IELTS Speaking Holiday - Từ vựng và bài mẫu chủ đề Holiday
Trong chủ đề Holidays có thể bạn biết nghĩa những từ vựng ‘flight’, ‘tour’ và ‘view’. Tuy nhiên chìa khoá để giúp bạn thể hiện trình độ tiếng Anh nâng cao đó là bạn có thể sử dụng từ vựng đơn này kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ có nghĩa.
Dưới đây là bảng từ vựng IELTS nâng cao cho chủ đề Holiday các bạn cần ghi nhớ để giúp bạn chinh phục điểm IELTS Speaking band 8.0+. Bên cạnh đó là bài mẫu tham khảo để trả lời Speaking chủ đề Holiday hay hơn nha.
IELTS Speaking Part 1 Holidays
1. Where did you go for your last holiday?
Band 6.0+ (Technique: Example): For my last holiday, I went to Da Nang, a beautiful coastal city in Vietnam. I spent a few days relaxing on the beach, trying delicious seafood, and visiting tourist attractions like Ba Na Hills. It was a great trip!
Band 8.0+: I went to Ha Long, a coastal province in the North of Vietnam. While many youngsters nowadays opt for a foreign visit to another country, I always prioritize spending my vacation time in different places in Vietnam. I think it’s best to know your hometown first before you want to travel abroad.
| coastal | /ˈkəʊstəl/ | adj | thuộc vùng ven biển |
| opt for something | /ɒpt fɔː(r) ˈsʌmθɪŋ/ | phr v | lựa chọn một phương án nào đó |
| prioritize | /praɪˈɒrətaɪz/ | v | ưu tiên điều gì đó hơn những lựa chọn khác |
| vacation time | /veɪˈkeɪʃən taɪm/ | n phr | thời gian dành cho kỳ nghỉ |
| travel abroad | /ˈtrævəl əˈbrɔːd/ | v phr | đi du lịch nước ngoài |
2. Do you like holidays? Why?
Band 6.0+ (Technique: Advantage): Yes, I love holidays because they give me a chance to relax and spend time with my family and friends. It’s also a great opportunity to travel and explore new places.
Band 8.0+ (Technique: Advantage): Yes, I do, and I think most people do too. Having holidays, even when I don’t go traveling, is a time for me to relax and recharge my battery after many hard days of work. If I don’t have days off in holidays, I think I will be very drained.
| day off | /ˌdeɪ ˈɒf/ | n phr | ngày nghỉ không phải làm việc hoặc học tập |
| be drained | /bi dreɪnd/ | adj phr | cảm thấy kiệt sức, cạn năng lượng |
| recharge one’s batteries | /ˌriːˈtʃɑːdʒ wʌnz ˈbætəriz/ | idiom | nghỉ ngơi để lấy lại năng lượng |
| take a break from work | /teɪk ə breɪk frəm wɜːk/ | v phr | tạm nghỉ khỏi công việc |
| unwind | /ʌnˈwaɪnd/ | v | thư giãn sau một khoảng thời gian căng thẳng hoặc bận rộn |
*VIỆC DUY TRÌ TỐC ĐỘ NÓI ỔN ĐỊNH (CHÚ TRỌNG VÀO INTONATION VÀ CHUNKING) LÀ CHÌA KHÓA ĐỂ DẪN ĐẾN BAND 8.0. VIỆC NÓI NHANH SẼ KHIẾN NGƯỜI THI NÓI LỘN XỘN VÀ KHÔNG THỂ SẮP XẾP CÁC Ý MỘT CÁCH HỢP LÝ
3. Which public holiday do you like best?
Band 6.0+ (Technique: Example): I like Tet holiday the most. It’s the Lunar New Year in Vietnam, and it’s a time for family reunions, delicious food, and celebrations. I also enjoy receiving lì xì (lucky money) from older family members.
Band 8.0+: I would say Tết. It’s our biggest Vietnamese new year season when people have 7 to 15 days off to gather with friends and family and to temporarily forget about work life. On these festive days, I do nothing but enjoy my life, have slow mornings, update with friends and all that jazz. It’s such a wonderful prize after a hectic year.
| festive | /ˈfestɪv/ | adj | mang không khí lễ hội, vui tươi |
| and all that jazz | /ən ɔːl ðæt dʒæz/ | idiom | và những thứ tương tự như thế |
| hectic | /ˈhektɪk/ | adj | cực kỳ bận rộn, tất bật |
| family gathering | /ˈfæməli ˌɡæðərɪŋ/ | n phr | buổi tụ họp gia đình |
| have a slow morning | /hæv ə sləʊ ˈmɔːnɪŋ/ | phrase | tận hưởng một buổi sáng thong thả, không vội vàng |
4. What do you do on holidays?
Band 6.0+ (Technique: Example): On holidays, I usually travel, visit relatives, or just stay at home and relax. Sometimes, I like to watch movies, read books, or hang out with friends.
Band 8.0+: It really depends on whom I go with. Usually, when I’m with my friends, I’m very much of a cheerleader who entertains people with my dance moves and singing ability. It’s a different story when I go on holiday with my family. I tend to be more reserved and act nicely because I don’t want to be judged by adults.
| reserved | /rɪˈzɜːvd/ | adj | kín đáo, ít thể hiện bản thân hoặc cảm xúc |
| hang out with somebody | /hæŋ aʊt wɪð ˈsʌmbədi/ | phr v | dành thời gian đi chơi, trò chuyện cùng ai đó |
| visit relatives | /ˈvɪzɪt ˈrelətɪvz/ | v phr | đi thăm họ hàng |
| stay at home and relax | /steɪ ət həʊm ən rɪˈlæks/ | phrase | ở nhà và nghỉ ngơi |
| it’s a different story | /ɪts ə ˈdɪfrənt ˈstɔːri/ | idiom | đó lại là một tình huống hoàn toàn khác |
5. Do you prefer a leisurely or a busy holiday?
Band 6.0+: Yes, sometimes I do. After a busy week, I enjoy staying at home, sleeping in, watching movies, and enjoying homemade food. It’s a great way to recharge my energy.
Band 8.0+: Leisurely busy? I guess. This may sound contrasting, but I don’t want to be leisurely by being a couch potato, sitting in front of the TV and binge-watching different series all day long. That would be so boring to me. However, I don’t want to work on holidays as well. So, my go-to plan is always to make myself “busy” with different leisurely forms of entertainment at the same time. Playing is busy but also very relaxing, isn’t it?
| couch potato | /ˈkaʊtʃ pəˌteɪtəʊ/ | n | người lười vận động, thường chỉ ngồi hoặc nằm xem TV |
| go-to | /ˈɡəʊ tuː/ | adj | lựa chọn quen thuộc, được ưu tiên nhất |
| binge-watch | /ˈbɪndʒ wɒtʃ/ | v | xem liên tục nhiều tập phim/chương trình trong thời gian dài |
| leisurely | /ˈleʒəli/ | adj | thư thả, không vội vàng |
| recharge one’s energy | /ˌriːˈtʃɑːdʒ wʌnz ˈenədʒi/ | v phr | nạp lại năng lượng, phục hồi sức lực |
*PLAYING IS BUSY BUT ALSO VERY RELAXING, ISN’T IT? MỘT CÂU CẢM THÁN CẦN THIẾT ĐỂ DUY TRÌ TÍNH CHẤT HỘI THOẠI CHO PART 1. HÃY TẬP ĐỂ DỄ ĐẠT CÓ INTONATION VÀ CHUNKING NHÉ
6. Who do you usually spend the holiday with?
Band 6.0+: I prefer a leisurely holiday. I don’t like rushing from one place to another. I enjoy relaxing, taking my time, and fully experiencing the places I visit.
Band 8.0+: Generally, I spend my time with my close friends during the holidays. We prefer to hang out and spend quality time by engaging in activities like going on road trips to other nearby cities. Trying cuisines from different cultures during food tours is also a great choice. Occasionally, my family members also have this routine of meeting up if they are not away, thus the festive season becomes much more exciting for me.
| engage in activities | /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ækˈtɪvətiz/ | v phr | tham gia vào các hoạt động |
| cuisine | /kwɪˈziːn/ | n | nền ẩm thực, phong cách nấu ăn đặc trưng của một vùng hoặc quốc gia |
| festive season | /ˈfestɪv ˌsiːzən/ | n phr | mùa lễ hội |
| spend quality time | /spend ˈkwɒləti taɪm/ | v phr | dành thời gian ý nghĩa bên người khác |
| meet up with somebody | /miːt ʌp wɪð ˈsʌmbədi/ | phr v | gặp gỡ ai đó, thường để trò chuyện hoặc đi chơi |
7. Do you prefer to travel alone or in a group?
Band 6.0+: I usually spend holidays with my family. We often travel together or have big meals at home. Sometimes, I also go on trips with my friends.
Band 8.0+: Although I usually enjoy spending time alone, I prefer to travel with a group of people I’m close to if I have plans to travel during my vacation. It’s more enjoyable to have familiar faces around when going on a trip you know, as we get to soak up wonderful new experiences and create cherished memories with those I hold dear.
| familiar faces | /fəˈmɪliə(r) ˈfeɪsɪz/ | n phr | những người/gương mặt quen thuộc |
| soak up something | /səʊk ʌp ˈsʌmθɪŋ/ | phr v | tận hưởng, hấp thụ trọn vẹn một trải nghiệm hoặc bầu không khí |
| cherished memories | /ˈtʃerɪʃt ˈmeməriz/ | n phr | những kỷ niệm đáng trân trọng |
| hold somebody dear | /həʊld ˈsʌmbədi dɪə(r)/ | phrase | yêu quý và trân trọng một người |
| share an experience | /ʃeə(r) ən ɪkˈspɪəriəns/ | v phr | cùng nhau trải nghiệm một điều gì đó |
8. Do you prefer to travel alone or in a group?
Band 6.0+: I prefer travelling in a group because it’s more fun and enjoyable. I like sharing experiences with my friends and family. However, sometimes I also want to travel alone to have more freedom and personal time.
Band 8.0+: Although I usually enjoy spending time alone, I prefer to travel with a group of people I’m close to if I have plans to travel during my vacation. It’s more enjoyable to have familiar faces around when going on a trip you know, as we get to soak up wonderful new experiences and create cherished memories with those I hold dear.
| travel companion | /ˈtrævəl kəmˌpæniən/ | n phr | người đồng hành trong chuyến đi |
| sense of freedom | /sens əv ˈfriːdəm/ | n phr | cảm giác tự do, không bị ràng buộc |
| personal space | /ˌpɜːsənəl ˈspeɪs/ | n phr | không gian và thời gian riêng tư |
| share the experience with somebody | /ʃeə(r) ði ɪkˈspɪəriəns wɪð ˈsʌmbədi/ | v phr | chia sẻ trải nghiệm với ai đó |
| enjoy one’s own company | /ɪnˈdʒɔɪ wʌnz əʊn ˈkʌmpəni/ | phrase | cảm thấy thoải mái, vui vẻ khi ở một mình |
*NHỮNG CÂU HỎI LỰA CHỌN, CÁC BẠN HÃY NHỚ LUÔN PHẢI PHÂN TÍCH VÀ LIÊN KẾT 2 SỰ LỰA CHỌN NHÉ. NHỮNG CÂU TRẢ LỜI MANG TÍNH ĐA CHIỀU VẪN RẤT ĐƯỢC ƯA CHUỘNG TRONG IELTS.
Một số cấu trúc hay:
- While many people + V..., I always prioritize + V-ing...: Trong khi nhiều người..., tôi luôn ưu tiên...
- I think it’s best to + V... before + clause.: Tôi nghĩ tốt nhất nên... trước khi...
- Having + noun, even when + clause, is a time for somebody to + V...: Có..., ngay cả khi..., vẫn là khoảng thời gian để ai đó...
- If I don’t have + noun, I think I will + V/be + adjective.: Nếu tôi không có..., tôi nghĩ tôi sẽ...
- It’s our biggest + noun + when people + V...: Đây là... lớn nhất của chúng tôi, khi mọi người...
- I do nothing but + V..., + V..., and + V...: Tôi chẳng làm gì ngoài việc...
- It really depends on + wh-clause/noun. Điều đó thực sự phụ thuộc vào...
- When I’m with + somebody, I tend to + V/be + adjective...: Khi ở cùng..., tôi có xu hướng...
- It’s a different story when + clause.: Nhưng lại là chuyện khác khi...
- I don’t want to + V by + V-ing... Tôi không muốn... bằng cách...
- My go-to plan is always to + V... Kế hoạch/lựa chọn quen thuộc của tôi luôn là...
- Generally, I spend my time with + somebody by + V-ing... Nhìn chung, tôi dành thời gian với... bằng cách...
- We prefer to + V and spend quality time by + V-ing... Chúng tôi thích... và dành thời gian ý nghĩa bằng cách...
- Although I usually + V..., I prefer to + V... if + clause. Mặc dù tôi thường..., tôi thích... nếu...
- It’s more enjoyable to + V..., as we get to + V... and + V... Sẽ thú vị hơn khi..., vì chúng tôi có cơ hội... và...
- ...with those I hold dear. ...với những người tôi yêu quý/trân trọng
Từ vựng Speaking chủ đề Holiday
Một số từ vựng hay
| take some time off | phrase | nghỉ một thời gian khỏi công việc/học tập |
| have a day off | phrase | có một ngày nghỉ |
| take a break from work or study | phrase | nghỉ ngơi khỏi công việc/việc học |
| get some much-needed rest | phrase | có được khoảng thời gian nghỉ ngơi rất cần thiết |
| recharge my batteries | idiom | nạp lại năng lượng |
| unwind after a hectic week | phrase | thư giãn sau một tuần bận rộn |
| switch off from work | phrase | tạm gác công việc sang một bên, không nghĩ đến việc |
| clear my head | phrase | thư giãn đầu óc |
| sleep in | phr v | ngủ nướng |
| catch up on sleep | phrase | ngủ bù |
| have a lie-in | phrase | ngủ nướng, nằm nghỉ lâu hơn vào buổi sáng |
| take it easy | idiom | thư giãn, không làm gì quá căng thẳng |
| have a lazy day | phrase | có một ngày nghỉ ngơi, không làm gì nhiều |
| do absolutely nothing | phrase | hoàn toàn không làm gì, chỉ nghỉ ngơi |
| spend the day at home | phrase | dành cả ngày ở nhà |
| stay in and relax | phrase | ở nhà và thư giãn |
| spend quality time with my family | phrase | dành thời gian ý nghĩa bên gia đình |
| catch up with friends | phrase | gặp gỡ, trò chuyện với bạn bè sau một thời gian không gặp |
| have a family gathering | phrase | có buổi tụ họp gia đình |
| enjoy some me-time | phrase | tận hưởng thời gian dành riêng cho bản thân |
| indulge in my hobbies | phrase | dành thời gian tận hưởng sở thích cá nhân |
| catch up on my hobbies | phrase | dành lại thời gian cho những sở thích đã bị bỏ bê |
| binge-watch a series | phrase | xem liền nhiều tập phim trong một lần |
| curl up with a good book | phrase | nằm/ngồi thư giãn và đọc một cuốn sách hay |
| go out for a meal | phrase | ra ngoài ăn uống |
| treat myself to something | phrase | tự thưởng cho bản thân một điều gì đó |
| make the most of my day off | phrase | tận dụng tối đa ngày nghỉ |
| have some downtime | phrase | có khoảng thời gian nghỉ ngơi, không phải làm việc |
| break from the daily grind | phrase | thoát khỏi guồng quay công việc/học tập hằng ngày |
| escape the daily routine | phrase | tạm rời khỏi nhịp sống thường ngày |
| restore my energy levels | phrase | phục hồi năng lượng |
| feel refreshed and re-energized | phrase | cảm thấy tỉnh táo và tràn đầy năng lượng trở lại |
| maintain a healthy work-life balance | phrase | duy trì sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống |
| spend the holiday productively | phrase | sử dụng kỳ nghỉ một cách hiệu quả |
| make time for myself | phrase | dành thời gian cho bản thân |
| have no fixed plans | phrase | không có kế hoạch cố định |
| go with the flow | idiom | tùy hứng, để mọi thứ diễn ra tự nhiên |
| a well-deserved break | n phr | kỳ nghỉ hoàn toàn xứng đáng sau thời gian làm việc vất vả |
| a welcome break from routine | n phr | khoảng nghỉ đáng quý khỏi nhịp sống quen thuộc |
| public holiday | n phr | ngày nghỉ lễ chính thức |
| national holiday | n phr | ngày lễ quốc gia |
| holiday period | n phr | kỳ nghỉ, khoảng thời gian nghỉ lễ |
| long weekend | n phr | kỳ nghỉ cuối tuần kéo dài |
| festive season | n phr | mùa lễ hội |
| look forward to the holidays | phrase | mong chờ kỳ nghỉ |
| count down the days until the holiday | phrase | đếm ngược từng ngày đến kỳ nghỉ |
| make holiday plans | phrase | lên kế hoạch cho kỳ nghỉ |
| spend the holiday with loved ones | phrase | dành kỳ nghỉ bên những người thân yêu |
| go back to my hometown for the holiday | phrase | về quê trong kỳ nghỉ |
| return to work feeling refreshed | phrase | quay lại làm việc với tinh thần sảng khoái |
Một số cụm từ và cấu trúc hữu ích nói về Hoilday
Nói về thói quen trong ngày nghỉ
- On my days off, I usually + V...: Vào những ngày nghỉ, tôi thường...
- Whenever I get some time off, I tend to + V...: Mỗi khi có thời gian nghỉ, tôi có xu hướng...
- I normally spend my holidays + V-ing...: Tôi thường dành kỳ nghỉ để...
- If I have a long weekend, I’ll usually + V...: Nếu có kỳ nghỉ cuối tuần dài, tôi thường sẽ...
Nói về sở thích trong kỳ nghỉ
- I’d much rather + V than + V...: Tôi thích... hơn là...
- I’m the kind of person who prefers to + V...: Tôi là kiểu người thích...
- What I enjoy most about holidays is + V-ing/noun...: Điều tôi thích nhất ở kỳ nghỉ là...
- For me, the perfect holiday would involve + V-ing...: Với tôi, một kỳ nghỉ lý tưởng sẽ bao gồm...
Nói về lý do cần ngày nghỉ
- One of the main reasons holidays are important is that + clause. Một trong những lý do chính khiến ngày nghỉ quan trọng là...
- Holidays give people a chance to + V...: Ngày nghỉ cho mọi người cơ hội để...
- Taking time off allows me to + V...: Việc nghỉ ngơi cho phép tôi...
- Without regular breaks, people may + V...: Nếu không có những khoảng nghỉ thường xuyên, mọi người có thể...
- Having some downtime is essential for + noun/V-ing.: Có thời gian nghỉ ngơi là rất cần thiết cho...
Nói về lợi ích của kỳ nghỉ
- Not only does it help me + V, but it also + V...: Nó không chỉ giúp tôi... mà còn...
- It gives me the opportunity to + V...: Nó cho tôi cơ hội để...
- It helps me recharge my batteries so that I can + V...: Nó giúp tôi nạp lại năng lượng để có thể...
- By taking a proper break, I can + V...: Bằng cách nghỉ ngơi đúng nghĩa, tôi có thể...
- I usually come back feeling + adjective.: Tôi thường quay lại với cảm giác...
Nói về ngày lễ cùng gia đình
- Holidays are one of the few occasions when + clause. Ngày lễ là một trong số ít dịp mà...
- It’s a great opportunity for my family to + V... Đây là cơ hội tuyệt vời để gia đình tôi...
- We tend to get together and + V...Chúng tôi thường tụ họp và...
- What makes the holiday special is that + clause. Điều khiến kỳ nghỉ đặc biệt là...
So sánh ngày nghỉ hiện tại và trước đây
- When I was younger, I used to + V, whereas now I tend to + V... Khi còn nhỏ tôi thường..., còn bây giờ tôi có xu hướng...
- My idea of a perfect holiday has changed over time. Quan niệm của tôi về một kỳ nghỉ lý tưởng đã thay đổi theo thời gian.
- These days, I’m more likely to + V than I was in the past. Ngày nay tôi có xu hướng... hơn so với trước đây.
Nói về một kỳ nghỉ bận rộn hay thư giãn
- I prefer to keep my holidays fairly laid-back rather than + V... Tôi thích kỳ nghỉ khá thư thả thay vì...
- I don’t like to cram too many activities into one day. Tôi không thích nhồi nhét quá nhiều hoạt động vào một ngày.
- I like to leave some room for spontaneity. Tôi thích để lại một chút khoảng trống cho những hoạt động ngẫu hứng.
- I try to strike a balance between + noun/V-ing and + noun/V-ing. Tôi cố gắng cân bằng giữa... và...
Cấu trúc kết bài rất dễ dùng
- Overall, holidays are less about + noun/V-ing and more about + noun/V-ing. Nhìn chung, kỳ nghỉ không hẳn là về... mà quan trọng hơn là...
- At the end of the day, what matters most is + noun/V-ing. Cuối cùng, điều quan trọng nhất là...
- As long as I can + V, I consider it a good holiday. Miễn là tôi có thể..., tôi coi đó là một kỳ nghỉ tốt.
- Even a short break can make a huge difference to + noun. Ngay cả một kỳ nghỉ ngắn cũng có thể tạo ra khác biệt lớn đối với...
Các bạn cùng tham khảo và áp dụng nha!
Xem thêm: IELTS Speaking topic Buildings : Bài mẫu + từ vựng hay