ tiết lộ, cho thấy
intriguingly adv /ɪnˈtriːɡɪŋli/ một cách thú vị, gây tò mò
brain region n /ˈbreɪn ˌriːdʒən/ vùng não
be involved in phrase /bi ɪnˈvɒlvd ɪn/ có liên quan hoặc tham gia vào
process visual information phrase /ˈprəʊses ˈvɪʒuəl ˌɪnfəˈmeɪʃən/ xử lý thông tin thị giác
physical activity n /ˈfɪzɪkəl ækˌtɪvəti/ hoạt động thể chất
suggest v /səˈdʒest/ gợi ý, cho thấy khả năng rằng
universal adj /ˌjuːnɪˈvɜːsəl/ phổ quát, có ở mọi nơi hoặc mọi loài
animal kingdom n /ˈænɪməl ˌkɪŋdəm/ giới động vật
sponge n /spʌndʒ/ bọt biển, động vật thân lỗ
lack v /læk/ thiếu, không có
machinery n /məˈʃiːnəri/ bộ máy hoặc cơ chế cần thiết để hoạt động
unusual sleep pattern n /ʌnˈjuːʒuəl ˈsliːp ˌpætən/ kiểu ngủ khác thường
shut down v /ʃʌt daʊn/ ngừng hoặc làm ngừng hoạt động
entire brain n /ɪnˌtaɪə ˈbreɪn/ toàn bộ não bộ
show no sign of phrase /ʃəʊ nəʊ saɪn əv/ không biểu hiện dấu hiệu của
experience v /ɪkˈspɪəriəns/ trải qua, cảm nhận
complex inner life n /ˌkɒmpleks ˈɪnə laɪf/ đời sống nội tâm phức tạp
vulnerable adj /ˈvʌlnərəbəl/ dễ bị tổn thương hoặc chịu tác động
extremes of temperature n phrase /ɪkˌstriːmz əv ˈtemprətʃə/ các mức nhiệt độ cực đoan
nevertheless adv /ˌnevəðəˈles/ tuy nhiên, mặc dù vậy
benefit n /ˈbenɪfɪt/ lợi ích
growing evidence n /ˈɡrəʊɪŋ ˈevɪdəns/ ngày càng có nhiều bằng chứng
form memories phrase /fɔːm ˈmeməriz/ hình thành ký ức
replay v /ˌriːˈpleɪ/ tái hiện, phát lại
integrate v /ˈɪntɪɡreɪt/ kết hợp, tích hợp
longer-term storage n /ˌlɒŋɡə tɜːm ˈstɔːrɪdʒ/ khả năng lưu trữ dài hạn
evolve v /ɪˈvɒlv/ tiến hóa, phát triển dần
moderately adv /ˈmɒdərətli/ ở mức vừa phải, tương đối
complex lifestyle n /ˌkɒmpleks ˈlaɪfstaɪl/ lối sống phức tạp
manage v /ˈmænɪdʒ/ quản lý, xử lý thành công
outward behaviour n /ˈaʊtwəd bɪˈheɪvjə/ hành vi biểu hiện ra bên ngoài
relate to v phrase /rɪˈleɪt tuː/ liên quan đến
internal experience n /ɪnˈtɜːnəl ɪkˈspɪəriəns/ trải nghiệm hoặc cảm nhận bên trong
let alone phrase /let əˈləʊn/ chưa nói đến, huống chi là
dreamscape n /ˈdriːmskeɪp/ khung cảnh hoặc thế giới trong giấc mơ
be quick to phrase /bi kwɪk tuː/ nhanh chóng làm hoặc kết luận điều gì
interpret v /ɪnˈtɜːprɪt/ diễn giải, lý giải
twitching limb n /ˈtwɪtʃɪŋ lɪm/ chi đang co giật nhẹ
quiet bark n /ˈkwaɪət bɑːk/ tiếng sủa nhỏ, khẽ
chase rabbits phrase /tʃeɪs ˈræbɪts/ đuổi bắt thỏ
come along with v phrase /kʌm əˈlɒŋ wɪð/ đi kèm với
offer insight phrase /ˈɒfə ˈɪnsaɪt/ mang lại sự hiểu biết sâu sắc
documentary n /ˌdɒkjuˈmentəri/ phim tài liệu
house v /haʊz/ cho ở, nuôi hoặc đặt trong một nơi
at one point phrase /ət wʌn pɔɪnt/ vào một thời điểm nào đó
rapidly change colour phrase /ˈræpɪdli tʃeɪndʒ ˈkʌlə/ nhanh chóng thay đổi màu sắc
as though conj /æz ðəʊ/ như thể là
pursue v /pəˈsjuː/ đuổi theo, theo đuổi
emerge v /ɪˈmɜːdʒ/ xuất hiện, được công bố hoặc trở nên rõ ràng
apparently adv /əˈpærəntli/ dường như, theo những gì quan sát được
nightmare n /ˈnaɪtmeə/ ác mộng
thrash around v /θræʃ əˈraʊnd/ quẫy đạp hoặc vùng vẫy mạnh
extend v /ɪkˈstend/ kéo dài, duỗi hoặc mở rộng
mantle n /ˈmæntəl/ lớp áo hoặc phần thân mềm bao quanh cơ thể động vật thân mềm
squirt ink phrase /skwɜːt ɪŋk/ phun mực
predator n /ˈpredətə/ động vật săn mồi
be based on phrase /bi beɪst ɒn/ dựa trên
argue v /ˈɑːɡjuː/ lập luận, cho rằng
brain imaging n /ˈbreɪn ˌɪmɪdʒɪŋ/ kỹ thuật chụp hoặc tạo hình ảnh não
replay sequences phrase /ˌriːˈpleɪ ˈsiːkwənsɪz/ tái hiện các chuỗi hoạt động
waking life n /ˈweɪkɪŋ laɪf/ cuộc sống hoặc trải nghiệm khi thức
on one's own terms phrase /ɒn wʌnz əʊn tɜːmz/ theo bản chất và cách thức riêng của chính mình
dominant sense n /ˈdɒmɪnənt sens/ giác quan chiếm ưu thế
primarily adv /praɪˈmerəli/ chủ yếu, trước hết
rely on v phrase /rɪˈlaɪ ɒn/ dựa vào, phụ thuộc vào
vibration n /vaɪˈbreɪʃən/ sự rung động
serve multiple purposes phrase /sɜːv ˈmʌltɪpəl ˈpɜːpəsɪz/ phục vụ nhiều mục đích
shed light on phrase /ʃed laɪt ɒn/ làm sáng tỏ, giúp hiểu rõ hơn

Passage 2 Mapungubwe

located adj /ləʊˈkeɪtɪd/ nằm ở, tọa lạc tại
flourish v /ˈflʌrɪʃ/ phát triển thịnh vượng, hưng thịnh
kingdom n /ˈkɪŋdəm/ vương quốc
Bantu-speaking adj /ˈbæntuː ˌspiːkɪŋ/ nói các ngôn ngữ thuộc nhóm Bantu
ruler n /ˈruːlə/ người cai trị, nhà cầm quyền
at its heart phrase /ət ɪts hɑːt/ ở vị trí trung tâm, cốt lõi của khu vực
sandstone plateau n /ˈsændstəʊn ˈplætəʊ/ cao nguyên đá sa thạch
defend v /dɪˈfend/ bảo vệ, phòng thủ
inaccessibility n /ˌɪnəkˌsesəˈbɪləti/ tình trạng khó tiếp cận
cattle herding n /ˈkætəl ˌhɜːdɪŋ/ việc chăn nuôi gia súc
surplus n /ˈsɜːpləs/ lượng sản phẩm dư thừa
trade for v phrase /treɪd fɔː/ trao đổi để lấy thứ gì
archaeology n /ˌɑːkiˈɒlədʒi/ ngành khảo cổ học
reveal v /rɪˈviːl/ tiết lộ, cho thấy qua bằng chứng
extensive layer n /ɪkˈstensɪv ˈleɪə/ lớp vật chất dày và trải rộng
manure n /məˈnjʊə/ phân động vật
indicate v /ˈɪndɪkeɪt/ chỉ ra, cho thấy
traditional source n /trəˈdɪʃənəl sɔːs/ nguồn hình thành theo truyền thống
political power n /pəˌlɪtɪkəl ˈpaʊə/ quyền lực chính trị
archaeological record n /ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkəl ˈrekɔːd/ hệ thống bằng chứng khảo cổ còn lưu lại
marked increase n /mɑːkt ˈɪŋkriːs/ sự gia tăng rõ rệt
domesticated cattle n /dəˈmestɪkeɪtɪd ˈkætəl/ gia súc đã được con người thuần hóa
cotton cultivation n /ˈkɒtən ˌkʌltɪˈveɪʃən/ hoạt động trồng bông
weaving n /ˈwiːvɪŋ/ việc dệt vải
spindle whorl n /ˈspɪndl wɜːl/ con suốt, vòng xe sợi dùng trong dệt
total population n /ˌtəʊtəl ˌpɒpjuˈleɪʃən/ tổng dân số
at its peak phrase /ət ɪts piːk/ vào thời kỳ phát triển cao nhất
wealthiest individual n /ˈwelθiɪst ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân giàu có nhất
precious material n /ˈpreʃəs məˈtɪəriəl/ vật liệu quý giá
adviser n /ədˈvaɪzə/ người cố vấn
dwell v /dwel/ cư trú, sinh sống
stone enclosure n /stəʊn ɪnˈkləʊʒə/ khu vực được bao quanh bằng tường đá
be composed of phrase /bi kəmˈpəʊzd əv/ được cấu thành từ, bao gồm
territory n /ˈterətri/ lãnh thổ, vùng đất thuộc cộng đồng
occupation n /ˌɒkjuˈpeɪʃən/ sự cư trú và sử dụng một địa điểm
entire complex n /ɪnˌtaɪə ˈkɒmpleks/ toàn bộ quần thể công trình
be surrounded by phrase /bi səˈraʊndɪd baɪ/ được bao quanh bởi
wooden palisade n /ˈwʊdən ˌpælɪˈseɪd/ hàng rào phòng thủ bằng cọc gỗ
posthole n /ˈpəʊsthəʊl/ lỗ trên mặt đất hoặc đá dùng để cắm cột
mud and thatch housing n /mʌd ən θætʃ ˈhaʊzɪŋ/ nhà ở làm từ bùn và mái tranh
settlement n /ˈsetəlmənt/ khu định cư
predate v /ˌpriːˈdeɪt/ tồn tại hoặc xảy ra trước
hilltop structure n /ˈhɪltɒp ˌstrʌktʃə/ công trình nằm trên đỉnh đồi
be buried phrase /bi ˈberid/ được chôn cất
demarcated area n /ˈdiːmɑːkeɪtɪd ˈeəriə/ khu vực có ranh giới được phân định rõ
dwelling n /ˈdwelɪŋ/ nơi cư trú, nhà ở
valley level n /ˈvæli ˌlevəl/ khu vực ở độ cao của thung lũng
staircase n /ˈsteəkeɪs/ cầu thang
socket n /ˈsɒkɪt/ hốc hoặc lỗ để lắp bậc thang
sandstone cliff face n /ˈsændstəʊn ˈklɪf feɪs/ bề mặt vách đá sa thạch
grander residence n /ˈɡrændə ˈrezɪdəns/ nơi ở lớn và sang trọng hơn
be dotted around phrase /bi ˈdɒtɪd əˈraʊnd/ nằm rải rác ở nhiều vị trí
outskirts n /ˈaʊtskɜːts/ khu vực ngoại vi, rìa ngoài
male relative n /meɪl ˈrelətɪv/ người họ hàng nam
impressive site n /ɪmˈpresɪv saɪt/ địa điểm khảo cổ có quy mô đáng chú ý
local chief n /ˈləʊkəl tʃiːf/ thủ lĩnh địa phương
act as servants to phrase /ækt æz ˈsɜːvənts tuː/ phục vụ và làm việc dưới quyền ai
carnivore remains n /ˈkɑːnɪvɔː rɪˈmeɪnz/ phần còn lại, xương của động vật ăn thịt
ivory splinter n /ˈaɪvəri ˈsplɪntə/ mảnh ngà nhỏ
suggest v /səˈdʒest/ cho thấy, gợi ra một khả năng
elephant tusk n /ˈelɪfənt tʌsk/ ngà voi
accumulate v /əˈkjuːmjəleɪt/ tích trữ, tập hợp với số lượng lớn
coastal area n /ˈkəʊstəl ˈeəriə/ khu vực ven biển
glass bead n /ɡlɑːs biːd/ hạt trang sức bằng thủy tinh
merchant n /ˈmɜːtʃənt/ thương nhân
benefit from v phrase /ˈbenɪfɪt frəm/ hưởng lợi từ
locally sourced adj /ˈləʊkəli sɔːst/ được khai thác hoặc lấy từ địa phương
trade link n /treɪd lɪŋk/ mối liên kết thương mại
strengthening n /ˈstreŋθənɪŋ/ sự củng cố, tăng cường
political authority n /pəˌlɪtɪkəl ɔːˈθɒrəti/ quyền lực cai trị về chính trị
monopolise v /məˈnɒpəlaɪz/ độc quyền kiểm soát
lucrative adj /ˈluːkrətɪv/ mang lại nhiều lợi nhuận
interregional connection n /ˌɪntəˈriːdʒənəl kəˈnekʃən/ mối liên kết giữa nhiều khu vực
archaeological discovery n /ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkəl dɪˈskʌvəri/ phát hiện khảo cổ
on a large scale phrase /ɒn ə lɑːdʒ skeɪl/ trên quy mô lớn
professional potter n /prəˌfeʃənəl ˈpɒtə/ thợ làm đồ gốm chuyên nghiệp
prosperity n /prɒˈsperəti/ sự giàu có và thịnh vượng
spherical vessel n /ˈsferɪkəl ˈvesəl/ đồ đựng hình cầu
decorative stamp n /ˈdekərətɪv stæmp/ hoa văn được đóng hoặc in để trang trí
ceramic disc n /səˈræmɪk dɪsk/ đĩa hoặc miếng tròn bằng gốm
figurine n /ˌfɪɡəˈriːn/ tượng nhỏ
highly stylised adj /ˈhaɪli ˈstaɪlaɪzd/ được tạo hình cách điệu cao
elongated body n /ˈiːlɒŋɡeɪtɪd ˈbɒdi/ cơ thể được tạo hình dài bất thường
offering n /ˈɒfərɪŋ/ lễ vật dâng cúng
precise function n /prɪˈsaɪs ˈfʌŋkʃən/ chức năng chính xác
artefact n /ˈɑːtɪfækt/ hiện vật do con người tạo ra
rectangular sheet n /rekˈtæŋɡjələ ʃiːt/ tấm vật liệu hình chữ nhật
geometrical pattern n /ˌdʒiːəˈmetrɪkəl ˈpætən/ hoa văn hình học
sceptre n /ˈseptə/ quyền trượng, biểu tượng quyền lực của vua
hammered sheet n /ˈhæməd ʃiːt/ tấm kim loại được dát hoặc đập mỏng
gold-working n /ˈɡəʊld ˌwɜːkɪŋ/ nghề hoặc kỹ thuật chế tác vàng
royal burial site n /ˈrɔɪəl ˈberiəl saɪt/ khu chôn cất hoàng gia
intrinsic value n /ɪnˌtrɪnzɪk ˈvæljuː/ giá trị vốn có của bản thân vật chất
be in decline phrase /bi ɪn dɪˈklaɪn/ đang trong quá trình suy tàn
overpopulation n /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃən/ tình trạng dân số vượt quá khả năng đáp ứng
place stress on local resources phrase /pleɪs stres ɒn ˈləʊkəl rɪˈzɔːsɪz/ gây sức ép lên nguồn tài nguyên địa phương
bring to a crisis point phrase /brɪŋ tə ə ˈkraɪsɪs pɔɪnt/ đẩy tình hình đến mức khủng hoảng
drought n /draʊt/ hạn hán kéo dài
shift northwards v phrase /ʃɪft ˈnɔːθwədz/ dịch chuyển về phía bắc
prosper v /ˈprɒspə/ phát triển thịnh vượng, trở nên giàu mạnh

Passage 3 Artificial Intelligence

hysteria n /hɪˈstɪəriə/ sự hoang mang, lo sợ thái quá trong xã hội
sensationalist news n /senˈseɪʃənəlɪst njuːz/ tin tức giật gân nhằm gây chú ý
cure diseases v phrase /kjʊə dɪˈziːzɪz/ chữa khỏi bệnh tật
accelerate human innovation v phrase /əkˈseləreɪt ˈhjuːmən ˌɪnəˈveɪʃən/ đẩy nhanh quá trình đổi mới của con người
improve human creativity v phrase /ɪmˈpruːv ˈhjuːmən ˌkriːeɪˈtɪvəti/ nâng cao khả năng sáng tạo của con người
media headline n /ˈmiːdiə ˈhedlaɪn/ tiêu đề trên các phương tiện truyền thông
infiltrate v /ˈɪnfɪltreɪt/ thâm nhập sâu vào một hệ thống hoặc lĩnh vực
every aspect of society n phrase /ˈevri ˈæspekt əv səˈsaɪəti/ mọi khía cạnh của xã hội
undeniable adj /ˌʌndɪˈnaɪəbəl/ không thể phủ nhận
open up a wealth of phrase /ˈəʊpən ʌp ə welθ əv/ mở ra vô số, tạo ra rất nhiều
promising opportunity n /ˈprɒmɪsɪŋ ˌɒpəˈtjuːnəti/ cơ hội đầy triển vọng
emergence n /ɪˈmɜːdʒəns/ sự xuất hiện, hình thành
mindset n /ˈmaɪndset/ lối tư duy, cách nhìn nhận vấn đề
AI solutionism n /ˌeɪ ˈaɪ səˈluːʃənɪzəm/ quan niệm cho rằng AI có thể giải quyết mọi vấn đề
philosophy n /fəˈlɒsəfi/ hệ tư tưởng, quan điểm nền tảng
machine learning algorithm n /məˌʃiːn ˈlɜːnɪŋ ˈælɡərɪðəm/ thuật toán học máy
humanity's problems n phrase /hjuːˈmænətiz ˈprɒbləmz/ những vấn đề của toàn nhân loại
jeopardise v /ˈdʒepədaɪz/ gây nguy hại, đặt vào tình thế rủi ro
machine intelligence n /məˌʃiːn ɪnˈtelɪdʒəns/ trí tuệ máy móc, trí thông minh nhân tạo
disregard safety principles v phrase /ˌdɪsrɪˈɡɑːd ˈseɪfti ˈprɪnsəpəlz/ phớt lờ các nguyên tắc an toàn
technology evangelist n /tekˈnɒlədʒi ɪˈvændʒəlɪst/ người nhiệt thành quảng bá và cổ súy công nghệ
government official n /ˈɡʌvənmənt əˈfɪʃəl/ quan chức chính phủ
policymaker n /ˈpɒləsiˌmeɪkə/ nhà hoạch định chính sách
the pendulum has swung phrase /ðə ˈpendjələm hæz swʌŋ/ quan điểm đã chuyển mạnh từ thái cực này sang thái cực khác
dystopian notion n /dɪsˈtəʊpiən ˈnəʊʃən/ quan niệm bi quan về một tương lai tồi tệ
utopian belief n /juːˈtəʊpiən bɪˈliːf/ niềm tin lý tưởng hóa về một tương lai hoàn hảo
algorithmic saviour n /ˌælɡəˈrɪðmɪk ˈseɪvjə/ “vị cứu tinh” dựa trên thuật toán
pledge support v phrase /pledʒ səˈpɔːt/ cam kết hỗ trợ
national AI initiative n /ˈnæʃənəl ˌeɪ ˈaɪ ɪˈnɪʃətɪv/ sáng kiến AI cấp quốc gia
technological race n /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl reɪs/ cuộc chạy đua công nghệ
dominate v /ˈdɒmɪneɪt/ chi phối, giành vị trí thống trị
burgeoning sector n /ˈbɜːdʒənɪŋ ˈsektə/ lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng
proclaim v /prəˈkleɪm/ tuyên bố mạnh mẽ, công khai
transformative effects n /trænsˈfɔːmətɪv ɪˈfekts/ những tác động có khả năng thay đổi căn bản
fail to realise v phrase /feɪl tə ˈrɪəlaɪz/ không nhận ra, không hiểu được
deploy advanced systems v phrase /dɪˈplɔɪ ədˈvɑːnst ˈsɪstəmz/ triển khai các hệ thống tiên tiến trong thực tế
neural network n /ˈnjʊərəl ˈnetwɜːk/ mạng nơ-ron nhân tạo
loosely modelled on phrase /ˈluːsli ˈmɒdəld ɒn/ được mô phỏng một cách tương đối dựa trên
neuronal structure n /njʊəˈrəʊnəl ˈstrʌktʃə/ cấu trúc của các tế bào thần kinh
on a smaller scale phrase /ɒn ə ˈsmɔːlə skeɪl/ ở quy mô nhỏ hơn
automatically adv /ˌɔːtəˈmætɪkli/ một cách tự động, không cần can thiệp trực tiếp
instantaneously adv /ˌɪnstənˈteɪniəsli/ ngay lập tức, tức thời
inclusive adj /ɪnˈkluːsɪv/ mang tính bao trùm, không loại trừ nhóm nào
fair adj /feə/ công bằng, không thiên vị
system of government n /ˈsɪstəm əv ˈɡʌvənmənt/ hệ thống quản trị hoặc vận hành chính quyền
function v /ˈfʌŋkʃən/ hoạt động, vận hành đúng chức năng
public sector n /ˈpʌblɪk ˈsektə/ khu vực công, các cơ quan nhà nước
appropriate data infrastructure n /əˈprəʊpriət ˈdeɪtə ˌɪnfrəˈstrʌktʃə/ hạ tầng dữ liệu phù hợp để hỗ trợ công nghệ
offline archive n /ˌɒflaɪn ˈɑːkaɪv/ kho lưu trữ chưa được kết nối hoặc số hóa trực tuyến
digitised source n /ˈdɪdʒɪtaɪzd sɔːs/ nguồn dữ liệu đã được số hóa
buried in bureaucracy phrase /ˈberid ɪn bjʊəˈrɒkrəsi/ bị vùi lấp trong các thủ tục hành chính rườm rà
government department n /ˈɡʌvənmənt dɪˈpɑːtmənt/ cơ quan hoặc ban ngành chính phủ
special permission n /ˈspeʃəl pəˈmɪʃən/ sự cho phép đặc biệt
technological capability n /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl ˌkeɪpəˈbɪləti/ năng lực chuyên môn và kỹ thuật công nghệ
reap the benefits phrase /riːp ðə ˈbenɪfɪts/ thu được, tận hưởng những lợi ích
sensationalism n /senˈseɪʃənəlɪzəm/ xu hướng cường điệu và giật gân hóa thông tin
advocate v /ˈædvəkeɪt/ ủng hộ và công khai đề xuất
sensible and realistic approach n /ˈsensəbəl ən ˌrɪəˈlɪstɪk əˈprəʊtʃ/ cách tiếp cận hợp lý và thực tế
everyday application n /ˈevrideɪ ˌæplɪˈkeɪʃən/ ứng dụng thiết thực trong đời sống hằng ngày
hypothetical takeover n /ˌhaɪpəˈθetɪkəl ˈteɪkəʊvə/ viễn cảnh giả định về việc AI giành quyền kiểm soát
super-intelligent robot n /ˌsuːpər ɪnˈtelɪdʒənt ˈrəʊbɒt/ robot có trí tuệ vượt trội
widely deployed adj phrase /ˈwaɪdli dɪˈplɔɪd/ được triển khai rộng rãi trong thực tế
imagine v /ɪˈmædʒɪn/ hình dung, cho rằng điều gì sẽ xảy ra
susceptible to adj phrase /səˈseptəbəl tuː/ dễ bị ảnh hưởng hoặc tấn công bởi
adversarial attack n /ˌædvəˈseəriəl əˈtæk/ cuộc tấn công được thiết kế để đánh lừa hệ thống AI
malicious adj /məˈlɪʃəs/ có chủ đích gây hại
target v /ˈtɑːɡɪt/ nhắm vào một hệ thống để tấn công hoặc thao túng
wrong prediction n /rɒŋ prɪˈdɪkʃən/ dự đoán sai do hệ thống bị tác động
warn against v phrase /wɔːn əˈɡenst/ cảnh báo không nên làm điều gì
roll out phr v /rəʊl aʊt/ đưa một công nghệ vào triển khai rộng rãi
security standard n /sɪˈkjʊərəti ˈstændəd/ tiêu chuẩn bảo mật và an toàn hệ thống
defence mechanism n /dɪˈfens ˈmekənɪzəm/ cơ chế phòng vệ trước các cuộc tấn công
minimise potential harms v phrase /ˈmɪnɪmaɪz pəˈtenʃəl hɑːmz/ giảm thiểu những tác hại có thể xảy ra
meaningfully applied adj phrase /ˈmiːnɪŋfəli əˈplaɪd/ được áp dụng một cách thực chất và có mục đích
specific area n /spəˈsɪfɪk ˈeəriə/ lĩnh vực cụ thể cần giải quyết
AI ethics n /ˌeɪ ˈaɪ ˈeθɪks/ đạo đức trong thiết kế và sử dụng AI
distrust n /dɪsˈtrʌst/ sự thiếu tin tưởng, nghi ngờ
be aware of phrase /bi əˈweər əv/ nhận thức rõ về
limitation n /ˌlɪmɪˈteɪʃən/ giới hạn về năng lực hoặc phạm vi hoạt động
take the lead phrase /teɪk ðə liːd/ giữ vai trò chủ động và quyết định
paint an unrealistic picture phrase /peɪnt ən ˌʌnrɪəˈlɪstɪk ˈpɪktʃə/ tạo ra một hình ảnh cường điệu, thiếu thực tế
take a step back phrase /teɪk ə step bæk/ lùi lại để đánh giá vấn đề khách quan hơn
separate ... from fantasy phrase /ˈsepəreɪt frəm ˈfæntəsi/ phân biệt năng lực thực tế với những điều tưởng tượng
medical profession n /ˈmedɪkəl prəˈfeʃən/ ngành y và đội ngũ chuyên môn y tế
drawback n /ˈdrɔːbæk/ hạn chế, điểm bất lợi
deliver recommendations v phrase /dɪˈlɪvə ˌrekəmenˈdeɪʃənz/ đưa ra các khuyến nghị chuyên môn
human expert n /ˈhjuːmən ˈekspɜːt/ chuyên gia con người có kiến thức và kinh nghiệm
abandon v /əˈbændən/ ngừng sử dụng hoặc từ bỏ hoàn toàn
be trialled phrase /bi ˈtraɪəld/ được đưa vào thử nghiệm thực tế
legal domain n /ˈliːɡəl dəˈmeɪn/ lĩnh vực pháp luật và tư pháp
sentence criminals v phrase /ˈsentəns ˈkrɪmɪnəlz/ tuyên mức hình phạt đối với tội phạm
risk assessment score n /rɪsk əˈsesmənt skɔː/ điểm đánh giá mức độ rủi ro
advise judges v phrase /ədˈvaɪz ˈdʒʌdʒɪz/ đưa ra khuyến nghị cho thẩm phán
sentencing n /ˈsentənsɪŋ/ quá trình quyết định và tuyên hình phạt
amplify v /ˈæmplɪfaɪ/ làm gia tăng, khiến vấn đề nghiêm trọng hơn
structural racial discrimination n /ˈstrʌktʃərəl ˈreɪʃəl dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ phân biệt chủng tộc tồn tại trong cấu trúc của hệ thống
crucial lesson n /ˈkruːʃəl ˈlesən/ bài học đặc biệt quan trọng
boost investment v phrase /buːst ɪnˈvestmənt/ tăng cường đầu tư
for the sake of phrase /fə ðə seɪk əv/ chỉ vì mục đích hoặc danh nghĩa của điều gì
be automated phrase /bi ˈɔːtəmeɪtɪd/ được tự động hóa bằng máy móc hoặc thuật toán

Từ vựng Test 3

Passage 1 Saving the saiga

species of antelope n phrase /ˈspiːʃiːz əv ˈæntɪləʊp/ một loài linh dương
native to adj phrase /ˈneɪtɪv tuː/ có nguồn gốc tự nhiên tại
roam v /rəʊm/ đi lại tự do trên một vùng rộng lớn
vast grasslands n phrase /vɑːst ˈɡrɑːslændz/ những đồng cỏ rộng mênh mông
enormous herds n phrase /ɪˈnɔːməs hɜːdz/ những đàn động vật cực lớn
spectacular sights n phrase /spekˈtækjələ saɪts/ những cảnh tượng ngoạn mục
a thing of the past phrase /ə θɪŋ əv ðə pɑːst/ điều từng tồn tại nhưng nay không còn
be confined to phrase /bi kənˈfaɪnd tuː/ chỉ còn giới hạn trong một khu vực
be estimated to phrase /bi ˈestɪmeɪtɪd tuː/ được ước tính là
account for v phrase /əˈkaʊnt fɔː/ chiếm một tỷ lệ trong tổng số
be adapted to phrase /bi əˈdæptɪd tuː/ thích nghi với
tough conditions n phrase /tʌf kənˈdɪʃənz/ điều kiện sống khắc nghiệt
remote wilderness n phrase /rɪˈməʊt ˈwɪldənəs/ vùng hoang dã xa xôi
steppe n /step/ thảo nguyên khô rộng lớn
bizarre adj /bɪˈzɑː/ kỳ lạ, khác thường về hình dạng
bulbous nose n phrase /ˈbʌlbəs nəʊz/ chiếc mũi phình to như củ
seasonal temperature swings n phrase /ˈsiːzənəl ˈtemprətʃə swɪŋz/ sự chênh lệch nhiệt độ lớn theo mùa
swollen nostrils n phrase /ˈswəʊlən ˈnɒstrəlz/ lỗ mũi phình rộng
serve several purposes v phrase /sɜːv ˈsevrəl ˈpɜːpəsɪz/ đảm nhiệm nhiều chức năng
filter out phr v /ˈfɪltər aʊt/ lọc và ngăn bụi đi qua
dry summers n phrase /draɪ ˈsʌməz/ những mùa hè khô hạn
enter the lungs v phrase /ˈentə ðə lʌŋz/ đi vào phổi
heavy winter coat n phrase /ˈhevi ˈwɪntə kəʊt/ lớp lông mùa đông dày
shed v /ʃed/ rụng hoặc thay lớp lông
superb adaptations n phrase /suːˈpɜːb ˌædæpˈteɪʃənz/ những đặc điểm thích nghi tuyệt vời
harsh conditions n phrase /hɑːʃ kənˈdɪʃənz/ điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
pose a threat v phrase /pəʊz ə θret/ gây ra một mối đe dọa
be driven to extinction phrase /bi ˈdrɪvən tu ɪkˈstɪŋkʃən/ bị đẩy đến bờ tuyệt chủng
legal protection n phrase /ˈliːɡəl prəˈtekʃən/ sự bảo vệ bằng pháp luật
ensure survival v phrase /ɪnˈʃʊə səˈvaɪvəl/ đảm bảo khả năng sống sót của loài
steadily recover v phrase /ˈstedɪli rɪˈkʌvə/ phục hồi đều đặn theo thời gian
respite n /ˈrespaɪt/ khoảng thời gian tạm thời được giảm bớt nguy hiểm
temporary adj /ˈtemprəri/ chỉ kéo dài trong thời gian ngắn
break-up n /ˈbreɪk ʌp/ sự tan rã của một quốc gia hoặc tổ chức
global population n phrase /ˈɡləʊbəl ˌpɒpjuˈleɪʃən/ tổng số cá thể của loài trên toàn thế giới
species loss n phrase /ˈspiːʃiːz lɒs/ sự suy giảm hoặc biến mất của một loài
dramatic decline n phrase /drəˈmætɪk dɪˈklaɪn/ sự suy giảm mạnh và nhanh chóng
illegal poaching n phrase /ɪˈliːɡəl ˈpəʊtʃɪŋ/ hoạt động săn bắt trái phép
on an industrial scale phrase /ɒn ən ɪnˈdʌstriəl skeɪl/ ở quy mô cực lớn và có tổ chức
particular target n phrase /pəˈtɪkjələ ˈtɑːɡɪt/ đối tượng bị săn bắt đặc biệt
highly prized adj phrase /ˈhaɪli praɪzd/ được coi là rất quý giá
traditional medicine practitioner n phrase /trəˌdɪʃənəl ˈmedɪsən prækˈtɪʃənə/ người hành nghề y học cổ truyền
epidemic levels n phrase /ˌepɪˈdemɪk ˈlevəlz/ mức độ lan rộng nghiêm trọng như một dịch bệnh
misguided conservationist n /ˌmɪsˈɡaɪdɪd ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ nhà bảo tồn có chủ trương sai lầm
relieve the pressure on v phrase /rɪˈliːv ðə ˈpreʃər ɒn/ giảm sức ép hoặc mức độ săn bắt đối với
threatened African rhinos n phrase /ˈθretənd ˈæfrɪkən ˈraɪnəʊz/ tê giác châu Phi đang bị đe dọa
actively encourage v phrase /ˈæktɪvli ɪnˈkʌrɪdʒ/ chủ động khuyến khích
an alternative to n phrase /ən ɔːlˈtɜːnətɪv tuː/ một phương án thay thế cho
wipe out phr v /waɪp aʊt/ tiêu diệt gần như hoàn toàn
population crash n phrase /ˌpɒpjuˈleɪʃən kræʃ/ sự sụt giảm đột ngột của quần thể
struggle to recover v phrase /ˈstrʌɡəl tə rɪˈkʌvə/ gặp nhiều khó khăn để phục hồi
loss of habitat n phrase /lɒs əv ˈhæbɪtæt/ sự mất đi môi trường sống
agricultural expansion n phrase /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ɪkˈspænʃən/ sự mở rộng đất nông nghiệp
human settlement n phrase /ˈhjuːmən ˈsetəlmənt/ khu dân cư hoặc hoạt động định cư của con người
physical barrier n phrase /ˈfɪzɪkəl ˈbæriə/ vật cản hữu hình ngăn sự di chuyển
seasonal migration route n phrase /ˈsiːzənəl maɪˈɡreɪʃən ruːt/ tuyến đường di cư theo mùa
transboundary species n phrase /trænzˈbaʊndəri ˈspiːʃiːz/ loài di chuyển qua biên giới nhiều quốc gia
starve to death v phrase /stɑːv tə deθ/ chết vì thiếu thức ăn
be trapped phrase /bi træpt/ bị mắc kẹt và không thể thoát ra
outbreak n /ˈaʊtbreɪk/ sự bùng phát đột ngột của dịch bệnh
haemorrhagic septicaemia n /ˌheməˈrædʒɪk ˌseptɪˈsiːmiə/ bệnh nhiễm trùng huyết xuất huyết
harmless bacterium n phrase /ˈhɑːmləs bækˈtɪəriəm/ vi khuẩn vốn thường không gây hại
adult population n phrase /ˈædʌlt ˌpɒpjuˈleɪʃən/ quần thể các cá thể trưởng thành
subspecies n /ˈsʌbspiːʃiːz/ phân loài trong cùng một loài
spill over from livestock v phrase /spɪl ˈəʊvə frəm ˈlaɪvstɒk/ lây truyền từ vật nuôi sang động vật hoang dã
mass mortality event n phrase /mæs mɔːˈtæləti ɪˈvent/ sự kiện khiến số lượng lớn cá thể chết cùng lúc
unpredictable threat n phrase /ˌʌnprɪˈdɪktəbəl θret/ mối đe dọa khó dự báo
pose a further threat v phrase /pəʊz ə ˈfɜːðə θret/ tạo thêm một mối đe dọa khác
cope with phr v /kəʊp wɪð/ ứng phó hoặc thích nghi với
temperature extremes n phrase /ˈtemprətʃər ɪkˈstriːmz/ các mức nhiệt độ cực đoan
fluctuations in climate n phrase /ˌflʌktʃuˈeɪʃənz ɪn ˈklaɪmət/ những biến động thất thường của khí hậu
trigger v /ˈtrɪɡə/ kích hoạt hoặc gây ra một sự kiện
increasingly arid adj phrase /ɪnˈkriːsɪŋli ˈærɪd/ ngày càng khô hạn
depend on phr v /dɪˈpend ɒn/ phụ thuộc vào để sinh tồn
dry up phr v /draɪ ʌp/ cạn khô hoàn toàn
vanish v /ˈvænɪʃ/ biến mất hoàn toàn
spearhead v /ˈspɪəhed/ đứng đầu và dẫn dắt một sáng kiến
conservation initiative n phrase /ˌkɒnsəˈveɪʃən ɪˈnɪʃətɪv/ chương trình hoặc sáng kiến bảo tồn
work in partnership with v phrase /wɜːk ɪn ˈpɑːtnəʃɪp wɪð/ phối hợp hợp tác với
conservation charity n phrase /ˌkɒnsəˈveɪʃən ˈtʃærəti/ tổ chức từ thiện hoạt động trong lĩnh vực bảo tồn
restore ecosystems v phrase /rɪˈstɔː ˈiːkəʊˌsɪstəmz/ khôi phục các hệ sinh thái bị suy thoái
critically endangered adj phrase /ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd/ cực kỳ nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng rất cao
World Restoration Flagship n phrase /wɜːld ˌrestəˈreɪʃən ˈflæɡʃɪp/ dự án tiêu biểu toàn cầu về phục hồi hệ sinh thái
accolade n /ˈækəleɪd/ danh hiệu hoặc sự công nhận cao quý
be reserved for phrase /bi rɪˈzɜːvd fɔː/ chỉ được dành cho một nhóm đặc biệt
large-scale ecosystem restoration n phrase /ˌlɑːdʒ skeɪl ˈiːkəʊˌsɪstəm ˌrestəˈreɪʃən/ hoạt động phục hồi hệ sinh thái trên quy mô lớn
hit an all-time low v phrase /hɪt ən ˌɔːl taɪm ˈləʊ/ giảm xuống mức thấp nhất từng được ghi nhận
new millennium n phrase /njuː mɪˈleniəm/ thiên niên kỷ mới
be crushed by phrase /bi krʌʃt baɪ/ bị phá hủy nghiêm trọng bởi
devastating adj /ˈdevəsteɪtɪŋ/ gây thiệt hại cực kỳ nghiêm trọng
intervention n /ˌɪntəˈvenʃən/ sự can thiệp có chủ đích để cải thiện tình hình
relatively uplifting adj phrase /ˈrelətɪvli ʌpˈlɪftɪŋ/ tương đối tích cực và đem lại hy vọng
mass birth n phrase /mæs bɜːθ/ đợt sinh con đồng loạt với số lượng lớn
saiga calf n phrase /ˈsaɪɡə kɑːf/ saiga con
aerial census n phrase /ˈeəriəl ˈsensəs/ cuộc kiểm đếm quần thể từ trên không
estimated adj /ˈestɪmeɪtɪd/ được ước tính dựa trên dữ liệu khảo sát
aerial survey n phrase /ˈeəriəl ˈsɜːveɪ/ cuộc khảo sát được thực hiện từ máy bay
exceed v /ɪkˈsiːd/ vượt quá một con số hoặc mức nhất định
remain critically endangered v phrase /rɪˈmeɪn ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd/ vẫn ở tình trạng cực kỳ nguy cấp
direction of travel n phrase /dəˈrekʃən əv ˈtrævəl/ xu hướng phát triển chung của tình hình

Passage 2 The problems of getting around the city of Dar es Salaam

fastest-growing city n phrase /ˌfɑːstɪst ˈɡrəʊɪŋ ˈsɪti/ thành phố có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất
increase eightfold v phrase /ɪnˈkriːs ˈeɪtfəʊld/ tăng lên gấp tám lần
swell by v phrase /swel baɪ/ tăng thêm một lượng lớn
projection n /prəˈdʒekʃən/ dự báo dựa trên số liệu hiện có
anticipate v /ænˈtɪsɪpeɪt/ dự đoán rằng điều gì sẽ xảy ra
megacity n /ˈmeɡəsɪti/ siêu đô thị có dân số trên mười triệu người
forecast v /ˈfɔːkɑːst/ dự báo một xu hướng trong tương lai
be home to phrase /bi həʊm tuː/ là nơi sinh sống của
single-storey adj /ˌsɪŋɡəl ˈstɔːri/ chỉ có một tầng
informal settlement n phrase /ɪnˈfɔːməl ˈsetəlmənt/ khu định cư tự phát, thiếu quy hoạch chính thức
spreading edges n phrase /ˈspredɪŋ ˈedʒɪz/ vùng rìa thành phố đang mở rộng
journey to and from n phrase /ˈdʒɜːni tuː ən frəm/ hành trình đi đến và trở về từ một nơi
dirt road n phrase /ˈdɜːt rəʊd/ đường đất chưa được trải nhựa
turn to mud v phrase /tɜːn tə mʌd/ trở thành bùn lầy
frequently adv /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
slow to a stop v phrase /sləʊ tə ə stɒp/ chậm dần rồi dừng hẳn
without warning phrase /wɪˌðaʊt ˈwɔːnɪŋ/ không có dấu hiệu báo trước
minibus n /ˈmɪnibʌs/ xe buýt cỡ nhỏ
queue v /kjuː/ xếp hàng hoặc nối đuôi chờ đợi
key intersection n phrase /kiː ˌɪntəˈsekʃən/ nút giao thông quan trọng
suburban rail line n phrase /səˈbɜːbən reɪl laɪn/ tuyến đường sắt phục vụ vùng ngoại ô
serve residents v phrase /sɜːv ˈrezɪdənts/ phục vụ nhu cầu đi lại của cư dân
in the context of phrase /ɪn ðə ˈkɒntekst əv/ khi xét trong phạm vi hoặc bối cảnh của
rely on v phrase /rɪˈlaɪ ɒn/ phụ thuộc vào để di chuyển
navigate v /ˈnævɪɡeɪt/ di chuyển và tìm đường qua khu vực phức tạp
narrow side street n phrase /ˈnærəʊ saɪd striːt/ đường nhánh hẹp
potholed road n phrase /ˈpɒthəʊld rəʊd/ con đường có nhiều ổ gà
metropolis n /məˈtrɒpəlɪs/ thành phố lớn và đông dân
safety record n phrase /ˈseɪfti ˈrekɔːd/ thành tích hoặc mức độ an toàn được ghi nhận
scandalous adj /ˈskændələs/ tồi tệ đến mức đáng lên án
reliance on n phrase /rɪˈlaɪəns ɒn/ sự phụ thuộc vào
arterial road n phrase /ɑːˈtɪəriəl rəʊd/ tuyến đường huyết mạch dẫn vào thành phố
legacy n /ˈleɡəsi/ hệ quả hoặc di sản còn lại từ quá khứ
colonial government n phrase /kəˌləʊniəl ˈɡʌvənmənt/ chính quyền thuộc địa
cater for v phrase /ˈkeɪtə fɔː/ được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của
current growth n phrase /ˈkʌrənt ɡrəʊθ/ sự tăng trưởng đang diễn ra hiện nay
countryside n /ˈkʌntrisaɪd/ khu vực nông thôn
population has exploded phrase /ˌpɒpjuˈleɪʃən hæz ɪkˈspləʊdɪd/ dân số đã tăng vọt trong thời gian ngắn
highway n /ˈhaɪweɪ/ đường lớn hoặc đường cao tốc
expansion n /ɪkˈspænʃən/ sự mở rộng của thành phố
periphery n /pəˈrɪfəri/ vùng ngoại vi, rìa ngoài của thành phố
take place informally v phrase /teɪk pleɪs ɪnˈfɔːməli/ diễn ra tự phát, không theo quy hoạch chính thức
agreed strategy n phrase /əˈɡriːd ˈstrætədʒi/ chiến lược đã được thống nhất
pin one's hopes on phrase /pɪn wʌnz həʊps ɒn/ đặt nhiều hy vọng vào một giải pháp
offer a different model v phrase /ˈɒfər ə ˈdɪfrənt ˈmɒdəl/ đưa ra một mô hình phát triển khác
alternative to n phrase /ɔːlˈtɜːnətɪv tuː/ phương án thay thế cho
private car n phrase /ˈpraɪvət kɑː/ ô tô cá nhân
achievable adj /əˈtʃiːvəbəl/ có khả năng thực hiện được
bus rapid transit n phrase /bʌs ˈræpɪd ˈtrænzɪt/ hệ thống xe buýt nhanh
bus lane n phrase /bʌs leɪn/ làn đường dành riêng cho xe buýt
be separated from phrase /bi ˈsepəreɪtɪd frəm/ được tách riêng khỏi
reduce stoppages v phrase /rɪˈdjuːs ˈstɒpɪdʒɪz/ giảm số lần hoặc thời gian phải dừng lại
ticket purchase n phrase /ˈtɪkɪt ˈpɜːtʃəs/ việc mua vé
prior to boarding phrase /ˈpraɪə tə ˈbɔːdɪŋ/ trước khi lên xe
step-free adj /ˌstep ˈfriː/ không có bậc, thuận tiện cho người hạn chế vận động
accessible to adj phrase /əkˈsesəbəl tuː/ có thể tiếp cận và sử dụng được bởi
wheelchair n /ˈwiːltʃeə/ xe lăn dành cho người khuyết tật
baby buggy n phrase /ˈbeɪbi ˈbʌɡi/ xe đẩy em bé
cut journey time v phrase /kʌt ˈdʒɜːni taɪm/ rút ngắn thời gian di chuyển
by two-thirds phrase /baɪ tuː θɜːdz/ giảm đi hai phần ba
refuse to v phrase /rɪˈfjuːz tuː/ từ chối làm điều gì
air conditioning n /ˈeə kəndɪʃənɪŋ/ hệ thống điều hòa không khí
save fuel v phrase /seɪv ˈfjuːəl/ tiết kiệm nhiên liệu
shortage of buses n phrase /ˈʃɔːtɪdʒ əv ˈbʌsɪz/ tình trạng thiếu xe buýt
serious flood n phrase /ˈsɪəriəs flʌd/ trận lũ nghiêm trọng
main depot n phrase /meɪn ˈdepəʊ/ bến hoặc kho xe chính
rainy season n phrase /ˈreɪni ˈsiːzən/ mùa mưa
expected capacity n phrase /ɪkˈspektɪd kəˈpæsəti/ công suất phục vụ được dự kiến
smartcard n /ˈsmɑːtkɑːd/ thẻ điện tử dùng để thanh toán vé
mechanical reader n phrase /məˈkænɪkəl ˈriːdə/ máy đọc thẻ cơ học hoặc điện tử
force passengers to v phrase /fɔːs ˈpæsɪndʒəz tuː/ buộc hành khách phải làm gì
individual paper ticket n phrase /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl ˈpeɪpə ˈtɪkɪt/ vé giấy riêng cho từng chuyến đi
scannable QR code n phrase /ˈskænəbəl ˌkjuː ˈɑː kəʊd/ mã QR có thể được quét
scanner n /ˈskænə/ thiết bị quét mã
station gate n phrase /ˈsteɪʃən ɡeɪt/ cổng ra vào tại nhà ga
tear tickets v phrase /teə ˈtɪkɪts/ xé vé để kiểm tra thủ công
considerable adj /kənˈsɪdərəbəl/ lớn, đáng kể về quy mô
peak times n phrase /piːk taɪmz/ giờ cao điểm
phase n /feɪz/ giai đoạn của một dự án
install bus lanes v phrase /ɪnˈstɔːl bʌs leɪnz/ xây dựng hoặc bố trí làn xe buýt
construction is due to start phrase /kənˈstrʌkʃən ɪz djuː tə stɑːt/ việc thi công được lên lịch bắt đầu
imminently adv /ˈɪmɪnəntli/ sắp xảy ra trong thời gian rất gần
preliminary design stage n phrase /prɪˈlɪmɪnəri dɪˈzaɪn steɪdʒ/ giai đoạn thiết kế sơ bộ
world-class transport system n phrase /ˌwɜːld ˈklɑːs ˈtrænspɔːt ˌsɪstəm/ hệ thống giao thông đạt tiêu chuẩn hàng đầu thế giới
within the space of phrase /wɪˈðɪn ðə speɪs əv/ trong khoảng thời gian ngắn là
high standards n phrase /haɪ ˈstændədz/ các tiêu chuẩn chất lượng cao
once complete phrase /wʌns kəmˈpliːt/ sau khi hoàn thành
within a short walk of phrase /wɪˈðɪn ə ʃɔːt wɔːk əv/ chỉ cách một quãng đi bộ ngắn
transport network n phrase /ˈtrænspɔːt ˈnetwɜːk/ mạng lưới giao thông
obsession with n phrase /əbˈseʃən wɪð/ sự quá chú trọng hoặc say mê thái quá với
parachute in phr v /ˈpærəʃuːt ɪn/ đưa một hệ thống từ bên ngoài vào mà ít gắn với địa phương
existing stakeholder n phrase /ɪɡˈzɪstɪŋ ˈsteɪkhəʊldə/ bên liên quan đang hoạt động tại địa phương
get involved v phrase /ɡet ɪnˈvɒlvd/ tham gia trực tiếp vào một dự án
local operator n phrase /ˈləʊkəl ˈɒpəreɪtə/ đơn vị vận hành tại địa phương
look after phr v /lʊk ˈɑːftə/ phụ trách, quản lý và duy trì
fare collection n phrase /feə kəˈlekʃən/ hoạt động thu tiền vé
transformational adj /ˌtrænsfəˈmeɪʃənəl/ có khả năng tạo ra thay đổi lớn và căn bản
best hope n phrase /best həʊp/ hy vọng khả thi nhất
be connected phrase /bi kəˈnektɪd/ được kết nối với mạng lưới giao thông và cơ hội đô thị
public transport n phrase /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ hệ thống phương tiện giao thông công cộng

Passage 3 Rethinking the Past

truism n /ˈtruːɪzəm/ điều hiển nhiên, nhận định đúng nhưng đã quá quen thuộc
human evolution n phrase /ˈhjuːmən ˌiːvəˈluːʃən/ quá trình tiến hóa của loài người
rethink v /ˌriːˈθɪŋk/ xem xét và đánh giá lại một quan niệm
come thick and fast phrase /kʌm θɪk ən fɑːst/ xuất hiện dồn dập với số lượng lớn
over the last decade or so phrase /ˈəʊvə ðə lɑːst ˈdekeɪd ɔː səʊ/ trong khoảng mười năm trở lại đây
crucial point n phrase /ˈkruːʃəl pɔɪnt/ vấn đề then chốt cần được hiểu chính xác
extinct hominin n phrase /ɪkˈstɪŋkt ˈhɒmɪnɪn/ loài người cổ hoặc họ hàng người đã tuyệt chủng
Neanderthal n /niˈændətɑːl/ người Neanderthal, họ hàng cổ của người hiện đại
discern v /dɪˈsɜːn/ nhận ra hoặc phân biệt điều khó thấy
common thread n phrase /ˌkɒmən ˈθred/ điểm chung xuyên suốt nhiều bằng chứng hoặc sự kiện
draw out phr v /drɔː aʊt/ rút ra và làm rõ một ý nghĩa tổng quát
overall message n phrase /ˌəʊvərˈɔːl ˈmesɪdʒ/ thông điệp khái quát được rút ra
blizzard of archaeological finds n phrase /ˈblɪzəd əv ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkəl faɪndz/ hàng loạt phát hiện khảo cổ xuất hiện dồn dập
stand out phr v /stænd aʊt/ nổi bật hơn những điều khác
growing evidence n phrase /ˈɡrəʊɪŋ ˈevɪdəns/ lượng bằng chứng ngày càng tăng
supposedly adv /səˈpəʊzɪdli/ được cho là, nhưng chưa chắc đúng như vậy
advanced behaviour n phrase /ədˈvɑːnst bɪˈheɪvjə/ hành vi được xem là phát triển và phức tạp
architecture n /ˈɑːkɪtektʃə/ hoạt động thiết kế và xây dựng công trình
be traced further back phrase /bi treɪst ˈfɜːðə bæk/ được xác định là bắt nguồn từ thời kỳ xa xưa hơn
modern human n phrase /ˌmɒdən ˈhjuːmən/ người hiện đại thuộc loài Homo sapiens
misunderstand v /ˌmɪsʌndəˈstænd/ hiểu sai bản chất của một vấn đề
gender role n phrase /ˈdʒendə rəʊl/ vai trò xã hội được gắn cho nam giới hoặc phụ nữ
prehistoric society n phrase /ˌpriːhɪˈstɒrɪk səˈsaɪəti/ xã hội tồn tại trước thời kỳ có chữ viết
impose ... onto v phrase /ɪmˈpəʊz ˈɒntuː/ áp đặt một hệ giá trị lên một nền văn hóa khác
patriarchal values n phrase /ˌpeɪtriˈɑːkəl ˈvæljuːz/ những giá trị đề cao quyền lực của nam giới
buried log n phrase /ˈberid lɒɡ/ khúc gỗ bị chôn vùi dưới đất
stone tool n phrase /stəʊn tuːl/ công cụ được chế tạo từ đá
interlock v /ˌɪntəˈlɒk/ khớp chặt vào nhau
larger structure n phrase /ˈlɑːdʒə ˈstrʌktʃə/ công trình có quy mô lớn hơn
unsurprising adj /ˌʌnsəˈpraɪzɪŋ/ không gây bất ngờ
Homo sapiens n /ˌhəʊməʊ ˈseɪpiənz/ tên khoa học của loài người hiện đại
evolve v /ɪˈvɒlv/ tiến hóa và phát triển dần theo thời gian
settle in extreme places v phrase /ˈsetəl ɪn ɪkˈstriːm ˈpleɪsɪz/ định cư tại những môi trường cực kỳ khắc nghiệt
Denisovan n /dɪˈniːsəvən/ người Denisovan, một nhóm người cổ đã tuyệt chủng
frozen heights n phrase /ˈfrəʊzən haɪts/ những vùng núi cao đóng băng
high-altitude region n phrase /ˌhaɪ ˈæltɪtjuːd ˈriːdʒən/ khu vực nằm ở độ cao lớn
upend an old notion v phrase /ʌpˈend ən əʊld ˈnəʊʃən/ đảo ngược hoàn toàn một quan niệm cũ
cave wall n phrase /keɪv wɔːl/ vách bên trong hang động
Homo erectus n /ˌhəʊməʊ ɪˈrektəs/ một loài người cổ có khả năng đi thẳng
engrave patterns v phrase /ɪnˈɡreɪv ˈpætənz/ khắc các hoa văn lên bề mặt
contentious claim n phrase /kənˈtenʃəs kleɪm/ nhận định gây nhiều tranh cãi
contemporary of n phrase /kənˈtemprəri əv/ cá thể hoặc loài sống cùng thời với
typical of adj phrase /ˈtɪpɪkəl əv/ mang đặc điểm thường thấy của
palaeoanthropological dogma n phrase /ˌpeɪliəʊˌænθrəpəˈlɒdʒɪkəl ˈdɒɡmə/ quan niệm cứng nhắc trong ngành cổ nhân học
incapable of adj phrase /ɪnˈkeɪpəbəl əv/ không có khả năng thực hiện điều gì
complex behaviour n phrase /ˈkɒmpleks bɪˈheɪvjə/ hành vi đòi hỏi năng lực nhận thức cao
remains n /rɪˈmeɪnz/ di cốt hoặc phần còn lại của sinh vật cổ
etching n /ˈetʃɪŋ/ hình hoặc đường nét được khắc lên bề mặt
resemble v /rɪˈzembəl/ có hình thức tương tự
rudimentary artwork n phrase /ˌruːdɪˈmentəri ˈɑːtwɜːk/ tác phẩm nghệ thuật ở dạng sơ khai
be firmly dated phrase /bi ˈfɜːmli ˈdeɪtɪd/ được xác định niên đại một cách chắc chắn
controversial adj /ˌkɒntrəˈvɜːʃəl/ gây ra nhiều ý kiến trái chiều
understate the situation v phrase /ˌʌndəˈsteɪt ðə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/ mô tả tình hình nhẹ hơn mức độ thực tế
inadequate adj /ɪnˈædɪkwət/ không đủ mạnh hoặc đầy đủ để chứng minh
support a claim v phrase /səˈpɔːt ə kleɪm/ cung cấp bằng chứng củng cố một nhận định
dispute n /dɪˈspjuːt/ cuộc tranh luận hoặc bất đồng
be heightened by phrase /bi ˈhaɪtənd baɪ/ trở nên căng thẳng hoặc nghiêm trọng hơn do
release results v phrase /rɪˈliːs rɪˈzʌlts/ công bố kết quả nghiên cứu
non-traditional journal n phrase /ˌnɒn trəˈdɪʃənəl ˈdʒɜːnəl/ tạp chí học thuật sử dụng hình thức xuất bản khác thông thường
peer review n phrase /ˌpɪə rɪˈvjuː/ quá trình chuyên gia cùng lĩnh vực thẩm định nghiên cứu
alongside prep /əˌlɒŋˈsaɪd/ cùng với, đặt bên cạnh
with regard to phrase /wɪð rɪˈɡɑːd tuː/ liên quan đến, xét về
distraction n /dɪˈstrækʃən/ yếu tố khiến sự chú ý lệch khỏi vấn đề chính
be fixated on phrase /bi fɪkˈseɪtɪd ɒn/ quá tập trung vào một yếu tố duy nhất
skeleton n /ˈskelɪtən/ bộ xương còn lại của sinh vật
internal wiring n phrase /ɪnˈtɜːnəl ˈwaɪərɪŋ/ cách các tế bào và vùng trong não kết nối với nhau
be capable of adj phrase /bi ˈkeɪpəbəl əv/ có khả năng thực hiện điều gì
have one's origins in phrase /hæv wʌnz ˈɒrɪdʒɪnz ɪn/ có nguồn gốc bắt đầu từ
incremental step n phrase /ˌɪŋkrəˈmentəl step/ bước phát triển nhỏ diễn ra dần dần
sudden explosion n phrase /ˈsʌdən ɪkˈspləʊʒən/ sự gia tăng hoặc phát triển đột ngột
inherently ridiculous adj phrase /ɪnˈherəntli rɪˈdɪkjələs/ về bản chất không hoàn toàn vô lý đến mức đáng cười
tipping point n phrase /ˈtɪpɪŋ pɔɪnt/ ngưỡng khiến một hệ thống bắt đầu thay đổi mạnh
undergo runaway change v phrase /ˌʌndəˈɡəʊ ˈrʌnəweɪ tʃeɪndʒ/ trải qua sự thay đổi tăng tốc và khó kiểm soát
walked so we could run phrase /wɔːkt səʊ wi kʊd rʌn/ những loài trước tạo nền tảng để người hiện đại phát triển xa hơn
preconception n /ˌpriːkənˈsepʃən/ định kiến hoặc quan niệm hình thành trước khi xem bằng chứng
get in the way of phrase /ɡet ɪn ðə weɪ əv/ cản trở việc đánh giá hoặc tiếp nhận bằng chứng
unfashionably patriarchal adj phrase /ʌnˈfæʃənəbli ˌpeɪtriˈɑːkəl/ mang tư tưởng phụ hệ đã lỗi thời
feed into phr v /fiːd ˈɪntuː/ tác động và trở thành một phần của quá trình nghiên cứu
unpick v /ʌnˈpɪk/ gỡ bỏ và xem xét lại những giả định phức tạp
significant step n phrase /sɪɡˈnɪfɪkənt step/ bước tiến quan trọng
demolition of an idea n phrase /ˌdeməˈlɪʃən əv ən aɪˈdɪə/ sự bác bỏ hoàn toàn một quan niệm lâu đời
Man the Hunter n phrase /mæn ðə ˈhʌntə/ giả thuyết cho rằng đàn ông săn bắt còn phụ nữ ở nhà
be promoted for decades phrase /bi prəˈməʊtɪd fə ˈdekeɪdz/ được phổ biến và ủng hộ trong nhiều thập kỷ
look after the home v phrase /lʊk ˈɑːftə ðə həʊm/ chăm sóc nhà cửa và gia đình
meta-analysis n /ˌmetə əˈnæləsɪs/ nghiên cứu tổng hợp và phân tích kết quả từ nhiều nghiên cứu
compile data v phrase /kəmˈpaɪl ˈdeɪtə/ thu thập và hệ thống hóa dữ liệu
foraging society n phrase /ˈfɒrɪdʒɪŋ səˈsaɪəti/ xã hội sống chủ yếu bằng săn bắt và hái lượm
in line with phrase /ɪn laɪn wɪð/ phù hợp và nhất quán với
spear-throwing tool n phrase /ˈspɪə ˌθrəʊɪŋ tuːl/ công cụ hỗ trợ phóng lao
atlatl n /ˈætlætəl/ dụng cụ cổ dùng để phóng lao với lực và tốc độ lớn hơn
launch projectiles v phrase /lɔːntʃ prəˈdʒektaɪlz/ phóng các vật thể như lao hoặc tên
position of authority n phrase /pəˌzɪʃən əv ɔːˈθɒrəti/ vị trí có quyền lực lãnh đạo
unify v /ˈjuːnɪfaɪ/ hợp nhất các vùng hoặc cộng đồng
turn out to be phrase /tɜːn aʊt tə biː/ cuối cùng được phát hiện hoặc chứng minh là
assume v /əˈsjuːm/ cho là đúng khi chưa có đủ bằng chứng
analyse proteins v phrase /ˈænəlaɪz ˈprəʊtiːnz/ phân tích protein để xác định đặc điểm sinh học
inequality n /ˌɪnɪˈkwɒləti/ tình trạng bất bình đẳng trong xã hội
authoritarianism n /ɔːˌθɒrɪˈteəriənɪzəm/ chế độ hoặc tư tưởng đề cao quyền lực độc đoán
patriarchy n /ˈpeɪtriɑːki/ hệ thống xã hội trong đó nam giới nắm quyền chi phối
inevitable adj /ɪnˈevɪtəbəl/ không thể tránh khỏi; trong bài, tác giả phủ nhận điều này

Từ vựng Test 4

Passage 1 Water Hyacinth in Kenya

spread n /spred/ sự lan rộng, phát tán của một loài
water hyacinth n /ˈwɔːtə ˈhaɪəsɪnθ/ bèo lục bình, một loài thực vật thủy sinh
aquatic plant n phrase /əˈkwætɪk plɑːnt/ thực vật sống trong môi trường nước
native to adj phrase /ˈneɪtɪv tuː/ có nguồn gốc tự nhiên tại
appear v /əˈpɪə/ xuất hiện tại một khu vực
aquatic weed n phrase /əˈkwætɪk wiːd/ loài cỏ dại thủy sinh phát triển khó kiểm soát
southernmost tip n phrase /ˈsʌðənməʊst tɪp/ điểm cực nam của một khu vực
obstruct v /əbˈstrʌkt/ làm tắc nghẽn hoặc cản trở dòng chảy
major dams and rivers n phrase /ˈmeɪdʒə dæmz ən ˈrɪvəz/ các đập và sông lớn
colonist n /ˈkɒlənɪst/ người đến định cư tại một thuộc địa
glossy leaves n phrase /ˈɡlɒsi liːvz/ những chiếc lá bóng, có bề mặt sáng
delicate purple flowers n phrase /ˈdelɪkət ˈpɜːpəl ˈflaʊəz/ những bông hoa tím mỏng manh, đẹp mắt
float in ponds v phrase /fləʊt ɪn pɒndz/ nổi trên mặt các ao nước
escape v /ɪˈskeɪp/ thoát khỏi nơi trồng và lan ra môi trường tự nhiên
make its way downstream v phrase /meɪk ɪts weɪ ˌdaʊnˈstriːm/ di chuyển theo dòng nước về phía hạ lưu
natural predator n phrase /ˈnætʃrəl ˈpredətə/ loài săn mồi tự nhiên giúp kiểm soát số lượng
temperature conditions n phrase /ˈtemprətʃə kənˈdɪʃənz/ điều kiện nhiệt độ của môi trường
open water n phrase /ˈəʊpən ˈwɔːtə/ vùng mặt nước rộng, không bị che phủ
block fishing routes v phrase /blɒk ˈfɪʃɪŋ ruːts/ chặn các tuyến đường mà thuyền đánh cá sử dụng
provide a new habitat v phrase /prəˈvaɪd ə njuː ˈhæbɪtæt/ tạo ra một môi trường sống mới cho sinh vật
disease-carrying mosquito n phrase /dɪˈziːz ˌkæriɪŋ məˈskiːtəʊ/ muỗi mang và truyền mầm bệnh
declining income n phrase /dɪˈklaɪnɪŋ ˈɪnkʌm/ nguồn thu nhập đang giảm xuống
bring fish to shore v phrase /brɪŋ fɪʃ tə ʃɔː/ đưa cá từ hồ vào bờ
struggle to navigate v phrase /ˈstrʌɡəl tə ˈnævɪɡeɪt/ gặp khó khăn khi điều khiển thuyền di chuyển
mass of plants n phrase /mæs əv plɑːnts/ khối thực vật dày đặc và lớn
headache n /ˈhedeɪk/ vấn đề gây nhiều phiền toái và khó khăn
gather huge quantities of v phrase /ˈɡæðə hjuːdʒ ˈkwɒntətiz əv/ thu gom một lượng rất lớn
firewood n /ˈfaɪəwʊd/ củi dùng làm nhiên liệu đốt
breathe in phr v /briːð ɪn/ hít khói hoặc không khí vào phổi
thick grey smoke n phrase /θɪk ɡreɪ sməʊk/ làn khói xám dày đặc
depend on phr v /dɪˈpend ɒn/ phụ thuộc vào để đáp ứng nhu cầu hằng ngày
charcoal n /ˈtʃɑːkəʊl/ than củi dùng để đun nấu
rural area n phrase /ˈrʊərəl ˈeəriə/ khu vực nông thôn
demographic and health survey n phrase /ˌdeməˈɡræfɪk ən helθ ˈsɜːveɪ/ khảo sát về dân số và tình trạng sức khỏe
solid fuel n phrase /ˈsɒlɪd ˈfjuːəl/ nhiên liệu dạng rắn như củi hoặc than
indoor pollution n phrase /ˈɪndɔː pəˈluːʃən/ ô nhiễm không khí bên trong nhà
annually adv /ˈænjuəli/ mỗi năm, tính theo chu kỳ hằng năm
heating source n phrase /ˈhiːtɪŋ sɔːs/ nguồn nhiên liệu hoặc thiết bị tạo nhiệt
huge pile n phrase /hjuːdʒ paɪl/ đống vật liệu rất lớn
in an attempt to phrase /ɪn ən əˈtempt tuː/ trong nỗ lực nhằm làm một việc gì
clear v /klɪə/ dọn bỏ cây khỏi mặt nước
common sight n phrase /ˈkɒmən saɪt/ cảnh tượng thường xuyên được nhìn thấy
decaying waxy leaves n phrase /dɪˈkeɪɪŋ ˈwæksi liːvz/ những chiếc lá phủ sáp đang phân hủy
renewable energy n phrase /rɪˈnjuːəbəl ˈenədʒi/ năng lượng có thể được tái tạo từ nguồn tự nhiên
gold mine n /ˈɡəʊld maɪn/ nguồn tài nguyên hoặc cơ hội cực kỳ giá trị
turn out phr v /tɜːn aʊt/ cuối cùng được phát hiện hoặc chứng minh là
foliage n /ˈfəʊliɪdʒ/ toàn bộ phần lá của cây
contain a high ratio v phrase /kənˈteɪn ə haɪ ˈreɪʃiəʊ/ chứa một tỷ lệ cao của các thành phần
carbon to nitrogen n phrase /ˈkɑːbən tə ˈnaɪtrədʒən/ tỷ lệ giữa cacbon và nitơ trong vật liệu hữu cơ
captivate researchers' imaginations v phrase /ˈkæptɪveɪt rɪˈsɜːtʃəz ɪˌmædʒɪˈneɪʃənz/ thu hút mạnh sự quan tâm và trí tưởng tượng của giới nghiên cứu
explore its potential v phrase /ɪkˈsplɔːr ɪts pəˈtenʃəl/ nghiên cứu khả năng ứng dụng của nó
biofuel n /ˈbaɪəʊfjuːəl/ nhiên liệu được tạo ra từ vật liệu sinh học
cater for phr v /ˈkeɪtə fɔː/ đáp ứng đầy đủ một nhu cầu cụ thể
daily energy needs n phrase /ˈdeɪli ˈenədʒi niːdz/ nhu cầu năng lượng sử dụng mỗi ngày
yield n /jiːld/ lượng khí hoặc sản phẩm thu được
manure n /məˈnjʊə/ phân động vật dùng trong quá trình tạo khí
peer n /pɪə/ đồng nghiệp cùng lĩnh vực chuyên môn
convert the weed into gas v phrase /kənˈvɜːt ðə wiːd ˈɪntuː ɡæs/ chuyển đổi loài cỏ dại thành khí đốt
technology n /tekˈnɒlədʒi/ công nghệ và quy trình kỹ thuật được áp dụng
two-for-one solution n phrase /ˌtuː fər ˈwʌn səˈluːʃən/ một giải pháp đồng thời xử lý hai vấn đề
dual menace n phrase /ˈdjuːəl ˈmenəs/ hai mối đe dọa tồn tại cùng lúc
dependence on firewood n phrase /dɪˈpendəns ɒn ˈfaɪəwʊd/ sự phụ thuộc vào củi làm nhiên liệu
donated adj /dəʊˈneɪtɪd/ được trao tặng hoặc quyên góp miễn phí
biogas digester n phrase /ˈbaɪəʊɡæs daɪˈdʒestə/ bể hoặc máy phân hủy chất hữu cơ để tạo khí sinh học
transform v /trænsˈfɔːm/ chuyển đổi hoàn toàn từ dạng này sang dạng khác
cow dung n phrase /kaʊ dʌŋ/ phân bò
fermentation process n phrase /ˌfɜːmenˈteɪʃən ˈprəʊses/ quá trình lên men và phân hủy chất hữu cơ
break down phr v /breɪk daʊn/ phân hủy thành các chất đơn giản hơn
give off gas v phrase /ɡɪv ɒf ɡæs/ thải hoặc sinh ra khí
clean-burning gas n phrase /ˌkliːn ˈbɜːnɪŋ ɡæs/ loại khí đốt cháy sạch, tạo ít khói ô nhiễm
pass through pipes v phrase /pɑːs θruː paɪps/ được dẫn qua hệ thống đường ống
point of use n phrase /pɔɪnt əv juːs/ địa điểm cuối cùng nơi nhiên liệu được sử dụng
traditional domestic gas n phrase /trəˈdɪʃənəl dəˈmestɪk ɡæs/ khí đốt gia đình thông thường
serve v /sɜːv/ cung cấp đủ khí cho một bộ phận dân số
domestic stove n phrase /dəˈmestɪk stəʊv/ bếp dùng trong gia đình
household task n phrase /ˈhaʊshəʊld tɑːsk/ công việc sinh hoạt trong gia đình
purify water v phrase /ˈpjʊərɪfaɪ ˈwɔːtə/ làm sạch nước để có thể sử dụng an toàn
incubate chicks v phrase /ˈɪŋkjəbeɪt tʃɪks/ ấp và giữ ấm cho gà con
effective alternative n phrase /ɪˈfektɪv ɔːlˈtɜːnətɪv/ phương án thay thế có hiệu quả
programme n /ˈprəʊɡræm/ chương trình được triển khai để thử nghiệm giải pháp
devote time to v phrase /dɪˈvəʊt taɪm tuː/ dành nhiều thời gian cho một công việc
relief n /rɪˈliːf/ sự nhẹ nhõm khi gánh nặng được giảm bớt
enterprise n /ˈentəpraɪz/ hoạt động kinh doanh tạo thêm thu nhập
epidemiologist n /ˌepɪdiːmiˈɒlədʒɪst/ nhà dịch tễ học nghiên cứu bệnh trong cộng đồng
research fellow n phrase /rɪˈsɜːtʃ ˈfeləʊ/ nghiên cứu viên chuyên môn tại một tổ chức
switch to phr v /swɪtʃ tuː/ chuyển sang sử dụng một phương pháp khác
smokeless cooking method n phrase /ˈsməʊkləs ˈkʊkɪŋ ˈmeθəd/ phương pháp nấu ăn không tạo ra khói
respiratory disease n phrase /rɪˈspɪrətri dɪˈziːz/ bệnh liên quan đến hệ hô hấp
particularly vulnerable adj phrase /pəˈtɪkjələli ˈvʌlnərəbəl/ đặc biệt dễ bị ảnh hưởng hoặc tổn hại
chief executive n phrase /tʃiːf ɪɡˈzekjətɪv/ giám đốc điều hành cao nhất của tổ chức
drop v /drɒp/ giảm xuống, đặc biệt là về giá bán
afford v /əˈfɔːd/ có đủ khả năng tài chính để mua
affordability n /əˌfɔːdəˈbɪləti/ mức độ phù hợp với khả năng chi trả
challenge worth addressing n phrase /ˈtʃælɪndʒ wɜːθ əˈdresɪŋ/ vấn đề khó nhưng đáng được tìm cách giải quyết
environmental danger n phrase /ɪnˌvaɪrənˈmentəl ˈdeɪndʒə/ mối nguy gây tổn hại cho môi trường
be posed by phrase /bi pəʊzd baɪ/ được gây ra bởi một nguồn nguy hiểm
dirty fuel n phrase /ˈdɜːti ˈfjuːəl/ nhiên liệu gây nhiều khói và ô nhiễm
kerosene n /ˈkerəsiːn/ dầu hỏa dùng làm nhiên liệu đốt
on a large scale phrase /ɒn ə lɑːdʒ skeɪl/ trên phạm vi và quy mô rộng lớn
life-changing adj /ˈlaɪf tʃeɪndʒɪŋ/ có khả năng thay đổi đáng kể cuộc sống con người

Passage 2 How could multilingualism benefit India's poorest schoolchildren?

crowded and bustling streets n phrase /ˈkraʊdɪd ən ˈbʌslɪŋ striːts/ những đường phố đông đúc và nhộn nhịp
teem with life v phrase /tiːm wɪð laɪf/ tràn đầy người và hoạt động sống
the din of n phrase /ðə dɪn əv/ tiếng ồn ào lớn và hỗn tạp của
rickshaw n /ˈrɪkʃɔː/ xe kéo hoặc xe ba bánh chở khách
a multitude of languages n phrase /ə ˈmʌltɪtjuːd əv ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ rất nhiều ngôn ngữ khác nhau
go about one's daily life v phrase /ɡəʊ əˈbaʊt wʌnz ˈdeɪli laɪf/ tiếp tục các hoạt động thường ngày
be born and raised v phrase /bi bɔːn ən reɪzd/ được sinh ra và lớn lên tại một nơi
make a place one's home v phrase /meɪk ə pleɪs wʌnz həʊm/ chuyển đến và chọn một nơi làm chỗ sinh sống
surrounding neighbourhood n phrase /səˈraʊndɪŋ ˈneɪbəhʊd/ khu vực dân cư lân cận
in the hope of phrase /ɪn ðə həʊp əv/ với hy vọng đạt được điều gì
gain better employment v phrase /ɡeɪn ˈbetər ɪmˈplɔɪmənt/ tìm được cơ hội việc làm tốt hơn
fluent adj /ˈfluːənt/ thành thạo và nói trôi chảy
dominant language n phrase /ˈdɒmɪnənt ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi và có vị thế chủ đạo
official language of government n phrase /əˈfɪʃəl ˈlæŋɡwɪdʒ əv ˈɡʌvənmənt/ ngôn ngữ chính thức dùng trong bộ máy nhà nước
officially recognised adj phrase /əˈfɪʃəli ˈrekəɡnaɪzd/ được chính thức công nhận
let alone phrase /let əˈləʊn/ chưa kể đến, huống chi là
regional language n phrase /ˈriːdʒənəl ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ được sử dụng trong một vùng cụ thể
primary-age children n phrase /ˈpraɪməri eɪdʒ ˈtʃɪldrən/ trẻ em trong độ tuổi tiểu học
collect data on v phrase /kəˈlekt ˈdeɪtə ɒn/ thu thập dữ liệu về
overriding aim n phrase /ˌəʊvəˈraɪdɪŋ eɪm/ mục tiêu quan trọng nhất, bao trùm toàn dự án
multilingualism n /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəlɪzəm/ khả năng hoặc tình trạng sử dụng nhiều ngôn ngữ
multiliteracy n /ˌmʌltiˈlɪtərəsi/ khả năng đọc viết bằng nhiều ngôn ngữ hoặc hình thức
find out why v phrase /faɪnd aʊt waɪ/ tìm hiểu nguyên nhân vì sao
apply to v phrase /əˈplaɪ tuː/ đúng hoặc có hiệu lực đối với một nhóm
schoolchild n /ˈskuːltʃaɪld/ học sinh đang trong độ tuổi đi học
year after year phrase /jɪər ˈɑːftə jɪə/ liên tục qua nhiều năm
read fluently v phrase /riːd ˈfluːəntli/ đọc trôi chảy và liền mạch
subtraction task n phrase /səbˈtrækʃən tɑːsk/ bài toán phép trừ
low educational achievement n phrase /ləʊ ˌedʒuˈkeɪʃənəl əˈtʃiːvmənt/ thành tích học tập thấp
drop out of school v phrase /drɒp aʊt əv skuːl/ bỏ học trước khi hoàn thành chương trình
disproportionately affect v phrase /ˌdɪsprəˈpɔːʃənətli əˈfekt/ gây ảnh hưởng nặng hơn một cách không cân xứng
learning outcome n phrase /ˈlɜːnɪŋ ˈaʊtkʌm/ kết quả đạt được sau quá trình học tập
be taught in v phrase /bi tɔːt ɪn/ được giảng dạy bằng một ngôn ngữ
differ from v phrase /ˈdɪfə frəm/ khác với
focus on v phrase /ˈfəʊkəs ɒn/ tập trung nghiên cứu hoặc xem xét
rural and urban areas n phrase /ˈrʊərəl ən ˈɜːbən ˈeəriəz/ các khu vực nông thôn và thành thị
slum area n phrase /slʌm ˈeəriə/ khu ổ chuột đông đúc, thiếu hạ tầng và dịch vụ
remote rural area n phrase /rɪˈməʊt ˈrʊərəl ˈeəriə/ vùng nông thôn xa xôi
as a result of migration phrase /æz ə rɪˈzʌlt əv maɪˈɡreɪʃən/ do quá trình di cư gây ra
embark on v phrase /ɪmˈbɑːk ɒn/ bắt đầu thực hiện một giai đoạn hoặc nhiệm vụ mới
retest v /ˌriːˈtest/ kiểm tra lại cùng đối tượng
variable n /ˈveəriəbəl/ yếu tố có thể thay đổi và ảnh hưởng đến kết quả
standard of schooling n phrase /ˈstændəd əv ˈskuːlɪŋ/ chất lượng giáo dục tại trường
teaching practice n phrase /ˈtiːtʃɪŋ ˈpræktɪs/ phương pháp và cách thức giảng dạy thực tế
low performance n phrase /ləʊ pəˈfɔːməns/ mức độ thể hiện hoặc kết quả học tập thấp
pupil-centred teaching method n phrase /ˈpjuːpəl ˈsentəd ˈtiːtʃɪŋ ˈmeθəd/ phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm
dominate v /ˈdɒmɪneɪt/ chi phối phần lớn hoạt động trong lớp
room for independent learning n phrase /ruːm fər ˌɪndɪˈpendənt ˈlɜːnɪŋ/ cơ hội và không gian cho việc tự học
preliminary stage n phrase /prɪˈlɪmɪnəri steɪdʒ/ giai đoạn ban đầu, kết quả chưa hoàn chỉnh
medium of instruction n phrase /ˈmiːdiəm əv ɪnˈstrʌkʃən/ ngôn ngữ được dùng để giảng dạy các môn học
hold back phr v /həʊld bæk/ kìm hãm sự tiến bộ hoặc khả năng học tập
familiarity with n phrase /fəˌmɪliˈærəti wɪð/ mức độ quen thuộc với một ngôn ngữ
exposure to n phrase /ɪkˈspəʊʒə tuː/ việc được tiếp xúc thường xuyên với
low socio-economic area n phrase /ləʊ ˌsəʊsiəʊ ˌiːkəˈnɒmɪk ˈeəriə/ khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội thấp
primary education n phrase /ˈpraɪməri ˌedʒuˈkeɪʃən/ giáo dục bậc tiểu học
recommend v /ˌrekəˈmend/ đề xuất một giải pháp được cho là phù hợp
feel comfortable learning in v phrase /fiːl ˈkʌmftəbəl ˈlɜːnɪŋ ɪn/ cảm thấy dễ tiếp thu khi học bằng một ngôn ngữ
alongside other subjects phrase /əˌlɒŋˈsaɪd ˈʌðə ˈsʌbdʒɪkts/ song song với các môn học khác
withdraw v /wɪðˈdrɔː/ loại bỏ hoặc ngừng sử dụng
that ship has sailed idiom /ðæt ʃɪp hæz seɪld/ đã quá muộn để đảo ngược hoàn toàn một quyết định
learner needs n phrase /ˈlɜːnə niːdz/ nhu cầu học tập cụ thể của người học
uniformity n /ˌjuːnɪˈfɔːməti/ sự đồng nhất, áp dụng một cách giống nhau cho mọi học sinh
tailoring to n phrase /ˈteɪlərɪŋ tuː/ việc điều chỉnh cho phù hợp với từng đối tượng
language ability n phrase /ˈlæŋɡwɪdʒ əˈbɪləti/ năng lực sử dụng ngôn ngữ
general intelligence n phrase /ˈdʒenərəl ɪnˈtelɪdʒəns/ năng lực nhận thức tổng quát
urban poor background n phrase /ˈɜːbən pʊə ˈbækɡraʊnd/ hoàn cảnh gia đình nghèo tại đô thị
unanticipated finding n phrase /ˌʌnænˈtɪsɪpeɪtɪd ˈfaɪndɪŋ/ phát hiện bất ngờ, không được dự đoán trước
lag behind phr v /læɡ bɪˈhaɪnd/ kém hơn hoặc tiến bộ chậm hơn nhóm khác
outperform v /ˌaʊtpəˈfɔːm/ đạt kết quả tốt hơn nhóm khác
numeracy task n phrase /ˈnjuːmərəsi tɑːsk/ bài tập kiểm tra kỹ năng tính toán
literacy task n phrase /ˈlɪtərəsi tɑːsk/ bài tập kiểm tra kỹ năng đọc viết
be down to phrase /bi daʊn tuː/ có nguyên nhân là, bắt nguồn từ
life experience n phrase /laɪf ɪkˈspɪəriəns/ trải nghiệm tích lũy từ cuộc sống thực tế
mature faster v phrase /məˈtʃʊə ˈfɑːstə/ trưởng thành nhanh hơn về nhận thức và kỹ năng
come into closer contact with v phrase /kʌm ˈɪntuː ˈkləʊsə ˈkɒntækt wɪð/ tiếp xúc thường xuyên và trực tiếp hơn với
essential for day-to-day survival adj phrase /ɪˈsenʃəl fə ˌdeɪ tə ˈdeɪ səˈvaɪvəl/ thiết yếu để xoay xở và sinh tồn hằng ngày
catch the attention of v phrase /kætʃ ði əˈtenʃən əv/ thu hút sự chú ý của
government minister n phrase /ˈɡʌvənmənt ˈmɪnɪstə/ bộ trưởng hoặc quan chức cấp cao của chính phủ
be keen to adj phrase /bi kiːn tuː/ rất mong muốn thực hiện điều gì
inform school policy v phrase /ɪnˈfɔːm skuːl ˈpɒləsi/ cung cấp cơ sở để xây dựng chính sách giáo dục
adjust school policy v phrase /əˈdʒʌst skuːl ˈpɒləsi/ điều chỉnh chính sách trường học
challenging context n phrase /ˈtʃælɪndʒɪŋ ˈkɒntekst/ bối cảnh có nhiều khó khăn và trở ngại
deprivation n /ˌdeprɪˈveɪʃən/ tình trạng thiếu thốn về kinh tế và điều kiện sống
attenuate v /əˈtenjueɪt/ làm giảm bớt mức độ tác động tiêu cực
be doomed adj phrase /bi duːmd/ bị cho là chắc chắn thất bại hoặc không có tương lai
education is provided v phrase /ˌedʒuˈkeɪʃən ɪz prəˈvaɪdɪd/ cách hệ thống giáo dục được tổ chức và truyền đạt
a huge focus on n phrase /ə hjuːdʒ ˈfəʊkəs ɒn/ sự tập trung quá lớn vào
to the potential detriment of phrase /tə ðə pəˈtenʃəl ˈdetrɪmənt əv/ có khả năng gây bất lợi hoặc tổn hại cho
be central to adj phrase /bi ˈsentrəl tuː/ giữ vai trò cốt lõi đối với
knowledge is transferred v phrase /ˈnɒlɪdʒ ɪz trænsˈfɜːd/ kiến thức được truyền đạt từ người dạy sang người học
hugely influential adj phrase /ˈhjuːdʒli ˌɪnfluˈenʃəl/ có ảnh hưởng cực kỳ lớn
problem solving n /ˈprɒbləm ˌsɒlvɪŋ/ kỹ năng giải quyết vấn đề
numeracy n /ˈnjuːmərəsi/ khả năng hiểu và sử dụng các con số
literacy n /ˈlɪtərəsi/ khả năng đọc và viết
be educated in v phrase /bi ˈedʒukeɪtɪd ɪn/ được học tập bằng một ngôn ngữ
bridge school skills with life skills v phrase /brɪdʒ skuːl skɪlz wɪð laɪf skɪlz/ kết nối kỹ năng học ở trường với kỹ năng thực tế
make use of v phrase /meɪk juːs əv/ tận dụng một nguồn lực hoặc kinh nghiệm
richness of a child's life experience n phrase /ˈrɪtʃnəs əv ə tʃaɪldz laɪf ɪkˈspɪəriəns/ sự phong phú trong trải nghiệm sống của trẻ
effective way n phrase /ɪˈfektɪv weɪ/ cách thức mang lại kết quả học tập tốt
multilingual schoolchild n phrase /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl ˈskuːltʃaɪld/ học sinh có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ

Passage 3 The Globemakers: The Curious Story of an Ancient Craft

model globe n phrase /ˈmɒdəl ɡləʊb/ mô hình quả địa cầu
trigger v /ˈtrɪɡə/ khởi đầu, gây ra một chuỗi sự việc
almost obsessive adj phrase /ˈɔːlməʊst əbˈsesɪv/ gần như ám ảnh, theo đuổi quá mức
decade-long journey n phrase /ˈdekeɪd lɒŋ ˈdʒɜːni/ hành trình kéo dài suốt một thập kỷ
be marked by v phrase /bi mɑːkt baɪ/ được đặc trưng bởi
obstacle n /ˈɒbstəkəl/ trở ngại, khó khăn cản trở tiến trình
deter v /dɪˈtɜː/ làm ai đó nản chí và từ bỏ
determined adj /dɪˈtɜːmɪnd/ quyết tâm, kiên trì theo đuổi mục tiêu
establish a company v phrase /ɪˈstæblɪʃ ə ˈkʌmpəni/ thành lập một công ty
bespoke adj /bɪˈspəʊk/ được làm riêng theo yêu cầu khách hàng
account n /əˈkaʊnt/ bản tường thuật về một quá trình hoặc trải nghiệm
impulsive enterprise n phrase /ɪmˈpʌlsɪv ˈentəpraɪz/ dự án kinh doanh bắt đầu từ một quyết định bộc phát
obtain v /əbˈteɪn/ tìm mua hoặc có được
a matter of phrase /ə ˈmætər əv/ đơn giản chỉ là vấn đề thực hiện điều gì
repressed sigh n phrase /rɪˈprest saɪ/ tiếng thở dài bị cố nén lại
shipping costs n phrase /ˈʃɪpɪŋ kɒsts/ chi phí vận chuyển hàng hóa
contrary to prep phrase /ˈkɒntrəri tuː/ trái với một quan niệm phổ biến
stubbornly held view n phrase /ˈstʌbənli held vjuː/ quan điểm được giữ khư khư dù thiếu căn cứ
ancestor n /ˈænsestə/ người thuộc các thế hệ xa xưa
geographical ignorance n phrase /ˌdʒiːəˈɡræfɪkəl ˈɪɡnərəns/ sự thiếu hiểu biết về địa lý
spherical adj /ˈsferɪkəl/ có hình cầu
philosopher n /fəˈlɒsəfə/ nhà triết học
liken ... to v phrase /ˈlaɪkən tuː/ ví một vật với một vật khác
accolade n /ˈækəleɪd/ vinh dự, sự ghi nhận cho một thành tựu
first recorded globe n phrase /fɜːst rɪˈkɔːdɪd ɡləʊb/ quả địa cầu đầu tiên được ghi chép trong lịch sử
reason v /ˈriːzən/ suy luận dựa trên những điều đã biết
good-quality adj /ˌɡʊd ˈkwɒləti/ có chất lượng tốt
two millennia n phrase /tuː mɪˈleniə/ hai thiên niên kỷ
largely forgotten adj phrase /ˈlɑːdʒli fəˈɡɒtən/ phần lớn đã bị lãng quên
come across phr v /kʌm əˈkrɒs/ tình cờ tìm thấy hoặc bắt gặp
shoddy commercial version n phrase /ˈʃɒdi kəˈmɜːʃəl ˈvɜːʃən/ phiên bản sản xuất thương mại có chất lượng kém
genuine antique n phrase /ˈdʒenjuɪn ænˈtiːk/ đồ cổ chính hiệu
auction house n phrase /ˈɔːkʃən haʊs/ nhà đấu giá
bust one's budget v phrase /bʌst wʌnz ˈbʌdʒɪt/ vượt quá khả năng chi trả hoặc ngân sách
artisan cartographer n phrase /ˈɑːtɪzæn kɑːˈtɒɡrəfə/ người vẽ bản đồ thủ công có tay nghề
be preserved v phrase /bi prɪˈzɜːvd/ được lưu giữ qua thời gian
draw a blank idiom /drɔː ə blæŋk/ không tìm được kết quả nào
be thwarted v phrase /bi ˈθwɔːtɪd/ bị cản trở khiến kế hoạch không thành
pose a problem v phrase /pəʊz ə ˈprɒbləm/ gây ra một vấn đề cần giải quyết
perfect sphere n phrase /ˈpɜːfɪkt sfɪə/ hình cầu hoàn hảo
oblate adj /ˈɒbleɪt/ hơi dẹt ở hai cực
compromise v /ˈkɒmprəmaɪz/ chấp nhận một giải pháp dung hòa
opt for v phrase /ɒpt fɔː/ lựa chọn một phương án
half-spherical piece n phrase /ˌhɑːf ˈsferɪkəl piːs/ mảnh có dạng nửa hình cầu
fit together phr v /fɪt təˈɡeðə/ ghép khớp với nhau
cast a mould v phrase /kɑːst ə məʊld/ đúc một khuôn tạo hình
sufficient accuracy n phrase /səˈfɪʃənt ˈækjərəsi/ độ chính xác đủ cao
circumference n /səˈkʌmfərəns/ chu vi của một hình tròn hoặc hình cầu
resolve an issue v phrase /rɪˈzɒlv ən ˈɪʃuː/ giải quyết một vấn đề
extract from a mould v phrase /ɪkˈstrækt frəm ə məʊld/ lấy vật đúc ra khỏi khuôn
cracked plaster of Paris n phrase /krækt ˌplɑːstər əv ˈpærɪs/ thạch cao đúc khuôn bị nứt vỡ
choking dust n phrase /ˈtʃəʊkɪŋ dʌst/ bụi dày khiến người ta khó thở
at the rear of prep phrase /ət ðə rɪər əv/ ở phía sau của một địa điểm
abortive experiment n phrase /əˈbɔːtɪv ɪkˈsperɪmənt/ thí nghiệm thất bại, không đạt kết quả
communicate to the reader v phrase /kəˈmjuːnɪkeɪt tə ðə ˈriːdə/ truyền đạt lại cho người đọc
prise from the mould v phrase /praɪz frəm ðə məʊld/ cạy vật đúc ra khỏi khuôn
high-end air compressor n phrase /ˌhaɪ ˈend eə kəmˈpresə/ máy nén khí cao cấp
do the trick idiom /duː ðə trɪk/ giải quyết được vấn đề, mang lại hiệu quả
locate the right materials v phrase /ləʊˈkeɪt ðə raɪt məˈtɪəriəlz/ tìm được đúng loại vật liệu cần thiết
gore n /ɡɔː/ mảnh bản đồ phẳng hình múi được dán lên quả địa cầu
seep out phr v /siːp aʊt/ thấm và lan ra ngoài
mushy, unreadable mess n phrase /ˈmʌʃi ʌnˈriːdəbəl mes/ mảng nhòe mềm nhũn, không thể đọc được
take a chunk out of phrase /teɪk ə tʃʌŋk aʊt əv/ làm hao hụt một phần đáng kể
bank balance n phrase /bæŋk ˈbæləns/ số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng
painstaking process n phrase /ˈpeɪnzteɪkɪŋ ˈprəʊses/ quy trình đòi hỏi sự tỉ mỉ và kiên nhẫn cao
adhesive qualities n phrase /ədˈhiːsɪv ˈkwɒlətiz/ đặc tính kết dính của keo
palpable adj /ˈpælpəbəl/ rõ ràng đến mức người đọc có thể cảm nhận được
stretch slightly v phrase /stretʃ ˈslaɪtli/ giãn ra một chút
overlap v /ˌəʊvəˈlæp/ chồng lên phần khác
be equivalent to phrase /bi ɪˈkwɪvələnt tuː/ tương đương về mức độ hoặc tác động với
obliterate v /əˈblɪtəreɪt/ xóa sạch hoàn toàn khỏi bản đồ
wipe out phr v /waɪp aʊt/ xóa bỏ hoặc làm biến mất hoàn toàn
be interspersed with v phrase /bi ˌɪntəˈspɜːst wɪð/ được xen kẽ với
interlude n /ˈɪntəluːd/ đoạn xen giữa chủ đề chính
cartographic history n phrase /ˌkɑːtəˈɡræfɪk ˈhɪstəri/ lịch sử ngành vẽ và sản xuất bản đồ
purist n /ˈpjʊərɪst/ người đề cao tính nguyên bản và chuẩn mực truyền thống
kindred spirit n phrase /ˌkɪndrəd ˈspɪrɪt/ người có tính cách hoặc đam mê tương đồng
entrepreneur n /ˌɒntrəprəˈnɜː/ doanh nhân, người khởi xướng hoạt động kinh doanh
oldest surviving globe n phrase /ˈəʊldɪst səˈvaɪvɪŋ ɡləʊb/ quả địa cầu cổ nhất còn tồn tại
craftsman n /ˈkrɑːftsmən/ thợ thủ công lành nghề
stumble upon phr v /ˈstʌmbəl əˈpɒn/ tình cờ phát hiện ra
render ... out of date v phrase /ˈrendə aʊt əv deɪt/ khiến một sản phẩm lập tức trở nên lỗi thời
masterpiece n /ˈmɑːstəpiːs/ kiệt tác, tác phẩm xuất sắc nhất
unflinching ambition n phrase /ʌnˈflɪntʃɪŋ æmˈbɪʃən/ tham vọng kiên định, không nao núng
heroic effort n phrase /hɪˈrəʊɪk ˈefət/ nỗ lực phi thường, đáng khâm phục
monstrous pair n phrase /ˈmɒnstrəs peə/ cặp vật thể khổng lồ đến mức choáng ngợp
vast bulk n phrase /vɑːst bʌlk/ kích thước và khối lượng vô cùng lớn
revival of an ancient craft n phrase /rɪˈvaɪvəl əv ən ˈeɪnʃənt krɑːft/ sự hồi sinh của một nghề thủ công cổ xưa
lament n /ləˈment/ lời bày tỏ sự tiếc nuối, đau buồn
fade away phr v /feɪd əˈweɪ/ dần mai một rồi biến mất
centuries-old tradition n phrase /ˈsentʃəriz əʊld trəˈdɪʃən/ truyền thống đã tồn tại hàng thế kỷ
embark on an odyssey v phrase /ɪmˈbɑːk ɒn ən ˈɒdəsi/ bắt đầu một hành trình dài và nhiều thử thách
foundry n /ˈfaʊndri/ xưởng đúc kim loại
meridian n /məˈrɪdiən/ khung kim loại hình kinh tuyến bao quanh quả địa cầu
girdle v /ˈɡɜːdəl/ bao quanh như một vành đai
serendipitously adv /ˌserənˈdɪpətəsli/ một cách tình cờ nhưng may mắn
turn out phr v /tɜːn aʊt/ sản xuất đều đặn với số lượng nhất định
blueprint for commercial success n phrase /ˈbluːprɪnt fə kəˈmɜːʃəl səkˈses/ khuôn mẫu hướng dẫn để đạt thành công kinh doanh
stir up admiration v phrase /stɜːr ʌp ˌædməˈreɪʃən/ khơi dậy sự ngưỡng mộ
moribund art n phrase /ˈmɒrɪbʌnd ɑːt/ nghề thủ công gần như đã mai một hoàn toàn

Trên đây là từ vựng Reading theo sách Cambridge IELTS 21, bạn cùng tham khảo thêm:

Từ vựng Reading trong sách Cambridge IELTS 20

Từ vựng Reading trong sách Cambridge IELTS 19