IELTS Listening chủ đề Environment - Môi trường
Nội dung
Environment (Môi trường) là chủ đề quen thuộc trong IELTS Listening và hay gặp ở Part 4, Part 3 và thỉnh thoảng có trong Part 2 và Part 1. Bài học hôm nay chúng ta mở rộng thêm về chủ đề này nhé.
Chủ đề Môi trường thường gặp nhất là trong Part 4 khi 1 người nói hoặc thuyết trình về một vấn đề môi trường hoặc nghiên cứu liên quan như với nhiều từ vựng học thuật, số liệu, quy trình:
- climate change, pollution, renewable energy
- conservation, biodiversity, ecosystems
- waste management, recycling
Các dạng câu hỏi hay gặp:
- Note/Summary completion: điền từ về nguyên nhân, tác động, giải pháp
- Table completion: so sánh loại năng lượng, mức độ ô nhiễm, số liệu theo năm/khu vực
- Flow-chart completion: quy trình: xử lý rác, water treatment, carbon cycle…
- Sentence completion / Short answer và một ít Multiple Choice.
Chú ý bẫy trong Listening sẽ thường có paraphrase nhiều, sai về số liệu, thuật ngữ khoa học, từ đồng âm gần giống...
Trong Part 3, thí sinh sẽ được nghe một cuộc thảo luận của sinh viên với giảng viên/người hướng dẫn làm các nhiệm vụ về môi trường:
- chọn đề tài, phương pháp thu thập dữ liệu, phân công
- thảo luận giải pháp, đánh giá ưu/nhược điểm
Các dạng câu hỏi thường gặp như
- Multiple Choice: chọn ý đúng về quan điểm/plan..
- Matching : ai phụ trách phần nào / ai đưa ý kiến nào...
- Note/Table completion: timeline dự án, sources, methods...
Thỉnh thoảng gặp ở Part 2, người nói sẽ giới thiệu về hoạt động, địa điểm nào đó liên quan:
- tour ở nature reserve/national park
- chiến dịch recycling, hướng dẫn phân loại rác
- thông tin cho khách tham quan
Dạng câu hỏi hay gặp như:
- Map labeling (nếu là tour công viên/khu bảo tồn)
- Matching / Multiple choice
- Note completion (quy định, hoạt động, giờ mở cửa)
Về Part 1 có thể là booking/tour liên quan công viên, nhưng môi trường không phải trọng tâm.
Bài học này sẽ chia theo 2 phần: Vocab và practice, bạn xem cùng video và điền thông tin cần cho nội dung bên dưới.
Từ vựng chủ đề Environment
Activity 1. Match the pictures 1–6 above with the words a–f.
|
a. fungi b. amber |
c. seagulls d. chicks |
e. volcanic dust f. chimpanzee |
|
1… |
2… |
3… |
|
4… |
5… |
6… |
Activity 2. Fill in the blanks with the correct phrase from Vocabulary Box.
|
Occurrence |
Exposure |
Genetic |
Symbolize |
Movement |
|
Injury |
Preserve |
Observation |
Density |
Diversify |
1. Careful __________ of bird behavior helps researchers understand migration patterns.
2. Population __________ in cities often leads to overcrowding and waste problems.
3. To protect themselves from market risks, farmers are encouraged to __________ their crops.
4. Hikers should wear proper boots to avoid the risk of serious __________ while climbing.
5. Forest fires are a common __________ in dry areas during the summer.
6. We must work hard to __________ natural habitats that are home to endangered species.
7. The sudden __________ of glaciers has become a warning sign of climate change.
8. Scientists are studying the __________ differences between wild and farmed animals.
9. In many cultures, the olive branch is used to __________ peace and harmony with nature.
10. Long __________ to polluted air can lead to respiratory diseases.
Listening Practice
Check up. Complete the notes below. (Audio 1)
Write ONE WORD ONLY for each answer.
|
Chimpanzee Behaviours Species · We can find Pan or Pan Troglodytes in West and Central Africa. · The Bonobo or Pan Paniscus are found in Democratic Republic of Congo. Current research · rule out 1 ............ and biological factors · learn through 2 ............ of other chimps’ behaviour Discoveries · The book The Third Chimpanzee by James Diamond discusses some physical features of chimpanzees. · The discovery reported by Jane Goodall suggests that chimpanzees know how to use 3 ............ Chimpanzees in Senegal · use spears sharpened with their teeth · can 4 ............ the shell of a coconut · use a 5 ............ hammer to crash nuts · are capable of learning 6 ............ and understanding human language Sub-species · Bonobos live on the other side of a 7 ............ · Both of them are reducing alarmingly in population 8 ............ |
Homework bạn làm bên dưới nhé.
Bổ sung từ vựng
| Environment | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | Môi trường |
| Climate change | /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ | Biến đổi khí hậu |
| Global warming | /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ | Nóng lên toàn cầu |
| Greenhouse effect | /ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/ | Hiệu ứng nhà kính |
| Greenhouse gas | /ˈɡriːnhaʊs ɡæs/ | Khí nhà kính |
| Carbon dioxide (CO₂) | /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ | Khí CO₂ |
| Emissions | /ɪˈmɪʃnz/ | Khí thải |
| Carbon footprint | /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | Dấu chân carbon |
| Fossil fuels | /ˈfɒsl fjuːlz/ | Nhiên liệu hóa thạch |
| Renewable energy | /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/ | Năng lượng tái tạo |
| Solar power | /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ | Năng lượng mặt trời |
| Wind power | /wɪnd ˈpaʊə/ | Năng lượng gió |
| Hydropower | /ˈhaɪdrəʊˌpaʊə/ | Thủy điện |
| Energy efficiency | /ˈenədʒi ɪˈfɪʃnsi/ | Hiệu suất năng lượng |
| Conservation | /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ | Bảo tồn |
| Preservation | /ˌprezəˈveɪʃn/ | Gìn giữ |
| Sustainability | /səˌsteɪnəˈbɪləti/ | Tính bền vững |
| Sustainable development | /səˌsteɪnəbl dɪˈveləpmənt/ | Phát triển bền vững |
| Natural resources | /ˈnætʃrəl rɪˈzɔːsɪz/ | Tài nguyên thiên nhiên |
| Deforestation | /ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃn/ | Phá rừng |
| Reforestation | /ˌriːfɒrɪˈsteɪʃn/ | Trồng rừng |
| Habitat | /ˈhæbɪtæt/ | Môi trường sống |
| Biodiversity | /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ | Đa dạng sinh học |
| Endangered species | /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ | Loài có nguy cơ tuyệt chủng |
| Extinction | /ɪkˈstɪŋkʃn/ | Tuyệt chủng |
| Ecosystem | /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ | Hệ sinh thái |
| Wildlife | /ˈwaɪldlaɪf/ | Động vật hoang dã |
| Pollution | /pəˈluːʃn/ | Ô nhiễm |
| Air pollution | /eə pəˈluːʃn/ | Ô nhiễm không khí |
| Water pollution | /ˈwɔːtə pəˈluːʃn/ | Ô nhiễm nước |
| Noise pollution | /nɔɪz pəˈluːʃn/ | Ô nhiễm tiếng ồn |
| Litter | /ˈlɪtə/ | Rác vứt bừa bãi |
| Waste | /weɪst/ | Rác thải |
| Landfill | /ˈlændfɪl/ | Bãi chôn lấp |
| Recycling | /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ | Tái chế |
| Reusable | /ˌriːˈjuːzəbl/ | Tái sử dụng được |
| Single-use plastic | /ˌsɪŋɡl juːs ˈplæstɪk/ | Nhựa dùng một lần |
| Plastic waste | /ˈplæstɪk weɪst/ | Rác thải nhựa |
| Compost | /ˈkɒmpɒst/ | Phân ủ |
| Organic waste | /ɔːˈɡænɪk weɪst/ | Rác hữu cơ |
| Sewage | /ˈsuːɪdʒ/ | Nước thải |
| Water treatment | /ˈwɔːtə ˈtriːtmənt/ | Xử lý nước |
| Drought | /draʊt/ | Hạn hán |
| Flood | /flʌd/ | Lũ lụt |
| Heatwave | /ˈhiːtweɪv/ | Đợt nắng nóng |
| Storm | /stɔːm/ | Bão |
| Coastal erosion | /ˈkəʊstl ɪˈrəʊʒn/ | Xói mòn bờ biển |
| Sea level rise | /siː ˈlevl raɪz/ | Mực nước biển dâng |
| Reduce | /rɪˈdjuːs/ | Giảm |
| Protect | /prəˈtekt/ | Bảo vệ |
Các bạn lưu về nha. Xem video để luyện tập chi tiết.
Bài tập
Bài tập về nhà
- 10 câu hỏi
- 15 phút
Bình luận