Pronouns - Đại từ trong đề thi SAT
Nội dung
Đề thi SAT thường hay "bẫy" học sinh với các câu hỏi liên quan đến đại từ, cách sử dụng, kết hợp. Vì thế, nắm vững nền tảng về pronouns là rất quan trọng để làm bài được đúng ngữ pháp, tránh các lỗi sai do bẫy tạo nên. Cùng xem video và luyện tập nhé.
Đại từ là những từ được sử dụng để thay thế danh từ trong câu. Theo kiến thức cơ bản có 7 loại đại từ mà bạn có thể luyện tập ở đây: PRONOUN (Đại từ trong tiếng Anh) là gì?
Ở bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu các cách sử dụng đại từ cơ bản hơn trong SAT, tập trung vào Đại từ chỉ chủ ngữ và tân ngữ, Đại từ sở hữu và đại từ phản thân.
Subject & Object Pronouns
Form & Use
Example: Tom has a book. He reads it every day.
|
|
SINGULAR |
PLURAL |
||||||
|
Subject pronouns |
I |
You |
He |
She |
It |
We |
You |
They |
|
Object pronouns |
me |
You |
Him |
Her |
It |
Us |
You |
Them |
Use:
Pronouns: I/me, You/you, He/him, She/her, We/us and They/them
- Dùng đại từ chủ ngữ …….…………… động từ, và đại từ tân ngữ ……………… động từ.
- Dùng ………………. và ………………. cho vật và động vật nhưng nếu chúng ta biết được giới tính của con vật đó, ta có thể sử dụng các đại từ “he/she/him/her” tùy vào giới tính của con vật đó.
Tips
Example:
Wrong: No one did better than her.
Correct: No one did better than ……….. (did).
Tip 1: Trong các câu so sánh sử dụng từ "than" hoặc "as, có một động từ ngầm sau đại từ. Hãy chèn động từ ngầm để xác định đại từ đúng.
Example:
Wrong: Between Mary and I
Correct: Between Mary and ………..
Tip 2: Khi sử dụng "between" và "among," phải dùng dạng đại từ khách quan (objective form).
Check-up 1. Chọn đáp án đúng
1. The teacher gave…..the assignment early.
A. us B.he
2. Mary and ….went to the store after school.
A. his B. I
3. No one has scored as many touchdowns as …. (scored.)
A. he B. him
4. He or….. should ask now.
A. she B. her
5. Betty is faster than ……. (am)
A. me B. I
6. Among you and….., I think he’s wrong.
A. I B. me
Possessive & Reflexive pronouns
Form & Use
Example:
This is my bag => This bag is mine.
I scheduled a party for myself.
|
|
SINGULAR |
PLURAL |
||||||
|
Subject pronouns |
I |
You |
He |
She |
It |
We |
You |
They |
|
Object pronouns |
me |
You |
Him |
Her |
It |
Us |
You |
Them |
|
Possessive pronouns |
Mine |
Yours |
His |
Hers |
x |
Ours |
Yours |
Theirs |
|
Possessive Adj. Pronouns |
My |
Your |
His |
Her |
Its |
Our |
Your |
Their |
Tip
Một lỗi thường gặp trong bài thi SAT là sử dụng không đúng đại từ phản thân, đặc biệt là từ myself. Nếu thấy các từ me hoặc myself được gạch dưới, hãy kiểm tra xem đại từ này có được sử dụng đúng cách không.
Check-up 2. Sửa lỗi đại từ (nếu có) trong các câu sau đây
1. My sister ate her cake butmeis still on the plate.
2. Each of the girls broughttheirsown notebook.
3. The team won its game, but the players were tired after their victory.
4. The children enjoyed himself at the amusement park
5. I forgot myhomeworkbut Caren had her.
Practice - Luyện tập
Exercise 1.
1. No one did better than (her/ she)
2. (He and I/ Him and me) work well together
3. The health department should be able to handle the paperwork by (himself/ itself).
4. I made this cake by (myself/ me).
5. Between you and (I/ me), this is a big secret.
6. (She/Him) makes sure to finish her report on time.
7. They invited (we/ us) to the party.
8. When I looked up at the stars, I couldn’t believe (they/ her) were so many light-years away.
Bạn làm thêm bài tập về nhà bên dưới nhé.
Bài tập
Homework
- 5 câu hỏi
- 10 phút
Bình luận